📅 Báo Cáo Khung Tuần Thật

Dashboard 2028 · PP2 — chỉ số tính TRÊN nến tuần thật (độc lập với gom-daily)
21/09 — 25/09/2026
Khung tuần · 2026-W39
Tổng quan khung tuần
Thị trường tuần ở trạng thái WEAK
24% cổ phiếu nằm trên MA50 tuần · 25 setup tuần (9 actionable) · 0 ngành CORE/EMERGING trong tổng 15 ngành.
Độ rộng tuần
WEAK
% trên MA50 tuần: 24.4%
Cấu trúc ngành
0 CORE · 2 SPEC
Dẫn dắt: Oto va linh kien oto
Tín hiệu CP
9/25
Setup tuần actionable / tổng
21/100

Sức khỏe thị trường (khung tuần)

YẾU

Điểm tổng hợp từ độ rộng tuần (40%), regime (25%), cấu trúc ngành (20%) và tín hiệu CP (15%).

Độ rộng24
% trên MA50 tuần
Regime25
WEAK
Ngành0
0/15 CORE
Tín hiệu36
9/25 actionable
Độ rộng khung tuần
% trên MA50 tuần
24.4%
Regime: WEAK
% trên MA20 tuần
25.5%
Ngắn hạn (~20 tuần)
% trên MA200 tuần
43.9%
Dài hạn (~4 năm)
Tăng / Giảm tuần
127/263
A/D 0.48 · NH-NL -91
Chi tiết độ rộng (nến tuần)
Số mã đủ ≥52 tuần
431
Tăng 127 · Giảm 263 · A/D ratio 0.48
Đỉnh/Đáy 52 tuần
-91
New Highs 13 · New Lows 104 · TV tuần 60,773
VN-Index — kỹ thuật khung tuần
Đóng cửa tuần
1,785.1
Thay đổi tuần: -1.68% · cấu trúc giá đan xen các EMA tuần
RSI14 tuần
49.5
trung tính
MACD Hist tuần
-3.46
âm — động lượng giảm
ROC10 tuần
-0.13%
biến động 10 tuần
EMA20 tuần
1,796.8
giá dưới EMA20
EMA50 tuần
1,740.5
giá trên EMA50
Dòng tiền khối ngoại & tự doanh — 12 tuần gần nhất (06/07 — 25/09/2026)
Khối ngoại · 2026-W39
−2.582 tỷ
mua 6.828 / bán 9.409 tỷ
Tự doanh · 2026-W39
−67 tỷ
mua 3.251 / bán 3.318 tỷ · 4/5 phiên
Cộng dồn 12 tuần · ngoại
−15.336 tỷ
3/12 tuần mua ròng
Cộng dồn 12 tuần · tự doanh
−2.715 tỷ
5/12 tuần mua ròng
Khối ngoạinet tuần 2026-W39: −2.581,7 tỷ · lũy kế 2026: −95.884,9 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W28 · Khối ngoại: −2.398,6 tỷ (5/5 phiên)W282026-W29 · Khối ngoại: −2.132,1 tỷ (5/5 phiên)W292026-W30 · Khối ngoại: −3.736,5 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Khối ngoại: −2.438,7 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Khối ngoại: +2.249,4 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Khối ngoại: −2.196,0 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Khối ngoại: −2.662,8 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Khối ngoại: +951,9 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Khối ngoại: −1.432,5 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Khối ngoại: −1.643,3 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Khối ngoại: +2.684,4 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Khối ngoại: −2.581,7 tỷ (4/5 phiên)W39-100.000-75.000-50.000-25.00002026-W28 · Khối ngoại lũy kế 2026: −82.947,2 tỷ2026-W29 · Khối ngoại lũy kế 2026: −85.079,2 tỷ2026-W30 · Khối ngoại lũy kế 2026: −88.815,7 tỷ2026-W31 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.254,4 tỷ2026-W32 · Khối ngoại lũy kế 2026: −89.005,0 tỷ2026-W33 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.201,0 tỷ2026-W34 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.863,8 tỷ2026-W35 · Khối ngoại lũy kế 2026: −92.911,8 tỷ2026-W36 · Khối ngoại lũy kế 2026: −94.344,3 tỷ2026-W37 · Khối ngoại lũy kế 2026: −95.987,6 tỷ2026-W38 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.303,2 tỷ2026-W39 · Khối ngoại lũy kế 2026: −95.884,9 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Tự doanhnet tuần 2026-W39: −66,7 tỷ · lũy kế 2026: −3.633,1 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W28 · Tự doanh: −789,8 tỷ (5/5 phiên)W282026-W29 · Tự doanh: −618,0 tỷ (5/5 phiên)W292026-W30 · Tự doanh: +514,0 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Tự doanh: +47,3 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Tự doanh: −2.227,3 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Tự doanh: +1.020,3 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Tự doanh: +712,2 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Tự doanh: −1.614,2 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Tự doanh: −448,3 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Tự doanh: −416,8 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Tự doanh: +1.172,0 tỷ (5/5 phiên)W382026-W39 · Tự doanh: −66,7 tỷ (4/5 phiên)W39-6.000-4.000-2.00002026-W28 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.707,6 tỷ2026-W29 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.325,6 tỷ2026-W30 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.811,6 tỷ2026-W31 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.764,3 tỷ2026-W32 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.991,6 tỷ2026-W33 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.971,3 tỷ2026-W34 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.259,0 tỷ2026-W35 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.873,3 tỷ2026-W36 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.321,6 tỷ2026-W37 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.738,4 tỷ2026-W38 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.566,5 tỷ2026-W39 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.633,1 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Cột = net mua−bán từng tuần (trục trái) · đường nét đứt = lũy kế từ đầu năm (trục phải) · hai biểu đồ có thang đo riêng, không so trực tiếp độ cao cột giữa hai khối
⚠ Tự doanh: phiên nghi LẶP dữ liệu (trùng khít cả GT mua lẫn GT bán của một phiên trước đó) — 15/05/2026 ≡ 08/05. Số vẫn được cộng vào tổng nhưng không đáng tin.
⚠ Khối ngoại thiếu phiên ở tuần: 2026-W39 — tổng tuần chỉ tính trên số phiên có dữ liệu.
⚠ Tự doanh thiếu phiên ở tuần: 2026-W39 — _TD vốn hay thiếu phiên và trễ 1 phiên so với mã cơ sở.

🧭 Nhận xét khung tuần & Mốc cần theo dõi AI

Dưới đây là nhận xét cho Báo cáo Khung Tuần Thật của thị trường chứng khoán Việt Nam:

1. Bức tranh độ rộng & xu hướng khung tuần

VN-Index đóng cửa tuần ở 1785.11 điểm, giảm -1.68%. Độ rộng thị trường suy yếu rõ rệt: chỉ 25.5% mã trên MA20 tuần và 24.4% trên MA50 tuần. Số mã giảm (263) áp đảo số mã tăng (127), NH-NL ở -91, cho thấy thị trường trong trạng thái "WEAK". Về kỹ thuật, chỉ số đang "đan xen các EMA tuần" với RSI14 tuần trung lập (49.5). Tuy nhiên, MACD Histogram tuần (-3.458) và ROC10 tuần (-0.13) đều duy trì giá trị âm, phản ánh động lượng giảm giá hiện hữu.

Dòng tiền tổ chức tuần qua (2026-W39) ghi nhận cả khối ngoại bán ròng -2,581.7 tỷ VND và tự doanh bán ròng -66.7 tỷ VND. Đây là tuần đầu tiên bán ròng của cả hai nhóm. Dòng tiền bán ròng này diễn ra cùng chiều với biến động giảm của VN-Index, củng cố áp lực cung trên thị trường. Lũy kế từ đầu năm 2026, khối ngoại đã bán ròng -95,884.9 tỷ VND và tự doanh bán ròng -3,633.1 tỷ VND.

2. Cấu trúc ngành và tín hiệu cổ phiếu tuần

Cấu trúc ngành khung tuần thiếu vắng các ngành CORE (0 ngành), chỉ có 2 ngành SPEC trong tổng 15 ngành. Điều này phản ánh thiếu hụt các nhóm ngành dẫn dắt với động lực tăng trưởng bền vững.

Các ngành dẫn dắt bao gồm "Oto va linh kien oto", "Ngan hang" và "Ban le chung", cho thấy sức mạnh tương đối trong bối cảnh thị trường chung. Ngược lại, ngành "San xuat thuc pham" là ngành tụt hậu. Sự phân hóa này đòi hỏi sự chọn lọc kỹ lưỡng khi đánh giá cơ hội.

Hệ thống ghi nhận tổng cộng 25 setup tiềm năng, với 9 mã cổ phiếu được xác định là actionable. Các mã actionable tiêu biểu cho tuần tới gồm DCL, DHC, FRT, HHP, và MSB. Tỷ lệ mã actionable trên tổng setup còn thấp (9/25), phản ánh sự thận trọng và có thể là rủi ro chung đang gia tăng trên thị trường.

3. Mốc hỗ trợ / kháng cự cần theo dõi tuần tới

Với giá đóng cửa VN-Index khung tuần ở mức 1785.11, hệ thống chưa ghi nhận các mốc kháng cự rõ ràng phía trên giá hoặc hỗ trợ rõ ràng phía dưới giá từ trường "sr_levels" trong dữ liệu tuần này. Điều này có thể cho thấy thị trường đang ở một vùng giá mà các mốc kỹ thuật cụ thể chưa được hình thành hoặc vượt qua một cách dứt khoát.

Trong bối cảnh thiếu các mốc hỗ trợ/kháng cự rõ ràng từ dữ liệu được cung cấp, nhà đầu tư cần đặc biệt chú ý đến diễn biến của chỉ số xung quanh các đường EMA tuần đã đề cập trong phần 1, đặc biệt là EMA20 tuần ở mức 1796.76 điểm và EMA50 tuần ở mức 1740.45 điểm. Đây là các tham chiếu quan trọng để đánh giá xu hướng và phản ứng của thị trường trong tuần tới.

Rủi ro thị trường trong tuần tới có thể gia tăng khi thiếu các mốc hỗ trợ/kháng cự rõ ràng từ dữ liệu sr_levels, khiến diễn biến giá dễ biến động hơn. Việc duy trì động lượng giảm giá của các chỉ báo MACD Hist và ROC10 tuần cũng là một yếu tố cần theo dõi chặt chẽ.

Kháng cự (trên giá 1,785.1)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
(không có mốc trong dữ liệu)
Hỗ trợ (dưới giá 1,785.1)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
(không có mốc trong dữ liệu)
Ngành đang tăng tốc / giảm tốc (Δ Mom Score so với tuần 2026-W38)
▲ Đang tăng tốc
Oto va linh kien oto
+44.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 72% · Sort 18.5 · Mom 78
Ngan hang
+26.0
SPECULATIVE HIGH · W-Breadth 50% · Sort 61.6 · Mom 60
Ban le chung
+17.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 31% · Sort 15.9 · Mom 57
Hoa chat
+7.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 28% · Sort 11.7 · Mom 38
Dau tu bat dong san va dich vu
+5.0
SPECULATIVE MED · W-Breadth 56% · Sort 46.6 · Mom 52
▼ Đang giảm tốc
San xuat thuc pham
-29.0
WEAK LOW · W-Breadth 12% · Sort 12.8 · Mom 10
Xếp hạng ngành khung tuần — Top 15
#NgànhW-BreadthEff Part MomClassLiqSort
1Ngan hang50%62%60SPECULATIVEHIGH61.6
2Dau tu bat dong san va dich vu56%68%52SPECULATIVEMED46.6
3Duoc pham va cong nghe sinh hoc92%98%88ILLIQUIDDRY23.7
4Lam nghiep va giay98%100%73ILLIQUIDDRY20.4
5Cong ty Chung khoan7%5%25WEAKLOW18.6
6Oto va linh kien oto72%70%78ILLIQUIDDRY18.5
7Do uong100%100%67ILLIQUIDDRY17.9
8Ga, nuoc va cac tien ich khac97%98%66ILLIQUIDDRY17.7
9Ban le chung31%58%57ILLIQUIDDRY15.9
10San xuat dau khi69%70%53ILLIQUIDDRY15.7
11Van tai, kho bai52%58%52ILLIQUIDDRY15.5
12San xuat thuc pham12%11%10WEAKLOW12.8
13Hang gia dung43%69%31ILLIQUIDDRY12.0
14Hoa chat28%37%38ILLIQUIDDRY11.7
15Xay dung va vat lieu xay dung6%15%32ILLIQUIDDRY8.8
Setup cổ phiếu khung tuần — 25 mã (9 actionable)
HII
WATCH
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.92
RSI14 tuần
85
Pos 52T
83%
vs EMA10
+17.1%
vs EMA30
+45.4%
Giá
10.55
PET
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.42
RSI14 tuần
80
Pos 52T
99%
vs EMA10
+20.4%
vs EMA30
+36.0%
Giá
48.00
HHP
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.39
RSI14 tuần
82
Pos 52T
99%
vs EMA10
+10.5%
vs EMA30
+24.3%
Giá
17.70
DCL
🔥 ACTIONABLE
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.30
RSI14 tuần
68
Pos 52T
56%
vs EMA10
+15.3%
vs EMA30
+15.7%
Giá
46.45
BSR
WATCH
San xuat dau khi
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.28
RSI14 tuần
64
Pos 52T
66%
vs EMA10
+10.0%
vs EMA30
+17.7%
Giá
30.40
PVP
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.27
RSI14 tuần
74
Pos 52T
100%
vs EMA10
+15.0%
vs EMA30
+23.3%
Giá
20.50
DHC
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.22
RSI14 tuần
68
Pos 52T
98%
vs EMA10
+9.1%
vs EMA30
+16.4%
Giá
39.00
FRT
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.21
RSI14 tuần
55
Pos 52T
58%
vs EMA10
+4.8%
vs EMA30
+6.3%
Giá
141.90
VPI
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.18
RSI14 tuần
61
Pos 52T
93%
vs EMA10
+3.7%
vs EMA30
+9.3%
Giá
62.20
MCH
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.18
RSI14 tuần
53
Pos 52T
48%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+2.3%
Giá
141.00
TLG
WATCH
Hang gia dung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.15
RSI14 tuần
60
Pos 52T
67%
vs EMA10
+3.3%
vs EMA30
+7.1%
Giá
53.00
VPB
WATCH
Ngan hang
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.14
RSI14 tuần
61
Pos 52T
52%
vs EMA10
+7.0%
vs EMA30
+8.6%
Giá
23.00
MSB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.14
RSI14 tuần
70
Pos 52T
92%
vs EMA10
+6.0%
vs EMA30
+13.4%
Giá
14.05
HDB
WATCH
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.14
RSI14 tuần
58
Pos 52T
73%
vs EMA10
+2.7%
vs EMA30
+5.2%
Giá
27.80
VVS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.12
RSI14 tuần
54
Pos 52T
72%
vs EMA10
-3.5%
vs EMA30
+8.1%
Giá
85.10
STB
WATCH
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
61
Pos 52T
92%
vs EMA10
+1.5%
vs EMA30
+8.7%
Giá
76.50
BAF
WATCH
San xuat thuc pham
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
60
Pos 52T
85%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+4.2%
Giá
31.85
SBT
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
56
Pos 52T
52%
vs EMA10
+0.9%
vs EMA30
+3.9%
Giá
22.75
VGC
🔥 ACTIONABLE
Xay dung va vat lieu xay dung
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.11
RSI14 tuần
56
Pos 52T
41%
vs EMA10
+5.4%
vs EMA30
+4.5%
Giá
42.75
AAA
WATCH
Hoa chat
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.10
RSI14 tuần
61
Pos 52T
49%
vs EMA10
+4.2%
vs EMA30
+4.9%
Giá
7.47
GAS
WATCH
Ga, nuoc va cac tien ich khac
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.10
RSI14 tuần
52
Pos 52T
36%
vs EMA10
+1.4%
vs EMA30
+2.9%
Giá
80.50
TCB
🔥 ACTIONABLE
Ngan hang
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.09
RSI14 tuần
54
Pos 52T
41%
vs EMA10
+3.9%
vs EMA30
+3.7%
Giá
33.25
GMD
WATCH
Van tai, kho bai
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.06
RSI14 tuần
54
Pos 52T
70%
vs EMA10
+0.7%
vs EMA30
+4.0%
Giá
77.40
VIC
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.06
RSI14 tuần
59
Pos 52T
83%
vs EMA10
+1.2%
vs EMA30
+13.9%
Giá
232.00
NAF
WATCH
Do uong
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.00
RSI14 tuần
54
Pos 52T
75%
vs EMA10
-0.6%
vs EMA30
+2.5%
Giá
48.00