📅 Báo Cáo Khung Tuần Thật

Dashboard 2028 · PP2 — chỉ số tính TRÊN nến tuần thật (độc lập với gom-daily)
12/10 — 16/10/2026
Khung tuần · 2026-W42
Tổng quan khung tuần
Thị trường tuần ở trạng thái WEAK
22% cổ phiếu nằm trên MA50 tuần · 29 setup tuần (11 actionable) · 0 ngành CORE/EMERGING trong tổng 15 ngành.
Độ rộng tuần
WEAK
% trên MA50 tuần: 21.8%
Cấu trúc ngành
0 CORE · 0 SPEC
Dẫn dắt: Ban le chung
Tín hiệu CP
11/29
Setup tuần actionable / tổng
21/100

Sức khỏe thị trường (khung tuần)

YẾU

Điểm tổng hợp từ độ rộng tuần (40%), regime (25%), cấu trúc ngành (20%) và tín hiệu CP (15%).

Độ rộng22
% trên MA50 tuần
Regime25
WEAK
Ngành0
0/15 CORE
Tín hiệu38
11/29 actionable
Độ rộng khung tuần
% trên MA50 tuần
21.8%
Regime: WEAK
% trên MA20 tuần
24.6%
Ngắn hạn (~20 tuần)
% trên MA200 tuần
41.8%
Dài hạn (~4 năm)
Tăng / Giảm tuần
174/213
A/D 0.82 · NH-NL -84
Chi tiết độ rộng (nến tuần)
Số mã đủ ≥52 tuần
431
Tăng 174 · Giảm 213 · A/D ratio 0.82
Đỉnh/Đáy 52 tuần
-84
New Highs 12 · New Lows 96 · TV tuần 63,822
VN-Index — kỹ thuật khung tuần
Đóng cửa tuần
1,705.9
Thay đổi tuần: -1.68% · cấu trúc giá đan xen các EMA tuần
RSI14 tuần
42.7
động lượng yếu
MACD Hist tuần
-11.89
âm — động lượng giảm
ROC10 tuần
-3.52%
biến động 10 tuần
EMA20 tuần
1,778.2
giá dưới EMA20
EMA50 tuần
1,738.8
giá dưới EMA50
Dòng tiền khối ngoại & tự doanh — 12 tuần gần nhất (27/07 — 16/10/2026)
Khối ngoại · 2026-W42
−3.009 tỷ
mua 7.112 / bán 10.120 tỷ
Tự doanh · 2026-W42
+855 tỷ
mua 4.387 / bán 3.532 tỷ
Cộng dồn 12 tuần · ngoại
−28.821 tỷ
3/12 tuần mua ròng
Cộng dồn 12 tuần · tự doanh
+1.891 tỷ
7/12 tuần mua ròng
Khối ngoạinet tuần 2026-W42: −3.008,8 tỷ · lũy kế 2026: −117.636,3 tỷ
20.00010.0000-10.000-20.0002026-W31 · Khối ngoại: −2.438,7 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Khối ngoại: +2.249,4 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Khối ngoại: −2.196,0 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Khối ngoại: −2.662,8 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Khối ngoại: +951,9 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Khối ngoại: −1.432,5 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Khối ngoại: −1.643,3 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Khối ngoại: +2.684,4 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Khối ngoại: −2.840,0 tỷ (5/5 phiên)W392026-W40 · Khối ngoại: −4.945,7 tỷ (5/5 phiên)W402026-W41 · Khối ngoại: −13.538,7 tỷ (5/5 phiên)W412026-W42 · Khối ngoại: −3.008,8 tỷ (5/5 phiên)W42-150.000-100.000-50.00002026-W31 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.254,4 tỷ2026-W32 · Khối ngoại lũy kế 2026: −89.005,0 tỷ2026-W33 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.201,0 tỷ2026-W34 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.863,8 tỷ2026-W35 · Khối ngoại lũy kế 2026: −92.911,8 tỷ2026-W36 · Khối ngoại lũy kế 2026: −94.344,3 tỷ2026-W37 · Khối ngoại lũy kế 2026: −95.987,6 tỷ2026-W38 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.303,2 tỷ2026-W39 · Khối ngoại lũy kế 2026: −96.143,2 tỷ2026-W40 · Khối ngoại lũy kế 2026: −101.088,8 tỷ2026-W41 · Khối ngoại lũy kế 2026: −114.627,5 tỷ2026-W42 · Khối ngoại lũy kế 2026: −117.636,3 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Tự doanhnet tuần 2026-W42: +854,8 tỷ · lũy kế 2026: +79,5 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W31 · Tự doanh: +47,3 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Tự doanh: −2.227,3 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Tự doanh: +1.020,3 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Tự doanh: +712,2 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Tự doanh: −1.614,2 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Tự doanh: −448,3 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Tự doanh: −416,8 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Tự doanh: +1.172,0 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Tự doanh: −145,9 tỷ (5/5 phiên)W392026-W40 · Tự doanh: +2.397,8 tỷ (5/5 phiên)W402026-W41 · Tự doanh: +539,2 tỷ (5/5 phiên)W412026-W42 · Tự doanh: +854,8 tỷ (5/5 phiên)W42-6.000-4.000-2.00002.0002026-W31 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.764,3 tỷ2026-W32 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.991,6 tỷ2026-W33 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.971,3 tỷ2026-W34 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.259,0 tỷ2026-W35 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.873,3 tỷ2026-W36 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.321,6 tỷ2026-W37 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.738,4 tỷ2026-W38 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.566,5 tỷ2026-W39 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.712,4 tỷ2026-W40 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.314,5 tỷ2026-W41 · Tự doanh lũy kế 2026: −775,3 tỷ2026-W42 · Tự doanh lũy kế 2026: +79,5 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Cột = net mua−bán từng tuần (trục trái) · đường nét đứt = lũy kế từ đầu năm (trục phải) · hai biểu đồ có thang đo riêng, không so trực tiếp độ cao cột giữa hai khối
⚠ Tự doanh: phiên nghi LẶP dữ liệu (trùng khít cả GT mua lẫn GT bán của một phiên trước đó) — 15/05/2026 ≡ 08/05. Số vẫn được cộng vào tổng nhưng không đáng tin.

🧭 Nhận xét khung tuần & Mốc cần theo dõi AI

Dưới đây là nhận xét cho Báo cáo Khung Tuần Thật theo phương pháp PP2:

1. Bức tranh độ rộng & xu hướng khung tuần

Thị trường tuần vừa qua cho thấy một bức tranh suy yếu rõ nét. VN-Index ghi nhận mức giảm đáng kể -1.68%, đóng cửa tại 1705.91. Các chỉ báo độ rộng xác nhận xu hướng tiêu cực: chỉ có 24.6% số mã nằm trên EMA20 tuần và 21.8% trên EMA50 tuần, cho thấy đa số cổ phiếu đã mất đi xu hướng tăng ngắn và trung hạn. Tỷ lệ mã tăng/giảm (Adv/Dec Ratio) là 0.82 với 174 mã tăng so với 213 mã giảm, cùng với chỉ số NH-NL ở mức -84, đều phản ánh áp lực bán chiếm ưu thế. Về mặt kỹ thuật, RSI14 khung tuần ở mức 42.7 và MACD Histogram khung tuần ở mức -11.889, cho thấy động lượng suy yếu và tiêu cực đang gia tăng. VN-Index hiện đang có vị thế "đan xen các EMA tuần", tuy nhiên giá đóng cửa nằm dưới cả EMA20 và EMA50 tuần, báo hiệu xu hướng tiêu cực trong ngắn và trung hạn.

Dòng tiền tổ chức tiếp tục diễn biến phân hóa. Khối ngoại bán ròng tuần thứ 4 liên tiếp với giá trị -3,008.8 tỷ VND, cùng chiều với đà giảm của chỉ số. Lũy kế từ đầu năm 2026, khối ngoại đã bán ròng tổng cộng -117,636.3 tỷ VND. Ngược lại, khối tự doanh đã mua ròng tuần thứ 3 liên tiếp với giá trị 854.8 tỷ VND.

2. Cấu trúc ngành và tín hiệu cổ phiếu tuần

Cấu trúc ngành thị trường trong khung tuần tiếp tục thiếu vắng các nhóm ngành CORE và EMERGING, với 0 ngành CORE và 0 ngành SPEC trong tổng số 15 ngành được theo dõi. Điều này phản ánh sự thiếu hụt các ngành dẫn dắt mạnh mẽ và bền vững trên diện rộng. Các ngành dẫn dắt tương đối trong tuần qua bao gồm "Ban le chung" và "Cong ty Chung khoan", cho thấy một số sự tập trung dòng tiền vào các nhóm ngành này. Ngược lại, các ngành "Ngan hang", "Van tai, kho bai", và "Dau tu bat dong san va dich vu" là những ngành tụt hậu, chịu áp lực bán đáng kể.

Về tín hiệu cổ phiếu, hệ thống ghi nhận 29 mã có cấu trúc setup, trong đó có 11 mã thể hiện tín hiệu hành động (actionable setup). Điều này cho thấy vẫn có một số cơ hội chọn lọc ở cấp độ cổ phiếu riêng lẻ, ngay cả khi bức tranh thị trường chung đang yếu. Các mã tiêu biểu có tín hiệu hành động bao gồm BFC, DCL, DGW, GMD và HDB. Việc tập trung vào các tín hiệu này có thể giúp nhà đầu tư định hướng trong bối cảnh thị trường thiếu xu hướng rõ ràng.

3. Mốc hỗ trợ / kháng cự cần theo dõi tuần tới

VN-Index đóng cửa tuần ở mức 1705.90. * Kháng cự gần nhất: Vùng kháng cự đầu tiên cần theo dõi là S1 tuần tại 1718.02, cách giá đóng cửa +0.7%. Nếu chỉ số vượt qua mốc này, mức kháng cự tiếp theo sẽ là Đỉnh tuần tại 1736.64 (+1.8%) và EMA50 tuần tại 1738.79 (+1.9%). Việc vượt qua EMA50 tuần sẽ là tín hiệu tích cực, cho thấy áp lực bán ngắn hạn đang suy giảm. * Hỗ trợ gần nhất: Vùng hỗ trợ quan trọng nhất cho tuần tới là Đáy tuần tại 1694.77, cách giá đóng cửa -0.7%. Đây là mốc rất gần và cần được theo dõi chặt chẽ.

Việc VN-Index thủng mốc hỗ trợ Đáy tuần tại 1694.77 sẽ báo hiệu áp lực giảm giá tiếp tục mạnh lên, có thể mở ra vùng biến động rộng hơn với mốc hỗ trợ tiếp theo là EMA200 tuần tại 1468.77 (-13.9%), tuy nhiên mốc này nằm khá xa giá hiện tại. Nhà đầu tư cần đặc biệt chú ý phản ứng của thị trường tại vùng Đáy tuần trong tuần tới để đánh giá rủi ro giảm điểm.

Kháng cự (trên giá 1,705.9)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
S1 tuần
hỗ trợ 1 tính từ pivot tuần
1,718.0+0.7%
Đỉnh tuần
đỉnh giá tuần gần nhất
1,736.6+1.8%
EMA50 tuần
TB 50 tuần · xu hướng trung–dài hạn
1,738.8+1.9%
Pivot tuần
điểm xoay tuần · cân bằng cung/cầu
1,741.2+2.1%
R1 tuần
kháng cự 1 tính từ pivot tuần
1,758.3+3.1%
EMA20 tuần
TB 20 tuần · xu hướng trung hạn
1,778.2+4.2%
Hỗ trợ (dưới giá 1,705.9)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
Đáy tuần
đáy giá tuần gần nhất
1,694.8-0.7%
EMA200 tuần
TB 200 tuần · xu hướng dài hạn (~4 năm)
1,468.8-13.9%
Ngành đang tăng tốc / giảm tốc (Δ Mom Score so với tuần 2026-W41)
▲ Đang tăng tốc
Ban le chung
+3.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 34% · Sort 14.6 · Mom 52
Cong ty Chung khoan
+1.0
WEAK LOW · W-Breadth 6% · Sort 18.5 · Mom 25
▼ Đang giảm tốc
Ngan hang
-5.0
WEAK HIGH · W-Breadth 27% · Sort 41.7 · Mom 32
Van tai, kho bai
-2.0
WEAK LOW · W-Breadth 52% · Sort 32.6 · Mom 54
Dau tu bat dong san va dich vu
-1.0
WEAK MED · W-Breadth 58% · Sort 48.0 · Mom 52
Xếp hạng ngành khung tuần — Top 15
#NgànhW-BreadthEff Part MomClassLiqSort
1Dau tu bat dong san va dich vu58%56%52WEAKMED48.0
2Ngan hang27%35%32WEAKHIGH41.7
3San xuat dau khi69%58%67ILLIQUIDLOW37.7
4Van tai, kho bai52%66%54WEAKLOW32.6
5San xuat thuc pham13%12%28WEAKLOW22.5
6Duoc pham va cong nghe sinh hoc93%96%85ILLIQUIDDRY19.4
7Cong ty Chung khoan6%5%25WEAKLOW18.5
8Lam nghiep va giay98%99%66ILLIQUIDDRY18.1
9Ga, nuoc va cac tien ich khac97%97%68ILLIQUIDDRY18.0
10Ban le chung34%38%52ILLIQUIDDRY14.6
11Hoa chat33%42%45ILLIQUIDDRY12.9
12Hang gia dung47%64%42ILLIQUIDDRY12.8
13Do uong44%52%30ILLIQUIDDRY10.7
14Kim loai cong nghiep1%1%33ILLIQUIDDRY9.9
15Xay dung va vat lieu xay dung6%15%33ILLIQUIDDRY9.4
Setup cổ phiếu khung tuần — 29 mã (11 actionable)
PVP
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.42
RSI14 tuần
82
Pos 52T
89%
vs EMA10
+23.0%
vs EMA30
+38.2%
Giá
24.10
PET
WATCH
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.41
RSI14 tuần
82
Pos 52T
82%
vs EMA10
+16.7%
vs EMA30
+35.9%
Giá
50.50
DCL
🔥 ACTIONABLE
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.38
RSI14 tuần
72
Pos 52T
62%
vs EMA10
+14.2%
vs EMA30
+18.8%
Giá
48.80
HHP
WATCH
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.35
RSI14 tuần
79
Pos 52T
95%
vs EMA10
+6.4%
vs EMA30
+20.2%
Giá
17.65
FRT
WATCH
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.31
RSI14 tuần
60
Pos 52T
68%
vs EMA10
+7.6%
vs EMA30
+10.7%
Giá
149.60
PVT
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.30
RSI14 tuần
70
Pos 52T
69%
vs EMA10
+13.8%
vs EMA30
+22.7%
Giá
25.20
BVH
WATCH
Bao hiem nhan tho
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.30
RSI14 tuần
62
Pos 52T
71%
vs EMA10
+10.2%
vs EMA30
+13.9%
Giá
76.20
DHC
WATCH
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.27
RSI14 tuần
61
Pos 52T
75%
vs EMA10
+2.5%
vs EMA30
+9.9%
Giá
36.50
DGW
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.24
RSI14 tuần
63
Pos 52T
67%
vs EMA10
+10.1%
vs EMA30
+14.5%
Giá
47.25
VPB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.23
RSI14 tuần
64
Pos 52T
62%
vs EMA10
+7.6%
vs EMA30
+10.9%
Giá
23.80
TLG
WATCH
Hang gia dung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.21
RSI14 tuần
61
Pos 52T
73%
vs EMA10
+3.3%
vs EMA30
+7.8%
Giá
54.00
TDP
🔥 ACTIONABLE
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.20
RSI14 tuần
60
Pos 52T
74%
vs EMA10
+4.8%
vs EMA30
+8.1%
Giá
29.70
HDB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.17
RSI14 tuần
64
Pos 52T
88%
vs EMA10
+5.3%
vs EMA30
+9.0%
Giá
22.40
BFC
🔥 ACTIONABLE
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.17
RSI14 tuần
67
Pos 52T
69%
vs EMA10
+19.7%
vs EMA30
+21.7%
Giá
62.10
MSB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.16
RSI14 tuần
74
Pos 52T
94%
vs EMA10
+7.2%
vs EMA30
+15.6%
Giá
14.60
SBT
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.15
RSI14 tuần
56
Pos 52T
54%
vs EMA10
+1.2%
vs EMA30
+3.9%
Giá
22.85
BSR
WATCH
San xuat dau khi
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
65
Pos 52T
69%
vs EMA10
+8.3%
vs EMA30
+17.4%
Giá
31.05
MZG
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
55
Pos 52T
38%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+3.7%
Giá
11.83
GMD
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
62
Pos 52T
86%
vs EMA10
+5.8%
vs EMA30
+9.8%
Giá
55.00
BAF
WATCH
San xuat thuc pham
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.10
RSI14 tuần
53
Pos 52T
76%
vs EMA10
-0.7%
vs EMA30
+1.8%
Giá
31.15
VOS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.10
RSI14 tuần
58
Pos 52T
35%
vs EMA10
+9.1%
vs EMA30
+7.4%
Giá
12.10
TCB
WATCH
Ngan hang
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.09
RSI14 tuần
51
Pos 52T
34%
vs EMA10
+0.8%
vs EMA30
+0.8%
Giá
32.35
GVR
WATCH
Hoa chat
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.08
RSI14 tuần
53
Pos 52T
39%
vs EMA10
+2.9%
vs EMA30
+2.6%
Giá
32.85
MCH
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.08
RSI14 tuần
55
Pos 52T
51%
vs EMA10
+2.0%
vs EMA30
+3.4%
Giá
143.00
HAH
WATCH
Van tai, kho bai
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.06
RSI14 tuần
51
Pos 52T
28%
vs EMA10
+2.4%
vs EMA30
+0.3%
Giá
50.30
VVS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.06
RSI14 tuần
51
Pos 52T
67%
vs EMA10
-4.8%
vs EMA30
+3.7%
Giá
82.00
GAS
WATCH
Ga, nuoc va cac tien ich khac
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.06
RSI14 tuần
52
Pos 52T
36%
vs EMA10
+1.4%
vs EMA30
+2.9%
Giá
80.70
NAF
WATCH
Do uong
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.04
RSI14 tuần
54
Pos 52T
75%
vs EMA10
-0.4%
vs EMA30
+2.2%
Giá
48.00
VIC
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.04
RSI14 tuần
56
Pos 52T
78%
vs EMA10
-1.0%
vs EMA30
+9.3%
Giá
225.50