📅 Báo Cáo Khung Tuần Thật

Dashboard 2028 · PP2 — chỉ số tính TRÊN nến tuần thật (độc lập với gom-daily)
14/09 — 18/09/2026
Khung tuần · 2026-W38
Tổng quan khung tuần
Thị trường tuần ở trạng thái WEAK
23% cổ phiếu nằm trên MA50 tuần · 24 setup tuần (6 actionable) · 0 ngành CORE/EMERGING trong tổng 15 ngành.
Độ rộng tuần
WEAK
% trên MA50 tuần: 23.4%
Cấu trúc ngành
0 CORE · 0 SPEC
Dẫn dắt: Hang gia dung
Tín hiệu CP
6/24
Setup tuần actionable / tổng
19/100

Sức khỏe thị trường (khung tuần)

YẾU

Điểm tổng hợp từ độ rộng tuần (40%), regime (25%), cấu trúc ngành (20%) và tín hiệu CP (15%).

Độ rộng23
% trên MA50 tuần
Regime25
WEAK
Ngành0
0/15 CORE
Tín hiệu25
6/24 actionable
Độ rộng khung tuần
% trên MA50 tuần
23.4%
Regime: WEAK
% trên MA20 tuần
25.5%
Ngắn hạn (~20 tuần)
% trên MA200 tuần
44.3%
Dài hạn (~4 năm)
Tăng / Giảm tuần
83/322
A/D 0.26 · NH-NL -101
Chi tiết độ rộng (nến tuần)
Số mã đủ ≥52 tuần
431
Tăng 83 · Giảm 322 · A/D ratio 0.26
Đỉnh/Đáy 52 tuần
-101
New Highs 15 · New Lows 116 · TV tuần 61,515
VN-Index — kỹ thuật khung tuần
Đóng cửa tuần
1,815.7
Thay đổi tuần: +1.14% · cấu trúc giá trên cả EMA20/50/200 tuần
RSI14 tuần
52.4
trung tính
MACD Hist tuần
-2.46
âm — động lượng giảm
ROC10 tuần
-0.69%
biến động 10 tuần
EMA20 tuần
1,798.0
giá trên EMA20
EMA50 tuần
1,738.6
giá trên EMA50
Dòng tiền khối ngoại & tự doanh — 12 tuần gần nhất (29/06 — 18/09/2026)
Khối ngoại · 2026-W38
+2.684 tỷ
mua 22.844 / bán 20.159 tỷ
Tự doanh · 2026-W38
+1.172 tỷ
mua 4.451 / bán 3.279 tỷ
Cộng dồn 12 tuần · ngoại
−15.626 tỷ
3/12 tuần mua ròng
Cộng dồn 12 tuần · tự doanh
−2.292 tỷ
6/12 tuần mua ròng
Khối ngoạinet tuần 2026-W38: +2.684,4 tỷ · lũy kế 2026: −93.303,2 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W27 · Khối ngoại: −2.871,5 tỷ (5/5 phiên)W272026-W28 · Khối ngoại: −2.398,6 tỷ (5/5 phiên)W282026-W29 · Khối ngoại: −2.132,1 tỷ (5/5 phiên)W292026-W30 · Khối ngoại: −3.736,5 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Khối ngoại: −2.438,7 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Khối ngoại: +2.249,4 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Khối ngoại: −2.196,0 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Khối ngoại: −2.662,8 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Khối ngoại: +951,9 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Khối ngoại: −1.432,5 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Khối ngoại: −1.643,3 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Khối ngoại: +2.684,4 tỷ (5/5 phiên)W38-100.000-75.000-50.000-25.00002026-W27 · Khối ngoại lũy kế 2026: −80.548,6 tỷ2026-W28 · Khối ngoại lũy kế 2026: −82.947,2 tỷ2026-W29 · Khối ngoại lũy kế 2026: −85.079,2 tỷ2026-W30 · Khối ngoại lũy kế 2026: −88.815,7 tỷ2026-W31 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.254,4 tỷ2026-W32 · Khối ngoại lũy kế 2026: −89.005,0 tỷ2026-W33 · Khối ngoại lũy kế 2026: −91.201,0 tỷ2026-W34 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.863,8 tỷ2026-W35 · Khối ngoại lũy kế 2026: −92.911,8 tỷ2026-W36 · Khối ngoại lũy kế 2026: −94.344,3 tỷ2026-W37 · Khối ngoại lũy kế 2026: −95.987,6 tỷ2026-W38 · Khối ngoại lũy kế 2026: −93.303,2 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Tự doanhnet tuần 2026-W38: +1.172,0 tỷ · lũy kế 2026: −3.566,5 tỷ
4.0002.0000-2.000-4.0002026-W27 · Tự doanh: +356,8 tỷ (5/5 phiên)W272026-W28 · Tự doanh: −789,8 tỷ (5/5 phiên)W282026-W29 · Tự doanh: −618,0 tỷ (5/5 phiên)W292026-W30 · Tự doanh: +514,0 tỷ (5/5 phiên)W302026-W31 · Tự doanh: +47,3 tỷ (5/5 phiên)W312026-W32 · Tự doanh: −2.227,3 tỷ (5/5 phiên)W322026-W33 · Tự doanh: +1.020,3 tỷ (5/5 phiên)W332026-W34 · Tự doanh: +712,2 tỷ (5/5 phiên)W342026-W35 · Tự doanh: −1.614,2 tỷ (5/5 phiên)W352026-W36 · Tự doanh: −448,3 tỷ (2/2 phiên)W362026-W37 · Tự doanh: −416,8 tỷ (5/5 phiên)W372026-W38 · Tự doanh: +1.172,0 tỷ (5/5 phiên)W38-6.000-4.000-2.00002026-W27 · Tự doanh lũy kế 2026: −917,7 tỷ2026-W28 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.707,6 tỷ2026-W29 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.325,6 tỷ2026-W30 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.811,6 tỷ2026-W31 · Tự doanh lũy kế 2026: −1.764,3 tỷ2026-W32 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.991,6 tỷ2026-W33 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.971,3 tỷ2026-W34 · Tự doanh lũy kế 2026: −2.259,0 tỷ2026-W35 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.873,3 tỷ2026-W36 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.321,6 tỷ2026-W37 · Tự doanh lũy kế 2026: −4.738,4 tỷ2026-W38 · Tự doanh lũy kế 2026: −3.566,5 tỷMua ròngBán ròngLũy kế 2026 (trục phải)tỷ VND · cột mờ = thiếu dữ liệu
Cột = net mua−bán từng tuần (trục trái) · đường nét đứt = lũy kế từ đầu năm (trục phải) · hai biểu đồ có thang đo riêng, không so trực tiếp độ cao cột giữa hai khối
⚠ Tự doanh: phiên nghi LẶP dữ liệu (trùng khít cả GT mua lẫn GT bán của một phiên trước đó) — 15/05/2026 ≡ 08/05. Số vẫn được cộng vào tổng nhưng không đáng tin.

🧭 Nhận xét khung tuần & Mốc cần theo dõi AI

Dưới đây là nhận định tổng quan thị trường chứng khoán Việt Nam trên khung tuần thật, dựa trên các dữ liệu mới nhất:

1. Bức tranh độ rộng & xu hướng khung tuần

VN-Index kết thúc tuần với mức tăng 1.14%, đóng cửa tại 1815.66 điểm, duy trì vị thế tích cực khi nằm trên cả EMA20 tuần (1797.99), EMA50 tuần (1738.62)EMA200 tuần (1456.03). Các chỉ báo động lượng trung lập: RSI14 tuần ở 52.4, MACD Histogram tuần âm (-2.462), và ROC10 tuần âm (-0.69), cho thấy đà tăng chưa thực sự mạnh mẽ.

Độ rộng thị trường khung tuần vẫn tiêu cực, với 83 mã tăng so với 322 mã giảm, tỷ lệ Adv/Dec là 0.26. Chênh lệch New Highs - New Lows là -101, xác nhận chế độ thị trường WEAK. Tỷ lệ mã nằm trên các đường trung bình động vẫn thấp: 25.5% trên MA20 tuần, 23.4% trên MA50 tuần, và 44.3% trên MA200 tuần.

Tuần qua, dòng tiền tổ chức ghi nhận tín hiệu tích cực khi cả khối ngoại và tự doanh đều mua ròng. Khối ngoại mua ròng 2684.4 tỷ VND, chấm dứt chuỗi bán ròng, trong khi tự doanh mua ròng 1172.0 tỷ VND. Đây là tuần mua ròng đầu tiên cho cả hai khối, diễn ra cùng chiều với biến động tăng của chỉ số. Tuy nhiên, lũy kế từ đầu năm 2026, khối ngoại và tự doanh vẫn bán ròng lần lượt 93303.2 tỷ VND và 3566.5 tỷ VND.

2. Cấu trúc ngành và tín hiệu cổ phiếu tuần

Cấu trúc ngành trên khung tuần cho thấy không có ngành nào được phân loại là CORE hay EMERGING (0 ngành CORE, 0 ngành SPEC), trong tổng số 15 ngành được theo dõi. Điều này phản ánh sự thiếu vắng nhóm ngành dẫn dắt rõ ràng và bền vững trong giai đoạn hiện tại. Các ngành dẫn dắt trong tuần bao gồm "Hang gia dung", "Lam nghiep va giay" và "Ban le chung", cho thấy sự tập trung vào các nhóm ngành tiêu dùng và sản xuất cơ bản. Ngược lại, các ngành "Ngan hang", "San xuat thuc pham" và "Cong ty Chung khoan" đang là những nhóm tụt hậu, thể hiện sự yếu kém về lực cầu và xu hướng.

Về tín hiệu cổ phiếu, hệ thống ghi nhận tổng cộng 24 mã có setup tiềm năng trên khung tuần, trong đó có 6 mã được đánh giá là actionable. Số lượng mã actionable này vẫn còn khiêm tốn, phản ánh tâm lý thận trọng và sự phân hóa mạnh mẽ của thị trường. Các mã đáng chú ý trong nhóm actionable bao gồm CTF, DGW, HHP, PVP và PVT. Việc lựa chọn cổ phiếu cần dựa trên phân tích kỹ lưỡng về cơ bản và dòng tiền cụ thể cho từng mã, đặc biệt khi bối cảnh thị trường chung còn nhiều yếu tố không đồng nhất.

3. Mốc hỗ trợ / kháng cự cần theo dõi tuần tới

Trong tuần tới, VN-Index sẽ cần theo dõi chặt chẽ các mốc kỹ thuật quan trọng. Kháng cự gần nhất nằm ở khu vực Pivot tuần tại 1821.63 điểm, cách giá đóng cửa 0.3%. Nếu chỉ số có thể vượt qua mốc này và duy trì trên đó, tín hiệu tích cực sẽ được củng cố, mở ra cơ hội tiếp cận các vùng kháng cự cao hơn như Đỉnh tuần tại 1841.2 điểm (cách 1.4%) và R1 tuần tại 1848.06 điểm (cách 1.8%).

Ở chiều ngược lại, mốc hỗ trợ gần nhất cần quan tâm là EMA20 tuần tại 1797.99 điểm, cách giá đóng cửa hiện tại -1.0%. Đây là một vùng đệm quan trọng. Nếu EMA20 tuần bị phá vỡ, chỉ số có thể kiểm tra lại các vùng hỗ trợ thấp hơn, điển hình là Đáy tuần tại 1776.85 điểm (cách -2.1%) và xa hơn là S1 tuần tại 1768.79 điểm (cách -2.6%).

Cảnh báo rủi ro: Trong bối cảnh độ rộng thị trường vẫn yếu và cấu trúc ngành thiếu đi sự dẫn dắt rõ ràng, việc chỉ số duy trì trên các ngưỡng hỗ trợ là yếu tố then chốt. Nhà đầu tư cần thận trọng theo dõi phản ứng của chỉ số tại các mốc này để đánh giá lại lực cung cầu, đặc biệt khi các chỉ báo động lượng chưa cho thấy sự bứt phá mạnh mẽ.

Kháng cự (trên giá 1,815.7)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
Pivot tuần
điểm xoay tuần · cân bằng cung/cầu
1,821.6+0.3%
Đỉnh tuần
đỉnh giá tuần gần nhất
1,841.2+1.4%
R1 tuần
kháng cự 1 tính từ pivot tuần
1,848.1+1.8%
Hỗ trợ (dưới giá 1,815.7)
Mốc tuầnĐiểmCách giá
EMA20 tuần
TB 20 tuần · xu hướng trung hạn
1,798.0-1.0%
Đáy tuần
đáy giá tuần gần nhất
1,776.8-2.1%
S1 tuần
hỗ trợ 1 tính từ pivot tuần
1,768.8-2.6%
EMA50 tuần
TB 50 tuần · xu hướng trung–dài hạn
1,738.6-4.2%
EMA200 tuần
TB 200 tuần · xu hướng dài hạn (~4 năm)
1,456.0-19.8%
Ngành đang tăng tốc / giảm tốc (Δ Mom Score so với tuần 2026-W37)
▲ Đang tăng tốc
Hang gia dung
+16.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 57% · Sort 16.0 · Mom 58
Lam nghiep va giay
+5.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 98% · Sort 19.8 · Mom 72
Ban le chung
+4.0
ILLIQUID DRY · W-Breadth 28% · Sort 12.4 · Mom 40
▼ Đang giảm tốc
Ngan hang
-16.0
WEAK MED · W-Breadth 30% · Sort 33.3 · Mom 34
San xuat thuc pham
-11.0
WEAK LOW · W-Breadth 40% · Sort 22.6 · Mom 39
Cong ty Chung khoan
-5.0
WEAK LOW · W-Breadth 8% · Sort 17.6 · Mom 22
Xếp hạng ngành khung tuần — Top 15
#NgànhW-BreadthEff Part MomClassLiqSort
1Dau tu bat dong san va dich vu53%71%47WEAKMED45.4
2Ngan hang30%27%34WEAKMED33.3
3San xuat thuc pham40%39%39WEAKLOW22.6
4Ga, nuoc va cac tien ich khac96%99%85ILLIQUIDDRY20.8
5Lam nghiep va giay98%100%72ILLIQUIDDRY19.8
6Do uong100%100%70ILLIQUIDDRY18.9
7Cong ty Chung khoan8%7%22WEAKLOW17.6
8Quy mo56%71%64ILLIQUIDDRY16.3
9Hang gia dung57%70%58ILLIQUIDDRY16.0
10San xuat dau khi70%68%54ILLIQUIDDRY15.8
11Van tai, kho bai52%59%49ILLIQUIDDRY14.5
12Ban le chung28%47%40ILLIQUIDDRY12.4
13Oto va linh kien oto44%63%34ILLIQUIDDRY11.0
14Hoa chat7%11%31ILLIQUIDDRY9.5
15Du lich va giai tri0%0%28ILLIQUIDDRY8.4
Setup cổ phiếu khung tuần — 24 mã (6 actionable)
SSB
WATCH
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.62
RSI14 tuần
75
Pos 52T
98%
vs EMA10
+11.8%
vs EMA30
+18.6%
Giá
18.30
HHP
🔥 ACTIONABLE
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.29
RSI14 tuần
80
Pos 52T
97%
vs EMA10
+11.8%
vs EMA30
+24.1%
Giá
17.10
VIC
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.24
RSI14 tuần
64
Pos 52T
89%
vs EMA10
+7.7%
vs EMA30
+22.3%
Giá
243.30
CTF
🔥 ACTIONABLE
Oto va linh kien oto
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.19
RSI14 tuần
68
Pos 52T
99%
vs EMA10
+7.7%
vs EMA30
+11.6%
Giá
21.25
PVT
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.18
RSI14 tuần
60
Pos 52T
48%
vs EMA10
+10.2%
vs EMA30
+12.9%
Giá
22.10
VVS
WATCH
Van tai, kho bai
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
1.18
RSI14 tuần
56
Pos 52T
74%
vs EMA10
-4.4%
vs EMA30
+10.8%
Giá
86.40
BSR
WATCH
San xuat dau khi
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.14
RSI14 tuần
57
Pos 52T
55%
vs EMA10
+4.7%
vs EMA30
+9.4%
Giá
27.55
PVP
🔥 ACTIONABLE
Van tai, kho bai
WK-BREAKOUT WK-BULL
RS65
1.13
RSI14 tuần
62
Pos 52T
75%
vs EMA10
+5.2%
vs EMA30
+10.4%
Giá
17.93
TDP
🔥 ACTIONABLE
Hoa chat
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.13
RSI14 tuần
71
Pos 52T
83%
vs EMA10
+9.5%
vs EMA30
+13.2%
Giá
30.73
DHC
WATCH
Lam nghiep va giay
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.12
RSI14 tuần
60
Pos 52T
85%
vs EMA10
+3.1%
vs EMA30
+8.7%
Giá
35.75
VPI
WATCH
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
57
Pos 52T
79%
vs EMA10
+1.5%
vs EMA30
+6.3%
Giá
59.60
MCH
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.11
RSI14 tuần
55
Pos 52T
49%
vs EMA10
+2.3%
vs EMA30
+3.3%
Giá
141.80
DGW
🔥 ACTIONABLE
Ban le chung
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.10
RSI14 tuần
57
Pos 52T
52%
vs EMA10
+8.4%
vs EMA30
+8.3%
Giá
44.40
STB
WATCH
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.09
RSI14 tuần
64
Pos 52T
95%
vs EMA10
+3.8%
vs EMA30
+11.4%
Giá
77.30
BAF
WATCH
San xuat thuc pham
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.09
RSI14 tuần
62
Pos 52T
88%
vs EMA10
+2.1%
vs EMA30
+5.6%
Giá
32.05
HDB
WATCH
Ngan hang
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.08
RSI14 tuần
53
Pos 52T
61%
vs EMA10
+0.1%
vs EMA30
+2.1%
Giá
26.80
PET
WATCH
Ban le chung
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.07
RSI14 tuần
64
Pos 52T
84%
vs EMA10
+1.1%
vs EMA30
+12.3%
Giá
38.30
SBT
WATCH
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.06
RSI14 tuần
58
Pos 52T
54%
vs EMA10
+2.5%
vs EMA30
+5.3%
Giá
22.90
HCM
WATCH
Cong ty Chung khoan
WK-LEADER WK-BULL
RS65
1.06
RSI14 tuần
58
Pos 52T
83%
vs EMA10
+0.4%
vs EMA30
+7.1%
Giá
25.50
FRT
WATCH
Ban le chung
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.05
RSI14 tuần
53
Pos 52T
51%
vs EMA10
+1.8%
vs EMA30
+3.0%
Giá
137.00
VPB
WATCH
Ngan hang
WK-PULLBACK WK-BULL
RS65
1.04
RSI14 tuần
52
Pos 52T
33%
vs EMA10
+1.7%
vs EMA30
+1.8%
Giá
26.95
AAA
WATCH
Hoa chat
WK-PULLBACK ABOVE-E30
RS65
1.03
RSI14 tuần
53
Pos 52T
36%
vs EMA10
+1.4%
vs EMA30
+1.2%
Giá
7.17
ACB
WATCH
Ngan hang
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
0.98
RSI14 tuần
52
Pos 52T
65%
vs EMA10
-1.1%
vs EMA30
+1.4%
Giá
22.05
NAF
WATCH
Do uong
WK-BASE ABOVE-E30
RS65
0.95
RSI14 tuần
54
Pos 52T
76%
vs EMA10
-0.9%
vs EMA30
+2.9%
Giá
48.00