📅 Báo Cáo Khung Tuần Thật

Dashboard 2028 · PP2 — chỉ số tính TRÊN nến tuần thật (độc lập với gom-daily)
05/10 — 09/10/2026
Khung tuần · 2026-W41
Tổng quan khung tuần
Thị trường tuần ở trạng thái WEAK
22% cổ phiếu nằm trên MA50 tuần · 29 setup tuần (11 actionable) · 0 ngành CORE/EMERGING trong tổng 15 ngành.
Độ rộng tuần
WEAK
% trên MA50 tuần: 21.8%
Cấu trúc ngành
0 CORE · 0 SPEC
Dẫn dắt: San xuat dau khi
Tín hiệu CP
11/29
Setup tuần actionable / tổng
21/100

Sức khỏe thị trường (khung tuần)

YẾU

Điểm tổng hợp từ độ rộng tuần (40%), regime (25%), cấu trúc ngành (20%) và tín hiệu CP (15%).

Độ rộng22
% trên MA50 tuần
Regime25
WEAK
Ngành0
0/15 CORE
Tín hiệu38
11/29 actionable
Độ rộng khung tuần
% trên MA50 tuần
21.8%
Regime: WEAK
% trên MA20 tuần
24.6%
Ngắn hạn (~20 tuần)
% trên MA200 tuần
41.8%
Dài hạn (~4 năm)
Tăng / Giảm tuần
174/213
A/D 0.82 · NH-NL -84
Chi tiết độ rộng (nến tuần)
Số mã đủ ≥52 tuần
431
Tăng 174 · Giảm 213 · A/D ratio 0.82
Đỉnh/Đáy 52 tuần
-84
New Highs 12 · New Lows 96 · TV tuần 63,824
VN-Index — kỹ thuật khung tuần
Đóng cửa tuần
1,735.1
Thay đổi tuần: -0.15% · cấu trúc giá đan xen các EMA tuần
RSI14 tuần
45.2
trung tính
MACD Hist tuần
-9.13
âm — động lượng giảm
ROC10 tuần
-0.04%
biến động 10 tuần
EMA20 tuần
1,785.8
giá dưới EMA20
EMA50 tuần
1,740.1
giá dưới EMA50
Dòng tiền khối ngoại & tự doanh — 12 tuần gần nhất (20/07 — 09/10/2026)
Khối ngoại · 2026-W41
−13.539 tỷ
mua 10.261 / bán 23.799 tỷ
Tự doanh · 2026-W41
+539 tỷ
mua 4.997 / bán 4.458 tỷ
Cộng dồn 12 tuần · ngoại
−29.548 tỷ
3/12 tuần mua ròng
Cộng dồn 12 tuần · tự doanh
+1.550 tỷ
7/12 tuần mua ròng
Khối ngoạinet tuần 2026-W41: −13.538,7 tỷ · lũy kế 2026: −114.627,5 tỷ
20.00010.0000-10.000-20.0002026-W30 · Khối ngoại: −3.736,5 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Khối ngoại: −2.438,7 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Khối ngoại: +2.249,4 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Khối ngoại: −2.196,0 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Khối ngoại: −2.662,8 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Khối ngoại: +951,9 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Khối ngoại: −1.432,5 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Khối ngoại: −1.643,3 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Khối ngoại: +2.684,4 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Khối ngoại: −2.840,0 tỷ (5/5 phiên)W392026-W40 · Khối ngoại: −4.945,7 tỷ (5/5 phiên)W402026-W41 · Khối ngoại: −13.538,7 tỷ (5/5 phiên)W41-150.000-100.000-50.00002026-W30 · Khối ngoại lũy kế 2026: −88.815,7 tỷ2026-W31 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.254,4 tỷ2026-W32 · Khối ngoại lũy kế 2026: −89.005,0 tỷ2026-W33 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.201,0 tỷ2026-W34 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.863,8 tỷ2026-W35 · Khối ngoại lũy kế 2026: −92.911,8 tỷ2026-W36 · Khối ngoại lũy kế 2026: −94.344,3 tỷ2026-W37 · Khối ngoại lũy kế 2026: −95.987,6 tỷ2026-W38 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.303,2 tỷ2026-W39 · Khối ngoại lũy kế 2026: −96.143,2 tỷ2026-W40 · Khối ngoại lũy kế 2026: −101.088,8 tỷ2026-W41 · Khối ngoại lũy kế 2026: −114.627,5 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Tự doanhnet tuần 2026-W41: +539,2 tỷ · lũy kế 2026: −775,3 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W30 · Tự doanh: +514,0 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Tự doanh: +47,3 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Tự doanh: −2.227,3 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Tự doanh: +1.020,3 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Tự doanh: +712,2 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Tự doanh: −1.614,2 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Tự doanh: −448,3 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Tự doanh: −416,8 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Tự doanh: +1.172,0 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Tự doanh: −145,9 tỷ (5/5 phiên)W392026-W40 · Tự doanh: +2.397,8 tỷ (5/5 phiên)W402026-W41 · Tự doanh: +539,2 tỷ (5/5 phiên)W41-6.000-4.000-2.00002026-W30 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.811,6 tỷ2026-W31 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.764,3 tỷ2026-W32 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.991,6 tỷ2026-W33 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.971,3 tỷ2026-W34 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.259,0 tỷ2026-W35 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.873,3 tỷ2026-W36 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.321,6 tỷ2026-W37 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.738,4 tỷ2026-W38 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.566,5 tỷ2026-W39 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.712,4 tỷ2026-W40 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.314,5 tỷ2026-W41 · Tự doanh lũy kế 2026: −775,3 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Cột = net mua−bán từng tuần (trục trái) · đường nét đứt = lũy kế từ đầu năm (trục phải) · hai biểu đồ có thang đo riêng, không so trực tiếp độ cao cột giữa hai khối
⚠ Tự doanh: phiên nghi LẶP dữ liệu (trùng khít cả GT mua lẫn GT bán của một phiên trước đó) — 15/05/2026 ≡ 08/05. Số vẫn được cộng vào tổng nhưng không đáng tin.

🧭 Nhận xét khung tuần & Mốc cần theo dõi AI

Dưới đây là nhận định khung tuần thật dựa trên dữ liệu hệ thống:

1. Bức tranh độ rộng & xu hướng khung tuần

VN-Index đóng cửa tuần tại 1735.09 điểm, ghi nhận mức giảm nhẹ 0.15%. Về độ rộng thị trường khung tuần, bức tranh chung vẫn cho thấy sự yếu kém. Tỷ lệ cổ phiếu nằm trên EMA20 tuần chỉ đạt 24.6%, và trên EMA50 tuần là 21.8%, phản ánh xu hướng ngắn và trung hạn còn rất yếu. Dù vậy, 41.8% cổ phiếu vẫn duy trì trên EMA200 tuần, cho thấy nền tảng dài hạn của một số nhóm vẫn được giữ vững. Số mã giảm áp đảo số mã tăng (213 giảm so với 174 tăng), với tỷ lệ A/D là 0.82. Đặc biệt, có tới 84 mã chạm mức thấp mới trong 52 tuần qua (NH-NL là -84), cho thấy áp lực bán đang tập trung ở nhiều cổ phiếu. Chế độ thị trường hiện tại được đánh giá ở mức "WEAK".

Các chỉ báo kỹ thuật khung tuần cũng củng cố xu hướng động lượng suy yếu: RSI14 tuần ở mức 45.2 (dưới 50), MACD Histogram tuần duy trì giá trị âm (-9.127), và ROC10 tuần cũng âm (-0.04). Vị thế giá của VN-Index đang "đan xen các EMA tuần", cho thấy sự giằng co và thiếu một xu hướng rõ ràng.

Về dòng tiền tổ chức tuần qua, khối ngoại tiếp tục bán ròng rất mạnh với -13.538,7 tỷ VND, đánh dấu tuần bán ròng thứ 3 liên tiếp. Trong khi đó, tự doanh mua ròng 539,2 tỷ VND, duy trì chuỗi 2 tuần mua ròng. Lũy kế từ đầu năm 2026, khối ngoại đã bán ròng -114.627,5 tỷ VND. Dữ liệu tự doanh có cảnh báo nghi lặp ở một số phiên.

2. Cấu trúc ngành và tín hiệu cổ phiếu tuần

Cấu trúc ngành trên khung tuần cho thấy thị trường đang thiếu các ngành dẫn dắt rõ ràng. Toàn bộ 15 ngành được theo dõi đều nằm trong giai đoạn EMERGING, không có ngành nào đạt trạng thái CORE hay SPEC. Điều này phản ánh sự phân hóa mạnh và chưa có nhóm ngành đủ mạnh để định hình xu hướng chung, đòi hỏi sự chọn lọc kỹ lưỡng ở cấp độ cổ phiếu.

Các ngành dẫn dắt thị trường trong tuần qua bao gồm "San xuat dau khi", "San xuat thuc pham" và "Hoa chat", cho thấy dòng tiền đang có sự luân chuyển sang các nhóm có yếu tố riêng biệt hoặc mang tính phòng thủ. Ngược lại, nhóm "Ngan hang" và "Cong ty Chung khoan" tiếp tục là các ngành tụt hậu, chịu áp lực đáng kể.

Về tín hiệu cổ phiếu, hệ thống ghi nhận 29 setup tiềm năng, trong đó có 11 mã mang tín hiệu actionable. Điều này cho thấy vẫn có những cơ hội nhất định ở từng cổ phiếu cụ thể dù thị trường chung đang yếu. Các mã tiêu biểu có tín hiệu actionable tuần qua bao gồm BFC, DCL, DGW, GMD và HDB.

3. Mốc hỗ trợ / kháng cự cần theo dõi tuần tới

VN-Index đóng cửa tuần tại 1735.1 điểm.

Ở phía kháng cự, ngưỡng gần nhất cần theo dõi là EMA50 tuần tại 1740.13 điểm, chỉ cách giá đóng cửa 0.3%. Nếu chỉ số có thể vượt qua và duy trì trên mức này, đây sẽ là một tín hiệu phục hồi tích cực nhẹ, mở ra khả năng tiếp cận các ngưỡng cao hơn như Pivot tuần tại 1751.36 điểm (cách 0.9%). Vượt qua các ngưỡng này có thể cho thấy lực cầu đang trở lại.

Ở phía hỗ trợ, vùng giá quan trọng cần chú ý là Đáy tuần tại 1724.17 điểm, cách giá đóng cửa -0.6%. Việc chỉ số giữ vững trên ngưỡng này là cần thiết để tránh áp lực bán gia tăng. Nếu Đáy tuần bị phá vỡ, VN-Index có thể kiểm định vùng S1 tuần tại 1714.71 điểm (cách -1.2%), báo hiệu khả năng giảm sâu hơn.

Với việc VN-Index đang ở trạng thái "đan xen các EMA tuần" và dòng tiền khối ngoại tiếp tục bán ròng mạnh mẽ, rủi ro biến động giằng co quanh các mốc kỹ thuật là cao. Nhà đầu tư cần hết sức thận trọng và theo dõi kỹ lưỡng phản ứng của chỉ số tại các vùng hỗ trợ/kháng cự quan trọng, đặc biệt là tại EMA50 tuần và Đáy tuần, để đánh giá lại lực cung/cầu trước khi đưa ra các quyết định.

Kháng cự (trên giá 1,735.1)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
EMA50 tuần
TB 50 tuần · xu hướng trung–dài hạn
1,740.1+0.3%
Pivot tuần
điểm xoay tuần · cân bằng cung/cầu
1,751.4+0.9%
Đỉnh tuần
đỉnh giá tuần gần nhất
1,764.5+1.7%
R1 tuần
kháng cự 1 tính từ pivot tuần
1,774.3+2.3%
EMA20 tuần
TB 20 tuần · xu hướng trung hạn
1,785.8+2.9%
Hỗ trợ (dưới giá 1,735.1)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
Đáy tuần
đáy giá tuần gần nhất
1,724.2-0.6%
S1 tuần
hỗ trợ 1 tính từ pivot tuần
1,714.7-1.2%
EMA200 tuần
TB 200 tuần · xu hướng dài hạn (~4 năm)
1,466.4-15.5%
Ngành đang tăng tốc / giảm tốc (Δ Mom Score so với tuần 2026-W40)
▲ Đang tăng tốc
San xuat dau khi
+13.0
ILLIQUID LOW · W-Breadth 69% · Sort 37.6 · Mom 67
San xuat thuc pham
+11.0
WEAK LOW · W-Breadth 13% · Sort 22.8 · Mom 28
Hoa chat
+6.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 33% · Sort 14.1 · Mom 54
Dau tu bat dong san va dich vu
+5.0
WEAK MED · W-Breadth 58% · Sort 48.8 · Mom 53
Van tai, kho bai
+4.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 52% · Sort 16.7 · Mom 56
▼ Đang giảm tốc
Ngan hang
-12.0
WEAK HIGH · W-Breadth 27% · Sort 44.3 · Mom 37
Cong ty Chung khoan
-2.0
WEAK LOW · W-Breadth 6% · Sort 18.5 · Mom 24
Xếp hạng ngành khung tuần — Top 15
#NgànhW-BreadthEff Part MomClassLiqSort
1Dau tu bat dong san va dich vu58%56%53WEAKMED48.8
2Ngan hang27%35%37WEAKHIGH44.3
3San xuat dau khi69%58%67ILLIQUIDLOW37.6
4San xuat thuc pham13%12%28WEAKLOW22.8
5Duoc pham va cong nghe sinh hoc93%96%85ILLIQUIDDRY19.4
6Cong ty Chung khoan6%5%24WEAKLOW18.5
7Lam nghiep va giay98%99%66ILLIQUIDDRY18.1
8Ga, nuoc va cac tien ich khac97%97%68ILLIQUIDDRY17.9
9Van tai, kho bai52%66%56ILLIQUIDDRY16.7
10Ban le chung34%38%49ILLIQUIDDRY14.2
11Hoa chat33%42%54ILLIQUIDDRY14.1
12Hang gia dung47%64%46ILLIQUIDDRY13.4
13Do uong44%52%30ILLIQUIDDRY10.6
14Kim loai cong nghiep1%1%33ILLIQUIDDRY9.9
15Xay dung va vat lieu xay dung6%15%33ILLIQUIDDRY9.5
Setup cổ phiếu khung tuần — 29 mã (11 actionable)
PVP
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.58
RSI14 tuần
82
Pos 52T
89%
vs EMA10
+23.0%
vs EMA30
+38.2%
Giá
24.10
PET
WATCH
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.47
RSI14 tuần
82
Pos 52T
82%
vs EMA10
+16.7%
vs EMA30
+35.9%
Giá
50.50
PVT
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.41
RSI14 tuần
70
Pos 52T
69%
vs EMA10
+13.8%
vs EMA30
+22.7%
Giá
25.20
BSR
WATCH
San xuat dau khi
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.38
RSI14 tuần
65
Pos 52T
69%
vs EMA10
+8.3%
vs EMA30
+17.4%
Giá
31.05
BVH
WATCH
Bao hiem nhan tho
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.36
RSI14 tuần
62
Pos 52T
71%
vs EMA10
+10.2%
vs EMA30
+13.9%
Giá
76.20
FRT
WATCH
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.36
RSI14 tuần
60
Pos 52T
68%
vs EMA10
+7.6%
vs EMA30
+10.7%
Giá
149.60
DCL
🔥 ACTIONABLE
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.36
RSI14 tuần
72
Pos 52T
62%
vs EMA10
+14.2%
vs EMA30
+18.8%
Giá
48.80
BFC
🔥 ACTIONABLE
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.34
RSI14 tuần
67
Pos 52T
69%
vs EMA10
+19.7%
vs EMA30
+21.7%
Giá
62.10
HHP
WATCH
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.33
RSI14 tuần
79
Pos 52T
95%
vs EMA10
+6.4%
vs EMA30
+20.2%
Giá
17.65
DGW
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.31
RSI14 tuần
63
Pos 52T
67%
vs EMA10
+10.1%
vs EMA30
+14.5%
Giá
47.25
DHC
WATCH
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.21
RSI14 tuần
61
Pos 52T
75%
vs EMA10
+2.5%
vs EMA30
+9.9%
Giá
36.50
TDP
🔥 ACTIONABLE
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.20
RSI14 tuần
60
Pos 52T
74%
vs EMA10
+4.8%
vs EMA30
+8.1%
Giá
29.70
GAS
WATCH
Ga, nuoc va cac tien ich khac
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.20
RSI14 tuần
52
Pos 52T
36%
vs EMA10
+1.4%
vs EMA30
+2.9%
Giá
80.70
TLG
WATCH
Hang gia dung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.20
RSI14 tuần
61
Pos 52T
73%
vs EMA10
+3.3%
vs EMA30
+7.8%
Giá
54.00
VPB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.16
RSI14 tuần
64
Pos 52T
62%
vs EMA10
+7.6%
vs EMA30
+10.9%
Giá
23.80
GMD
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.16
RSI14 tuần
62
Pos 52T
86%
vs EMA10
+5.8%
vs EMA30
+9.8%
Giá
55.00
MSB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.16
RSI14 tuần
74
Pos 52T
94%
vs EMA10
+7.2%
vs EMA30
+15.6%
Giá
14.60
SBT
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.15
RSI14 tuần
56
Pos 52T
54%
vs EMA10
+1.2%
vs EMA30
+3.9%
Giá
22.85
VOS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.15
RSI14 tuần
58
Pos 52T
35%
vs EMA10
+9.1%
vs EMA30
+7.4%
Giá
12.10
MZG
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.13
RSI14 tuần
55
Pos 52T
38%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+3.7%
Giá
12.20
MCH
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
55
Pos 52T
51%
vs EMA10
+2.0%
vs EMA30
+3.4%
Giá
143.00
HDB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
64
Pos 52T
88%
vs EMA10
+5.3%
vs EMA30
+9.0%
Giá
22.40
GVR
WATCH
Hoa chat
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.11
RSI14 tuần
53
Pos 52T
39%
vs EMA10
+2.9%
vs EMA30
+2.6%
Giá
32.85
BAF
WATCH
San xuat thuc pham
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.11
RSI14 tuần
53
Pos 52T
76%
vs EMA10
-0.7%
vs EMA30
+1.8%
Giá
31.15
VIC
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.09
RSI14 tuần
56
Pos 52T
78%
vs EMA10
-1.0%
vs EMA30
+9.3%
Giá
225.50
HAH
WATCH
Van tai, kho bai
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.08
RSI14 tuần
51
Pos 52T
28%
vs EMA10
+2.4%
vs EMA30
+0.3%
Giá
50.30
NAF
WATCH
Do uong
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.05
RSI14 tuần
54
Pos 52T
75%
vs EMA10
-0.4%
vs EMA30
+2.2%
Giá
48.00
VVS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.04
RSI14 tuần
51
Pos 52T
67%
vs EMA10
-4.8%
vs EMA30
+3.7%
Giá
82.00
TCB
WATCH
Ngan hang
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.02
RSI14 tuần
51
Pos 52T
34%
vs EMA10
+0.8%
vs EMA30
+0.8%
Giá
32.35