📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
28/09 — 02/10/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng thị trường tiếp tục suy yếu — áp lực bán vẫn chiếm ưu thế (Δ -3.1 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 29.8 → 26.7. Diễn biến trạng thái: Trạng thái yếu (WEAK) chiếm ưu thế trong tuần và được duy trì 3 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.55, A/D bình quân phiên: 0.56, với 0/5 phiên có A/D > 1. VN-Index tăng 1637.71% so với cuối tuần trước (100.0 → 1737.7).
26/100
Xấu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Xấu · 26/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 27
Độ rộng suy yếu
Regime 22
Trạng thái yếu
Signals 33
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Suy yếu
Breadth 30 → 27 | 1 phiên tăng · 3 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Vừa phải
4 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
12 setup persistent | 19 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Điểm Composite đạt đỉnh tại T2 với 47.9 điểm, sau đó suy yếu liên tiếp trong 4 phiên cuối tuần.

▼ -18.9 điểm -39.5%
T2 28/09
N NEUTRAL
47.9 —
Điểm Composite
Breadth thô 29.8
Đỉnh tuần
T3 29/09
N NEUTRAL
41.9 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 33.4
T4 30/09
W WEAK
36.2 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 33.1
T5 01/10
W WEAK
33.3 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 32.2
T6 02/10
W WEAK
29.0 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 26.7
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
NEUTRAL
47.9 điểm
Đỉnh trong tuần
47.9 điểm
T2 · 28/09
Xu hướng cuối tuần
SUY YẾU
4 phiên giảm liên tiếp
Kết thúc tuần
WEAK
29.0 điểm
Thay đổi tuần
-18.9 điểm
-39.5%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Độ rộng thị trường — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506529.8T2 · 28/0933.4T3 · 29/0933.1T4 · 30/0932.2T5 · 01/1026.7T6 · 02/10

XU HƯỚNG ĐIỂM CHỈ SỐ GIÁ

Vị thế xu hướng VN-Index — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506557.5T2 · 28/0948.7T3 · 29/0938.9T4 · 30/0933.1T5 · 01/1026.9T6 · 02/10
Chú thích sức mạnh: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Trái: điểm Breadth (độ rộng thị trường). Phải: điểm Chỉ số giá (TrendScore — vị thế VN-Index so với các đường MA). Màu chấm = tầng sức mạnh; đường tham chiếu 35 / 50 / 65.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Tuần
45.5
0 30 45 55 70 100
Động lượng tuần trung tính (Neutral Zone) · RSI(14) ngày: 35.6 — Động lượng yếu (Bearish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
-8.68
(-2.94)
▼ DOWN
Động lượng giảm đang mở rộng
Động lượng: ROC 10 Ngày
-4.29%
(-3.87%)
▼ DOWN
Động lượng giảm đang mở rộng
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
DOWN
▼ OBV DOWN
Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động) (Thống kê: 0T, 5G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Suy yếu diện rộng — Suy yếu trên diện rộng: Độ rộng thị trường ở mức thấp và tiếp tục đi ngang hoặc giảm.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
+1637.71%
1737.7 pts
Regime Persistence
WEAK 3/5 phiên
Trạng thái yếu (WEAK) chiếm ưu thế trong tuần và được duy trì 3 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
12 setup / 19 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
4
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP CONFIRMED_UP CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP NEGATIVE_DIVERGENCE NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP UNKNOWN UNKNOWN
UNKNOWN
Chưa xác định do thiếu dữ liệu
Regime Timeline (26W)
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
W
-
-
W
N
W
S
S
B
B
-
W
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
26.7
← 50.0
▼ -23.3
Avg A/D Ratio
0.56
← 0.71
▼
Setup Signals
19
← 21
▼ -2
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Ban le chung #4
▲ +10 bậc
Score: 21.1 DRY
Van tai, kho bai #7
▲ +3 bậc
Score: 18.9 DRY
San xuat thuc pham #3
▲ +2 bậc
Score: 32.1 LOW
San xuat dau khi #1
▲ +1 bậc
Score: 40.2 LOW
Dien #12
🆕 NEW
Score: 14.3 DRY
Do dung ca nhan #15
🆕 NEW
Score: 9.7 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Hoa chat #14
▼ -6 bậc
Score: 12.9 DRY
Cong ty Chung khoan #10
▼ -6 bậc
Score: 16.9 MED
Dau tu bat dong san va dich vu #5
▼ -2 bậc
Score: 20.8 MED
Ngan hang #2
▼ -1 bậc
Score: 33.6 HIGH
Ga, nuoc va cac tien ich khac #8
▼ -1 bậc
Score: 17.9 DRY
Thiet bi dien, dien tu N/A
❌ OUT
Score: 13.0 DRY
Kim loai cong nghiep N/A
❌ OUT
Score: 8.7 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
San xuat dau khi
1 ▲ +10 40.2 100.0% Dẫn dắt bền
Ngan hang
2 ▼ -1 33.6 40.0% Suy yếu
San xuat thuc pham
3 ▲ +1 32.1 61.6% Suy yếu
Ban le chung
4 N/A · 3/4W 21.1 92.5% Thiếu lịch sử
Dau tu bat dong san va dich vu
5 ▼ -3 20.8 0.1% Suy yếu
Du lich va giai tri
6 N/A · 3/4W 20.4 93.4% Thiếu lịch sử
Van tai, kho bai
7 N/A · 2/4W 18.9 75.5% Thiếu lịch sử
Ga, nuoc va cac tien ich khac
8 ▼ -2 17.9 98.4% Ổn định
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
9 ▲ +1 17.9 97.1% Ổn định
Cong ty Chung khoan
10 ▼ -7 16.9 0.3% Suy yếu
Lam nghiep va giay
11 ▼ -2 15.8 83.1% Suy yếu
Dien
12 N/A · 1/4W 14.3 28.5% Thiếu lịch sử
Hang gia dung
13 ▲ +1 13.0 62.0% Suy yếu
Hoa chat
14 ▼ -6 12.9 68.0% Tụt hậu bền
Do dung ca nhan
15 N/A · 1/4W 9.7 0.6% Thiếu lịch sử
Vừa rời Top
Xay dung va vat lieu xay dung
OUT N/A · 1/4W — — Thiếu lịch sử
Oto va linh kien oto
OUT N/A · 2/4W — — Thiếu dữ liệu
Phan mem va dich vu dien toan
OUT N/A · 2/4W — — Thiếu dữ liệu
Quy mo
OUT N/A · 2/4W — — Thiếu dữ liệu
Đang hiển thị trên biểu đồ (4W): ⚫ San xuat dau khi (#1) | ⚫ Ngan hang (#2) | ⚫ San xuat thuc pham (#3) | ◆ Cong ty Chung khoan (#10) | ◆ Hoa chat (#14)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W29 W31 W33 W35 W37 W39 W40 OUT OUT OUT OUT OUT OUT OUT OUT
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành Mã W-Breadth Eff Part Liq Phân loại Mom Sort Score
1 San xuat dau khi 3 100.0% 100.0% LOW Kém TK 80 40.2
2 Ngan hang 23 40.0% 40.4% HIGH Yếu 19 33.6
3 San xuat thuc pham 30 61.6% 67.0% LOW Đầu cơ 41 32.1
4 Ban le chung 14 92.5% 96.1% DRY Kém TK 84 21.1
5 Dau tu bat dong san va dich vu 66 0.1% 0.1% MED Yếu 7 20.8
6 Du lich va giai tri 8 93.4% 93.7% DRY Kém TK 85 20.4
7 Van tai, kho bai 32 75.5% 80.3% DRY Kém TK 74 18.9
8 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 98.4% 99.8% DRY Kém TK 66 17.9
9 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 97.1% 97.7% DRY Kém TK 69 17.9
10 Cong ty Chung khoan 20 0.3% 0.3% MED Yếu 3 16.9
11 Lam nghiep va giay 7 83.1% 80.3% DRY Kém TK 55 15.8
12 Dien 22 28.5% 32.1% DRY Kém TK 58 14.3
13 Hang gia dung 13 62.0% 51.3% DRY Kém TK 45 13.0
14 Hoa chat 27 68.0% 67.5% DRY Kém TK 36 12.9
15 Do dung ca nhan 10 0.6% 0.1% DRY Kém TK 27 9.7
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
18 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
DGW
EMA20-PB 3 phiên READY | BLOCKED
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
76
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+5.7%
AvgTV
94.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (76)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 94.3 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ Tạm khóa trạng thái READY do Market Regime của thị trường yếu (WEAK)
GMD
VOL CONTR 3 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+1.7%
vs EMA50
+2.2%
AvgTV
56.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 56.6 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
SBT
VOL CONTR 3 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
-0.3%
vs EMA50
+1.3%
AvgTV
27.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 27.3 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-0.3%)
STB
VCP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
244.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 244.6 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-0.1%)
VPB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
64
vs EMA20 (Risk)
+4.0%
vs EMA50
+6.9%
AvgTV
517.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 517.0 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (64 < 70)
TLG
EMA20-PB 2 phiên
📂 Hang gia dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
10.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 10.8 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
HHP
RANGE COMP 2 phiên READY | BLOCKED
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
71
vs EMA20 (Risk)
+2.5%
vs EMA50
+9.0%
AvgTV
17.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (71)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 17.8 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ Tạm khóa trạng thái READY do Market Regime của thị trường yếu (WEAK)
HDB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
69
vs EMA20 (Risk)
+3.2%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
311.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 311.7 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (69 < 70)
GAS
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+4.4%
AvgTV
138.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 138.8 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
GAS
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+2.8%
vs EMA50
+6.5%
AvgTV
137.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 137.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
DCL
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Duoc pham va cong nghe sinh hoc  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
78
vs EMA20 (Risk)
+2.3%
vs EMA50
+6.9%
AvgTV
70.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (78)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 70.6 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VJC
EMA20-PB 1 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+1.5%
vs EMA50
+2.2%
AvgTV
142.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 142.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
SBT
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
27.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 27.2 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-0.9%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
TCB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
490.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 490.2 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
BSR
EMA20-PB 1 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
86
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+7.4%
AvgTV
420.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (86)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 420.8 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
GMD
RANGE COMP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
57.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 57.9 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
HHP
VCP 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
78
vs EMA20 (Risk)
+4.3%
vs EMA50
+11.0%
AvgTV
18.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (78)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 18.3 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VPB
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
68
vs EMA20 (Risk)
+2.5%
vs EMA50
+5.9%
AvgTV
495.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 495.0 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (68 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
9 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
VIC
VCP 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
-2.6%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
1055.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
VPI
VCP 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
-2.2%
vs EMA50
+0.0%
AvgTV
118.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
BAF
VCP 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
-1.1%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
52.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
PET
BREAKOUT 2 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+20.4%
vs EMA50
+28.4%
AvgTV
31.1B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (20.4% > 8%)
GMD
VCP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
53.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
HDB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
-0.5%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
294.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
PVD
VOL CONTR 1 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+0.0%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
113.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
HDB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
297.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
PVP
BREAKOUT 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+12.1%
vs EMA50
+20.2%
AvgTV
27.5B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (12.1% > 8%)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
INACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1819.3) hoặc Độ rộng > 50
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá dưới Pivot (1794.9) hoặc Độ rộng < 35
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể quay trở lại thị trường một cách mạnh mẽ, tập trung vào các nhóm ngành dẫn dắt và các cổ phiếu blue-chip. Thanh khoản tăng đột biến đi kèm với các phiên tăng điểm thuyết phục. Tâm lý nhà đầu tư cải thiện rõ rệt, thúc đẩy sự lan tỏa.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan, Dau tu bat dong san va dich vu, Ban le chung
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Kịch bản này đòi hỏi sự xác nhận mạnh mẽ từ các chỉ báo breadth và dòng tiền. Nếu các tín hiệu đảo chiều được xác nhận, có thể nâng mức độ chủ động lên BALANCED. Theo dõi các setup đạt điều kiện kích hoạt với sự quản lý rủi ro chặt chẽ.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể tìm đến các nhóm ngành mang tính phòng thủ hoặc những cổ phiếu có câu chuyện riêng biệt, tránh xa rủi ro. Thị trường có thể dao động trong biên độ hẹp, với thanh khoản không đột biến, chờ đợi thông tin hỗ trợ rõ ràng hơn.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, San xuat thuc pham, Hoa chat, Hang gia dung
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức CAUTIOUS. Theo dõi chặt chẽ các tín hiệu kỹ thuật để tránh bị động. Xem xét các vị thế có rủi ro thấp và khả năng phòng thủ tốt.
ACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1760.7) hoặc Độ rộng < 35
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá vượt Pivot (1794.9) hoặc Độ rộng > 50
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 âm (-4.3 < -0.5)
  • MACD Histogram âm và đang giảm
  • Dòng tiền OBV xu hướng giảm (DOWN)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.56)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-60)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Tiếp tục xu hướng phân phối hiện tại, dòng tiền chủ động rút ra khỏi thị trường. Thanh khoản có thể duy trì ở mức trung bình nhưng tập trung vào các phiên giảm điểm. Tâm lý nhà đầu tư bi quan, dẫn đến áp lực bán tháo lan rộng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ga, nuoc va cac tien ich khac, Duoc pham va cong nghe sinh hoc, San xuat thuc pham, Dien
Hàm ý quản trị rủi ro
Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE. Ưu tiên bảo toàn vốn và duy trì tỷ lệ tiền mặt cao. Tránh các vị thế rủi ro cao và tập trung vào các tài sản có tính thanh khoản tốt.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI
✦

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Kính gửi Quý Nhà đầu tư,

Tuần vừa qua, thị trường chứng khoán Việt Nam đã ghi nhận một xu hướng giảm rõ nét với sự suy yếu đồng bộ từ điểm số VN-Index đến các chỉ báo độ rộng thị trường. Quan điểm chiến lược trung hạn của chúng tôi tiếp tục duy trì thận trọng trong bối cảnh các tín hiệu kỹ thuật và sức khỏe nội tại thị trường đều cho thấy áp lực tiêu cực gia tăng.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Tuần qua, VN-Index đóng cửa tại 1737.7, ghi nhận mức giảm đáng kể và cho thấy sự phân phối rõ ràng. Chỉ số đã xuyên thủng và duy trì dưới đường EMA20 khung tuần (1791.1) và đang kiểm định sát EMA50 khung tuần (1740.3), cho thấy xu hướng trung hạn đã chuyển sang trạng thái suy yếu. RSI14 khung tuần ở mức 45.5, xác nhận động lượng giảm đang chiếm ưu thế. Đáng chú ý, chỉ số đã mất mốc W_S1 (1760.7), cho thấy áp lực bán vượt qua các ngưỡng hỗ trợ quan trọng.

Sự suy yếu này hoàn toàn đồng thuận với bức tranh độ rộng thị trường. Chỉ số Market Breadth tổng thể giảm mạnh từ 29.8 xuống 26.7, với chế độ thị trường xuyên suốt tuần là WEAK. So với tuần trước, Market Breadth Score giảm tới 23.3 điểm (từ 50 xuống 26.7), và chế độ thị trường chuyển từ BULL sang WEAK. Tỷ lệ mã tăng/giảm trung bình (Avg A/D Ratio) là 0.56, phản ánh rõ nét áp lực bán bao trùm. Sự đồng thuận tiêu cực này củng cố nhận định về một xu hướng giảm không chỉ ở điểm số mà còn ở cấu trúc bên trong thị trường.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Các chỉ báo sức mạnh nội tại McClellan Oscillator và Summation Index đều cho thấy sự suy yếu đáng kể. McClellan Oscillator kết thúc tuần ở mức -11.0 (so với -7.2 đầu tuần), trong khi Summation Index cũng giảm từ -261.5 xuống -291.9. Cả hai chỉ số đều duy trì giá trị âm và tiếp tục giảm, xác nhận động lượng ngắn hạn tiêu cực và sự suy giảm chất lượng của dòng tiền trong trung hạn. Áp lực bán đang ngày càng lan rộng và ăn sâu vào các lớp tài sản.

Về chênh lệch đỉnh/đáy mới (NH-NL), thị trường ghi nhận 35 mã lập đỉnh mới nhưng có tới 304 mã lập đáy mới, với mức chênh lệch trung bình ròng là -53.8. Con số này phản ánh một cách rõ rệt rằng số lượng cổ phiếu có cấu trúc giá yếu đang áp đảo hoàn toàn. Chỉ số On-Balance Volume (OBV) duy trì xu hướng DOWN, miêu tả áp lực phân phối và dòng tiền rút ra chủ động. Các dữ liệu này cho thấy sức mạnh nội tại của thị trường đang xuống cấp nghiêm trọng, với sự tham gia của dòng tiền lớn mang tính chất thoái lui.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua ghi nhận 4 ngành có sự thay đổi đáng kể về vị thứ xếp hạng. Các ngành thăng hạng nổi bật bao gồm Bán lẻ chung (+10 bậc), Vận tải, kho bãi (+3 bậc), Sản xuất thực phẩm (+2 bậc) và Sản xuất dầu khí (+1 bậc). Ngành Điện và Đồ dùng cá nhân cũng mới xuất hiện trong bảng xếp hạng. Ở chiều ngược lại, Hóa chất (-6 bậc) và Công ty Chứng khoán (-6 bậc) là hai nhóm ngành tụt hạng mạnh nhất, cùng với Đầu tư bất động sản và dịch vụ, Ngân hàng và Ga, nước... cũng giảm vị trí. Hai ngành Thiết bị điện, điện tử và Kim loại công nghiệp đã rời khỏi bảng xếp hạng Top 15.

Tuy nhiên, khi đánh giá chất lượng dòng tiền, đa số các ngành thăng hạng đều có thanh khoản thấp (Liq=LOW/DRY) và xếp vào nhóm ILLIQUID hoặc SPECULATIVE. Ví dụ, Sản xuất dầu khí (#1) có W-Breadth 100% nhưng Liq=LOW và Class=ILLIQUID. Ngành Ngân hàng, dù có Liq=HIGH, lại tụt hạng và có W-Breadth chỉ 40%. Điều này cho thấy dòng tiền có xu hướng luân chuyển mang tính chất cục bộ, vào các nhóm ngành nhỏ hoặc kém thanh khoản, chưa đủ xác nhận một dòng tiền thực sự mạnh mẽ, ổn định luân chuyển vào thị trường chung. Mức luân chuyển nhìn chung còn thấp, chưa đủ xác nhận xu hướng rõ ràng.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Hệ thống ghi nhận tổng cộng 19 mã cổ phiếu duy nhất xuất hiện tín hiệu (signals), với 27 mã persistent setups (duy trì ít nhất 2 ngày).

  • READY: Có 2 mã đạt trạng thái READY về mặt kỹ thuật là DGW (Ban le chung, setup EMA20-PB) và HHP (Lam nghiep va giay, setup RANGE COMP). Tuy nhiên, cả hai mã này đều bị tạm khóa ở trạng thái WAIT (final_status: WAIT) do điều kiện thị trường chung yếu (Market Regime là WEAK). Để nâng cấp trạng thái lên READY thực sự, thị trường cần cải thiện về Market Regime, cho phép các setup có chất lượng tốt được phép giao dịch chủ động hơn.
  • WAIT: Bao gồm 13 mã. Đa số các mã này có điều kiện thiếu sót như RS Score ở mức trung bình (dưới 70) hoặc setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy (ví dụ: GAS, DCL, VJC, BSR). Một số mã như SBT và STB còn có giá nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20. Để chuyển trạng thái thành READY, các mã này cần cải thiện RS Score lên trên 70, hoặc setup cần duy trì độ bền tích lũy trong nhiều phiên hơn, đồng thời giá cần xác nhận tích lũy vững chắc trên các ngưỡng hỗ trợ.
  • NOT_QUALIFIED: Bao gồm 8 mã. Các điều kiện định lượng còn thiếu ở nhóm này chủ yếu là Sức mạnh giá RS yếu (dưới 55), như VIC, VPI, BAF, GMD, HDB, PVD. Một số mã như PET và PVP bị loại do giá cách quá xa EMA20 (trên 8%), cho thấy rủi ro biến động cao và setup bị vô hiệu hóa.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Với trạng thái DEFENSIVE được hệ thống xác lập, chiến lược hành động cho tuần tới cần ưu tiên tối đa việc bảo toàn vốn và quản lý rủi ro. Các chỉ báo độ rộng thị trường, McClellan Summation Index, và xu hướng VN-Index khung tuần đều phản ánh một môi trường thị trường suy yếu, với áp lực phân phối chiếm ưu thế.

Trong trạng thái DEFENSIVE, mức độ chủ động trong việc tìm kiếm các vị thế mua mới cần được duy trì ở mức thấp nhất. Thay vào đó, sự tập trung nên được đặt vào việc đánh giá lại các vị thế hiện có, thiết lập các ngưỡng dừng lỗ chặt chẽ để hạn chế thiệt hại tiềm ẩn. Các hoạt động giải ngân mới, nếu có, chỉ nên giới hạn ở những setup cực kỳ chất lượng, với cấu trúc giá và sức mạnh giá (RS) vượt trội, và phải tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc quản trị rủi ro. Tuy nhiên, với Market Regime hiện tại là WEAK, các setup READY kỹ thuật cũng đang bị khóa.

Rủi ro và cảnh báo: Thị trường đang trong giai đoạn nhạy cảm. Nhà đầu tư cần đặc biệt cẩn trọng với các tín hiệu yếu kém từ độ rộng thị trường và sức mạnh nội tại. Việc tham gia vào các vị thế mới trong bối cảnh này có thể gia tăng đáng kể rủi ro thua lỗ.

Các điều kiện thị trường hoặc kịch bản vô hiệu hóa trạng thái DEFENSIVE cần được theo dõi sát sao bao gồm: 1. Chế độ Thị trường: Market Regime cần chuyển từ WEAK sang NEUTRAL, sau đó là BULL, với sự cải thiện bền vững của chỉ số Breadth tổng thể. 2. Sức mạnh Nội tại: McClellan Summation Index cần có tín hiệu đảo chiều tăng và duy trì trên mức 0. 3. Hành động giá VN-Index: VN-Index cần lấy lại và duy trì trên các ngưỡng kháng cự quan trọng như EMA20 khung tuần (1791.1) và Pivot Point tuần (1794.9) với khối lượng giao dịch và độ rộng thị trường ủng hộ. 4. Chênh lệch NH-NL: Số lượng mã lập đỉnh mới cần vượt trội hơn số mã lập đáy mới, duy trì trong nhiều phiên liên tiếp. Khi các điều kiện trên xuất hiện một cách đồng bộ và rõ ràng, lúc đó mới có cơ sở để đánh giá lại và điều chỉnh trạng thái chiến lược.