Tổng quan khung tuần
Thị trường tuần ở trạng thái WEAK
26% cổ phiếu nằm trên MA50 tuần · 24 setup tuần (2 actionable)
· 0 ngành CORE/EMERGING trong tổng 15 ngành.
Độ rộng tuần
WEAK
% trên MA50 tuần: 26.1%
Cấu trúc ngành
0 CORE · 0 SPEC
Dẫn dắt: Do uong
Tín hiệu CP
2/24
Setup tuần actionable / tổng
Điểm tổng hợp từ độ rộng tuần (40%), regime (25%), cấu trúc ngành (20%) và tín hiệu CP (15%).
Độ rộng khung tuần
% trên MA50 tuần
26.1%
Regime: WEAK
% trên MA20 tuần
30.3%
Ngắn hạn (~20 tuần)
% trên MA200 tuần
51.3%
Dài hạn (~4 năm)
Tăng / Giảm tuần
99/293
A/D 0.34 · NH-NL -85
Chi tiết độ rộng (nến tuần)
429
Tăng 99 · Giảm 293 · A/D ratio 0.34
-85
New Highs 13 · New Lows 98 · TV tuần 67,766
VN-Index — kỹ thuật khung tuần
1,787.5
Thay đổi tuần: -2.24% · cấu trúc giá đan xen các EMA tuần
-10.55
âm — động lượng giảm
Ngành dẫn dắt / tụt hậu (theo Mom Score tuần)
Do uong
72
ILLIQUID DRY · W-Breadth 100% · Sort 19.4
Lam nghiep va giay
68
ILLIQUID DRY · W-Breadth 99% · Sort 18.8
San xuat dau khi
58
ILLIQUID DRY · W-Breadth 67% · Sort 17.0
Dien
55
ILLIQUID DRY · W-Breadth 68% · Sort 15.3
Oto va linh kien oto
52
ILLIQUID DRY · W-Breadth 24% · Sort 14.5
Phan mem va dich vu dien toan
20
ILLIQUID LOW · W-Breadth 0% · Sort 11.9
Cong ty Chung khoan
28
WEAK MED · W-Breadth 12% · Sort 29.7
San xuat thuc pham
29
WEAK LOW · W-Breadth 6% · Sort 18.2
Ngan hang
33
WEAK HIGH · W-Breadth 29% · Sort 39.3
Hang gia dung
38
ILLIQUID DRY · W-Breadth 28% · Sort 9.8
Xếp hạng ngành khung tuần — Top 15
| # | Ngành | W-Breadth | Eff Part |
Mom | Class | Liq | Sort |
| 1 | Dau tu bat dong san va dich vu | 46% | 55% | 43 | WEAK | MED | 41.9 |
| 2 | Ngan hang | 29% | 30% | 33 | WEAK | HIGH | 39.3 |
| 3 | Cong ty Chung khoan | 12% | 15% | 28 | WEAK | MED | 29.7 |
| 4 | Do uong | 100% | 100% | 72 | ILLIQUID | DRY | 19.4 |
| 5 | Lam nghiep va giay | 99% | 95% | 68 | ILLIQUID | DRY | 18.8 |
| 6 | San xuat thuc pham | 6% | 5% | 29 | WEAK | LOW | 18.2 |
| 7 | San xuat dau khi | 67% | 76% | 58 | ILLIQUID | DRY | 17.0 |
| 8 | Dien | 68% | 80% | 55 | ILLIQUID | DRY | 15.3 |
| 9 | Oto va linh kien oto | 24% | 54% | 52 | ILLIQUID | DRY | 14.5 |
| 10 | Van tai, kho bai | 53% | 58% | 48 | ILLIQUID | DRY | 13.7 |
| 11 | Bao hiem phi nhan tho | 40% | 54% | 42 | ILLIQUID | DRY | 12.0 |
| 12 | Phan mem va dich vu dien toan | 0% | 0% | 20 | ILLIQUID | LOW | 11.9 |
| 13 | Du lich va giai tri | 59% | 50% | 38 | ILLIQUID | DRY | 11.5 |
| 14 | Quy mo | 40% | 52% | 39 | ILLIQUID | DRY | 10.6 |
| 15 | Hang gia dung | 28% | 29% | 38 | ILLIQUID | DRY | 9.8 |
Setup cổ phiếu khung tuần — 24 mã (2 actionable)
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER
WK-BULL
Ngan hang
WK-LEADER
WK-BULL
Van tai, kho bai
WK-LEADER
WK-BULL
Lam nghiep va giay
WK-LEADER
WK-BULL
Ngan hang
WK-LEADER
WK-BULL
Ngan hang
WK-LEADER
WK-BULL
Ngan hang
WK-BREAKOUT
WK-BULL
Ngan hang
WK-PULLBACK
WK-BULL
Cong ty Chung khoan
WK-LEADER
WK-BULL
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-LEADER
WK-BULL
Hoa chat
WK-PULLBACK
WK-BULL
Ban le chung
WK-LEADER
WK-BULL
Ngan hang
WK-BASE
ABOVE-E30
Cong ty Chung khoan
WK-PULLBACK
ABOVE-E30
Van tai, kho bai
WK-LEADER
WK-BULL
Dau tu bat dong san va dich vu
WK-PULLBACK
WK-BULL
Ngan hang
WK-PULLBACK
WK-BULL
Du lich va giai tri
WK-PULLBACK
WK-BULL
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK
ABOVE-E30
San xuat thuc pham
WK-PULLBACK
ABOVE-E30
Quy mo
WK-PULLBACK
WK-BULL
Cong ty Chung khoan
WK-PULLBACK
WK-BULL
Do uong
WK-BASE
ABOVE-E30