📅 Báo Cáo Khung Tuần Thật

Dashboard 2028 · PP2 — chỉ số tính TRÊN nến tuần thật (độc lập với gom-daily)
28/09 — 02/10/2026
Khung tuần · 2026-W40
Tổng quan khung tuần
Thị trường tuần ở trạng thái WEAK
24% cổ phiếu nằm trên MA50 tuần · 25 setup tuần (9 actionable) · 0 ngành CORE/EMERGING trong tổng 15 ngành.
Độ rộng tuần
WEAK
% trên MA50 tuần: 24.4%
Cấu trúc ngành
0 CORE · 0 SPEC
Dẫn dắt: Hang gia dung
Tín hiệu CP
9/25
Setup tuần actionable / tổng
21/100

Sức khỏe thị trường (khung tuần)

YẾU

Điểm tổng hợp từ độ rộng tuần (40%), regime (25%), cấu trúc ngành (20%) và tín hiệu CP (15%).

Độ rộng24
% trên MA50 tuần
Regime25
WEAK
Ngành0
0/15 CORE
Tín hiệu36
9/25 actionable
Độ rộng khung tuần
% trên MA50 tuần
24.4%
Regime: WEAK
% trên MA20 tuần
25.5%
Ngắn hạn (~20 tuần)
% trên MA200 tuần
43.9%
Dài hạn (~4 năm)
Tăng / Giảm tuần
127/263
A/D 0.48 · NH-NL -91
Chi tiết độ rộng (nến tuần)
Số mã đủ ≥52 tuần
431
Tăng 127 · Giảm 263 · A/D ratio 0.48
Đỉnh/Đáy 52 tuần
-91
New Highs 13 · New Lows 104 · TV tuần 60,603
VN-Index — kỹ thuật khung tuần
Đóng cửa tuần
1,737.7
Thay đổi tuần: -2.66% · cấu trúc giá đan xen các EMA tuần
RSI14 tuần
45.5
trung tính
MACD Hist tuần
-7.02
âm — động lượng giảm
ROC10 tuần
+3.06%
biến động 10 tuần
EMA20 tuần
1,791.1
giá dưới EMA20
EMA50 tuần
1,740.3
giá dưới EMA50
Dòng tiền khối ngoại & tự doanh — 12 tuần gần nhất (13/07 — 02/10/2026)
Khối ngoại · 2026-W40
−5.022 tỷ
mua 6.693 / bán 11.715 tỷ
Tự doanh · 2026-W40
+706 tỷ
mua 3.713 / bán 3.007 tỷ · 4/5 phiên
Cộng dồn 12 tuần · ngoại
−18.218 tỷ
3/12 tuần mua ròng
Cộng dồn 12 tuần · tự doanh
−1.298 tỷ
6/12 tuần mua ròng
Khối ngoạinet tuần 2026-W40: −5.022,4 tỷ · lũy kế 2026: −101.165,6 tỷ
10.0005.0000-5.000-10.0002026-W29 · Khối ngoại: −2.132,1 tỷ (5/5 phiên)W292026-W30 · Khối ngoại: −3.736,5 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Khối ngoại: −2.438,7 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Khối ngoại: +2.249,4 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Khối ngoại: −2.196,0 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Khối ngoại: −2.662,8 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Khối ngoại: +951,9 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Khối ngoại: −1.432,5 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Khối ngoại: −1.643,3 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Khối ngoại: +2.684,4 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Khối ngoại: −2.840,0 tỷ (5/5 phiên)W392026-W40 · Khối ngoại: −5.022,4 tỷ (5/5 phiên)W40-150.000-100.000-50.00002026-W29 · Khối ngoại lũy kế 2026: −85.079,2 tỷ2026-W30 · Khối ngoại lũy kế 2026: −88.815,7 tỷ2026-W31 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.254,4 tỷ2026-W32 · Khối ngoại lũy kế 2026: −89.005,0 tỷ2026-W33 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.201,0 tỷ2026-W34 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.863,8 tỷ2026-W35 · Khối ngoại lũy kế 2026: −92.911,8 tỷ2026-W36 · Khối ngoại lũy kế 2026: −94.344,3 tỷ2026-W37 · Khối ngoại lũy kế 2026: −95.987,6 tỷ2026-W38 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.303,2 tỷ2026-W39 · Khối ngoại lũy kế 2026: −96.143,2 tỷ2026-W40 · Khối ngoại lũy kế 2026: −101.165,6 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Tự doanhnet tuần 2026-W40: +706,4 tỷ · lũy kế 2026: −3.006,0 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W29 · Tự doanh: −618,0 tỷ (5/5 phiên)W292026-W30 · Tự doanh: +514,0 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Tự doanh: +47,3 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Tự doanh: −2.227,3 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Tự doanh: +1.020,3 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Tự doanh: +712,2 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Tự doanh: −1.614,2 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Tự doanh: −448,3 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Tự doanh: −416,8 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Tự doanh: +1.172,0 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Tự doanh: −145,9 tỷ (5/5 phiên)W392026-W40 · Tự doanh: +706,4 tỷ (4/5 phiên)W40-6.000-4.000-2.00002026-W29 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.325,6 tỷ2026-W30 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.811,6 tỷ2026-W31 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.764,3 tỷ2026-W32 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.991,6 tỷ2026-W33 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.971,3 tỷ2026-W34 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.259,0 tỷ2026-W35 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.873,3 tỷ2026-W36 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.321,6 tỷ2026-W37 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.738,4 tỷ2026-W38 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.566,5 tỷ2026-W39 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.712,4 tỷ2026-W40 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.006,0 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Cột = net mua−bán từng tuần (trục trái) · đường nét đứt = lũy kế từ đầu năm (trục phải) · hai biểu đồ có thang đo riêng, không so trực tiếp độ cao cột giữa hai khối
⚠ Tự doanh: phiên nghi LẶP dữ liệu (trùng khít cả GT mua lẫn GT bán của một phiên trước đó) — 15/05/2026 ≡ 08/05. Số vẫn được cộng vào tổng nhưng không đáng tin.
⚠ Tự doanh thiếu phiên ở tuần: 2026-W40 — _TD vốn hay thiếu phiên và trễ 1 phiên so với mã cơ sở.

🧭 Nhận xét khung tuần & Mốc cần theo dõi AI

Dưới đây là nhận xét chi tiết về khung tuần thật của thị trường chứng khoán Việt Nam.

1. Bức tranh độ rộng & xu hướng khung tuần

VN-Index tuần vừa qua đóng cửa tại 1737.71 điểm, ghi nhận mức giảm đáng kể -2.66%. Độ rộng thị trường cho thấy sự suy yếu rõ rệt khi chỉ có 25.5% số mã cổ phiếu nằm trên EMA20 tuần và 24.4% trên EMA50 tuần. Tỷ lệ này cao hơn một chút ở EMA200 tuần với 43.9% mã duy trì được trên ngưỡng này. Số mã tăng/giảm là 127 mã tăng so với 263 mã giảm, dẫn đến tỷ lệ A/D thấp ở mức 0.48. Chênh lệch New High - New Low là -91, xác nhận tình trạng thị trường đang ở regime: WEAK. Về các chỉ báo kỹ thuật khung tuần, RSI14 tuần ở mức 45.5, MACD Hist tuần đã chuyển sang giá trị âm là -7.019, và ROC10 tuần là 3.06. Vị thế giá của VN-Index đang ở trạng thái "đan xen các EMA tuần", cho thấy xu hướng chưa thực sự rõ ràng.

Về dòng tiền tổ chức, tuần vừa qua (2026-W40), khối ngoại tiếp tục bán ròng mạnh -5022.4 tỷ VND, đánh dấu tuần bán ròng thứ 2 liên tiếp. Trong khi đó, tự doanh mua ròng 706.4 tỷ VND, chấm dứt chuỗi bán ròng trước đó. Biến động bán ròng mạnh của khối ngoại diễn ra cùng chiều với đà giảm điểm của VN-Index tuần qua. Lũy kế từ đầu năm 2026 (dữ liệu phủ trọn năm), khối ngoại bán ròng -101165.6 tỷ VND và tự doanh bán ròng -3006.0 tỷ VND.

2. Cấu trúc ngành và tín hiệu cổ phiếu tuần

Cấu trúc ngành trên khung tuần hiện tại cho thấy sự thiếu vắng rõ rệt của các ngành có sức mạnh dẫn dắt thị trường, với 0 ngành CORE và 0 ngành SPEC trong tổng số 15 ngành được phân tích. Điều này phản ánh bức tranh thị trường chung còn nhiều khó khăn và sự phân hóa mạnh mẽ giữa các nhóm ngành.

Các ngành dẫn dắt thị trường tuần qua bao gồm Hang gia dung, Hoa chat và San xuat thuc pham. Sự tập trung vào các nhóm ngành này cho thấy dòng tiền có xu hướng tìm kiếm các câu chuyện riêng biệt hoặc các ngành có tính phòng thủ hơn trong bối cảnh thị trường chung suy yếu. Ngược lại, các ngành tụt hậu đáng chú ý là Ngan hang và Dau tu bat dong san va dich vu, hai nhóm ngành có trọng số lớn, đã góp phần gây áp lực giảm điểm lên thị trường.

Về tín hiệu cổ phiếu, hệ thống ghi nhận tổng cộng 25 setup, trong đó có 9 mã cổ phiếu có tín hiệu actionable. Các mã nổi bật có tín hiệu actionable tuần qua bao gồm DCL, DHC, FRT, HHP, MSB. Mặc dù số lượng mã actionable còn khiêm tốn, nhưng điều này cho thấy cơ hội tìm kiếm điểm vào vẫn hiện hữu, đòi hỏi sự chọn lọc kỹ lưỡng và chiến lược giao dịch cẩn trọng trong bối cảnh thị trường chung suy yếu và thiếu vắng động lực rõ ràng.

3. Mốc hỗ trợ / kháng cự cần theo dõi tuần tới

Với mức đóng cửa 1737.71 điểm của VN-Index, các nhà đầu tư cần đặc biệt chú ý đến các mốc kỹ thuật quan trọng trong tuần tới.

Mốc kháng cự gần nhất cần theo dõi là EMA50 tuần tại 1740.34 điểm, chỉ cách giá đóng cửa 0.2%. Việc VN-Index vượt qua và duy trì trên mốc này có thể mang lại tín hiệu tích cực ban đầu, mở đường hướng tới vùng kháng cự tiếp theo là S1 tuần tại 1760.71 điểm (cách 1.3%).

Ở chiều ngược lại, mốc hỗ trợ gần nhất là Đáy tuần tại 1728.36 điểm, cách giá đóng cửa -0.5%. Nếu VN-Index phá vỡ mốc hỗ trợ này, rủi ro điều chỉnh sâu hơn sẽ gia tăng, với mốc hỗ trợ tiếp theo đáng chú ý là EMA200 tuần tại 1463.69 điểm (cách -15.8%).

Thị trường đang trong giai đoạn nhạy cảm với độ rộng yếu và VN-Index đang giao dịch đan xen quanh các đường EMA tuần. Nhà đầu tư cần đặc biệt chú ý phản ứng của chỉ số tại vùng 1740.34 (EMA50 tuần) và 1728.36 (Đáy tuần) để đánh giá lại lực cung cầu và điều chỉnh chiến lược giao dịch phù hợp.

Kháng cự (trên giá 1,737.7)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
EMA50 tuần
TB 50 tuần · xu hướng trung–dài hạn
1,740.3+0.2%
S1 tuần
hỗ trợ 1 tính từ pivot tuần
1,760.7+1.3%
Đỉnh tuần
đỉnh giá tuần gần nhất
1,788.0+2.9%
EMA20 tuần
TB 20 tuần · xu hướng trung hạn
1,791.1+3.1%
Pivot tuần
điểm xoay tuần · cân bằng cung/cầu
1,794.9+3.3%
R1 tuần
kháng cự 1 tính từ pivot tuần
1,819.3+4.7%
Hỗ trợ (dưới giá 1,737.7)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
Đáy tuần
đáy giá tuần gần nhất
1,728.4-0.5%
EMA200 tuần
TB 200 tuần · xu hướng dài hạn (~4 năm)
1,463.7-15.8%
Ngành đang tăng tốc / giảm tốc (Δ Mom Score so với tuần 2026-W39)
▲ Đang tăng tốc
Hang gia dung
+15.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 43% · Sort 13.7 · Mom 46
Hoa chat
+10.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 28% · Sort 13.1 · Mom 48
San xuat thuc pham
+7.0
WEAK LOW · W-Breadth 12% · Sort 14.9 · Mom 17
San xuat dau khi
+1.0
ILLIQUID LOW · W-Breadth 69% · Sort 31.5 · Mom 54
Cong ty Chung khoan
+1.0
WEAK LOW · W-Breadth 7% · Sort 18.6 · Mom 26
▼ Đang giảm tốc
Ngan hang
-11.0
WEAK HIGH · W-Breadth 50% · Sort 55.7 · Mom 49
Dau tu bat dong san va dich vu
-4.0
WEAK MED · W-Breadth 56% · Sort 45.4 · Mom 48
Xếp hạng ngành khung tuần — Top 15
#NgànhW-BreadthEff Part MomClassLiqSort
1Ngan hang50%63%49WEAKHIGH55.7
2Dau tu bat dong san va dich vu56%68%48WEAKMED45.4
3San xuat dau khi69%70%54ILLIQUIDLOW31.5
4Duoc pham va cong nghe sinh hoc92%98%88ILLIQUIDDRY23.0
5Lam nghiep va giay98%100%72ILLIQUIDDRY20.2
6Cong ty Chung khoan7%5%26WEAKLOW18.6
7Do uong100%100%67ILLIQUIDDRY18.1
8Ga, nuoc va cac tien ich khac97%98%65ILLIQUIDDRY17.7
9Oto va linh kien oto72%70%70ILLIQUIDDRY17.3
10Van tai, kho bai52%58%52ILLIQUIDDRY15.5
11San xuat thuc pham12%11%17WEAKLOW14.9
12Ban le chung31%58%49ILLIQUIDDRY14.5
13Hang gia dung43%69%46ILLIQUIDDRY13.7
14Hoa chat28%37%48ILLIQUIDDRY13.1
15Xay dung va vat lieu xay dung6%15%31ILLIQUIDDRY8.7
Setup cổ phiếu khung tuần — 25 mã (9 actionable)
HII
WATCH
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.71
RSI14 tuần
85
Pos 52T
83%
vs EMA10
+17.1%
vs EMA30
+45.4%
Giá
10.55
HHP
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.40
RSI14 tuần
82
Pos 52T
99%
vs EMA10
+10.5%
vs EMA30
+24.3%
Giá
17.70
PET
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.39
RSI14 tuần
80
Pos 52T
99%
vs EMA10
+20.4%
vs EMA30
+36.0%
Giá
48.00
BSR
WATCH
San xuat dau khi
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.36
RSI14 tuần
64
Pos 52T
66%
vs EMA10
+10.0%
vs EMA30
+17.7%
Giá
30.40
PVP
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.36
RSI14 tuần
74
Pos 52T
100%
vs EMA10
+15.0%
vs EMA30
+23.3%
Giá
20.50
DCL
🔥 ACTIONABLE
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.31
RSI14 tuần
68
Pos 52T
56%
vs EMA10
+15.3%
vs EMA30
+15.7%
Giá
46.45
FRT
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.27
RSI14 tuần
55
Pos 52T
58%
vs EMA10
+4.8%
vs EMA30
+6.3%
Giá
141.90
DHC
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.23
RSI14 tuần
68
Pos 52T
98%
vs EMA10
+9.1%
vs EMA30
+16.4%
Giá
39.00
TLG
WATCH
Hang gia dung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.21
RSI14 tuần
60
Pos 52T
67%
vs EMA10
+3.3%
vs EMA30
+7.1%
Giá
53.00
HDB
WATCH
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.18
RSI14 tuần
58
Pos 52T
73%
vs EMA10
+2.7%
vs EMA30
+5.2%
Giá
27.80
VPB
WATCH
Ngan hang
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.14
RSI14 tuần
61
Pos 52T
52%
vs EMA10
+7.0%
vs EMA30
+8.6%
Giá
23.00
GMD
WATCH
Van tai, kho bai
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.13
RSI14 tuần
54
Pos 52T
70%
vs EMA10
+0.7%
vs EMA30
+4.0%
Giá
77.40
MCH
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.13
RSI14 tuần
53
Pos 52T
48%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+2.3%
Giá
141.00
SBT
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
56
Pos 52T
52%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+3.9%
Giá
22.75
GAS
WATCH
Ga, nuoc va cac tien ich khac
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
52
Pos 52T
36%
vs EMA10
+1.4%
vs EMA30
+2.9%
Giá
80.50
VPI
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
61
Pos 52T
93%
vs EMA10
+3.7%
vs EMA30
+9.3%
Giá
62.20
MSB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
70
Pos 52T
92%
vs EMA10
+6.0%
vs EMA30
+13.4%
Giá
14.05
BAF
WATCH
San xuat thuc pham
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
60
Pos 52T
85%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+4.2%
Giá
31.85
VGC
🔥 ACTIONABLE
Xay dung va vat lieu xay dung
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.11
RSI14 tuần
56
Pos 52T
41%
vs EMA10
+5.4%
vs EMA30
+4.5%
Giá
42.75
VIC
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.09
RSI14 tuần
59
Pos 52T
83%
vs EMA10
+1.2%
vs EMA30
+13.9%
Giá
232.00
AAA
WATCH
Hoa chat
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.08
RSI14 tuần
61
Pos 52T
49%
vs EMA10
+4.2%
vs EMA30
+4.9%
Giá
7.47
VVS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.06
RSI14 tuần
54
Pos 52T
72%
vs EMA10
-3.5%
vs EMA30
+8.1%
Giá
85.10
NAF
WATCH
Do uong
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.06
RSI14 tuần
54
Pos 52T
75%
vs EMA10
-0.6%
vs EMA30
+2.5%
Giá
48.00
TCB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.03
RSI14 tuần
54
Pos 52T
41%
vs EMA10
+3.9%
vs EMA30
+3.7%
Giá
33.25
STB
WATCH
Ngan hang
WK-BASE WK-BULL
RS65
0.99
RSI14 tuần
61
Pos 52T
92%
vs EMA10
+1.5%
vs EMA30
+8.7%
Giá
76.50