📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
21/09 — 25/09/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng thị trường hồi phục nhưng cấu trúc vẫn yếu — chưa xác nhận chuyển trạng thái (Δ +18.9 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 31.1 → 50.0. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo tích cực (BULL) sang rủi ro cao (RISK OFF), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.63, A/D bình quân phiên: 0.71, với 1/5 phiên có A/D > 1. VN-Index giảm 94.49% so với cuối tuần trước (1815.7 → 100.0).
49/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 49/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 50
Trung tính
Regime 75
Xu hướng khỏe
Signals 20
Chất lượng thấp
Rotation 50
Luân chuyển trung bình
Xu hướng Breadth
Cải thiện
Breadth 31 → 50 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
N/A
Không có dữ liệu
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
15 setup persistent | 21 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Điểm Composite đạt đỉnh tại T3 với 64.2 điểm, sau đó suy yếu liên tiếp trong 3 phiên cuối tuần.

▼ -13.8 điểm -21.6%
T2 21/09
B BULL
63.8 —
Điểm Composite
Breadth thô 31.1
T3 22/09
B BULL
64.2 ▲
Điểm Composite
Breadth thô 47.0
Đỉnh tuần
T4 23/09
B BULL
62.4 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 38.7
T5 24/09
B BULL
56.1 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 28.5
T6 25/09
R RISK OFF
50.0 ▼
Điểm Composite
Breadth thô 50.0
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
BULL
63.8 điểm
Đỉnh trong tuần
64.2 điểm
T3 · 22/09
Xu hướng cuối tuần
SUY YẾU
3 phiên giảm liên tiếp
Kết thúc tuần
RISK OFF
50.0 điểm
Thay đổi tuần
-13.8 điểm
-21.6%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Độ rộng thị trường — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506531.1T2 · 21/0947.0T3 · 22/0938.7T4 · 23/0928.5T5 · 24/0950.0T6 · 25/09

XU HƯỚNG ĐIỂM CHỈ SỐ GIÁ

Vị thế xu hướng VN-Index — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506582.9T2 · 21/0983.1T3 · 22/0979.0T4 · 23/0970.5T5 · 24/0950.0T6 · 25/09
Chú thích sức mạnh: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Trái: điểm Breadth (độ rộng thị trường). Phải: điểm Chỉ số giá (TrendScore — vị thế VN-Index so với các đường MA). Màu chấm = tầng sức mạnh; đường tham chiếu 35 / 50 / 65.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Ngày
N/A
0 30 45 55 70 100
Không có dữ liệu RSI
Xung lực: MACD Histogram
N/A
— FLAT
Không đủ dữ liệu MACD
Động lượng: ROC 10 Ngày
N/A
— FLAT
Không đủ dữ liệu ROC
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
DOWN
▼ OBV DOWN
Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động) (Thống kê: 1T, 3G, 0B, 1 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Xác nhận tích cực — Xác nhận tích cực: Độ rộng thị trường mở rộng mạnh mẽ đồng thuận xu hướng.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
-94.49%
100.0 pts
Regime Persistence
RISK OFF 1/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo tích cực (BULL) sang rủi ro cao (RISK OFF), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
15 setup / 21 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
0
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
MIXED CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP CONFIRMED_UP CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP NEGATIVE_DIVERGENCE NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP
CONFIRMED_UP
VN-Index và độ rộng cùng cải thiện so với tuần trước
Regime Timeline (26W)
-
N
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
W
-
-
W
N
W
S
S
B
B
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
50.0
← 45.0
▲ +5.0
Avg A/D Ratio
0.71
← 1.40
▼
Setup Signals
21
← 22
▼ -1
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Không có dữ liệu
▼ Ngành Tụt Hạng
Không có dữ liệu
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Vừa rời Top
Ngan hang
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Cong ty Chung khoan
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Dau tu bat dong san va dich vu
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
San xuat thuc pham
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Xay dung va vat lieu xay dung
OUT N/A · 1/4W — — Thiếu lịch sử
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
OUT N/A · 3/4W — — Suy yếu
Quy mo
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Lam nghiep va giay
OUT N/A · 3/4W — — Suy yếu
Du lich va giai tri
OUT N/A · 2/4W — — Thiếu lịch sử
Van tai, kho bai
OUT N/A · 1/4W — — Thiếu lịch sử
Hang gia dung
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Do uong
OUT N/A · 2/4W — — Thiếu dữ liệu
Oto va linh kien oto
OUT N/A · 3/4W — — Thiếu lịch sử
Ban le chung
OUT N/A · 3/4W — — Suy yếu
Phan mem va dich vu dien toan
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Thiet bi dien, dien tu
OUT N/A · 2/4W — — Thiếu dữ liệu
Hoa chat
OUT N/A · 4/4W — — Thiếu dữ liệu
Ga, nuoc va cac tien ich khac
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
San xuat dau khi
OUT N/A · 4/4W — — Suy yếu
Đang hiển thị trên biểu đồ (Available Window):
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W27 W29 W31 W33 W35 W37 W38
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 0)
# Ngành Mã W-Breadth Eff Part Liq Phân loại Mom Sort Score
Không có dữ liệu ngành.
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
9 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
STB
VCP 4 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
260.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 260.3 tỷ
▲ Setup duy trì 4 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
VIC
VCP 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
63
vs EMA20 (Risk)
-2.4%
vs EMA50
+1.4%
AvgTV
1429.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 1429.2 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (63 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-2.4%)
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
MSB
BREAKOUT 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+7.4%
vs EMA50
+8.1%
AvgTV
86.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 86.4 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (7.4% > 5%)
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
VJC
VOL CONTR 2 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
61
vs EMA20 (Risk)
+5.2%
vs EMA50
+5.2%
AvgTV
156.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 156.4 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (61 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (5.2% > 5%)
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
SSB
LEADER PAUSE 2 phiên READY | BLOCKED
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+12.9%
AvgTV
75.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (100)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 75.7 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
VPI
VCP 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
126.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 126.9 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
BVH
RANGE COMP 1 phiên
📂 Bao hiem nhan tho  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+3.3%
vs EMA50
+5.7%
AvgTV
45.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 45.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
DHC
BREAKOUT 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+6.7%
vs EMA50
+10.5%
AvgTV
15.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 15.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.7% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
HHP
RANGE COMP 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
71
vs EMA20 (Risk)
+3.6%
vs EMA50
+10.3%
AvgTV
18.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (71)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 18.4 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
▼ Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
16 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
BAF
VCP 4 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
-0.8%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
56.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
GMD
VCP 3 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+1.5%
AvgTV
60.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
HDB
VOL CONTR 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+2.5%
vs EMA50
+3.9%
AvgTV
315.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
PET
BREAKOUT 3 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
75
vs EMA20 (Risk)
+13.2%
vs EMA50
+16.9%
AvgTV
22.8B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (13.2% > 8%)
VNM
RANGE COMP 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+1.4%
AvgTV
167.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
PVD
RANGE COMP 2 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+0.5%
AvgTV
114.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
SBT
RANGE COMP 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+1.4%
AvgTV
27.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
BMP
VOL CONTR 2 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
10.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
VNM
VOL CONTR 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
-0.3%
vs EMA50
+0.4%
AvgTV
153.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
DHC
RANGE COMP 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+3.6%
AvgTV
14.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
MSB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
57.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
DHC
VOL CONTR 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+2.8%
vs EMA50
+6.2%
AvgTV
14.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
E1VFVN30
EMA20-PB 1 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
18.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
PVP
BREAKOUT 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+8.6%
vs EMA50
+12.5%
AvgTV
17.6B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (8.6% > 8%)
GAS
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+6.3%
AvgTV
147.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
HCM
VCP 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
95.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
INACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (0.0) hoặc Độ rộng > 50
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Nếu thị trường xác nhận xu hướng tăng, dòng tiền sẽ luân chuyển tích cực và mở rộng sang nhiều nhóm ngành. Tâm lý lạc quan gia tăng sẽ thúc đẩy nhà đầu tư tìm kiếm các cơ hội tăng trưởng, đẩy giá lên đối với các cổ phiếu có nền tảng tốt và tiềm năng phát triển. Giai đoạn này thường chứng kiến sự tham gia mạnh mẽ từ các dòng tiền lớn.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
N/A
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Kịch bản này cho phép duy trì một Risk Posture BALANCED, với khả năng chủ động tìm kiếm các setup đạt điều kiện kích hoạt. Việc theo dõi chặt chẽ các chỉ báo breadth và dòng tiền là cần thiết để xác nhận đà tăng và phản ứng kịp thời nếu có sự suy yếu.
ACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá vượt R1 (0.0) hoặc thủng S1 (0.0)
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Trong môi trường thị trường đi ngang hoặc tích lũy, dòng tiền có xu hướng tập trung vào một số nhóm ngành hoặc cổ phiếu cụ thể có câu chuyện riêng. Sự phân hóa sẽ diễn ra rõ rệt, với dòng tiền luân chuyển trong biên độ hẹp, tạo ra các giao dịch mang tính cục bộ mà không có sự bứt phá đồng loạt trên toàn thị trường.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
N/A
Hàm ý quản trị rủi ro
Giữ Risk Posture ở mức CAUTIOUS. Ưu tiên bảo toàn vốn và chỉ tham gia vào các vị thế có xác suất thành công cao, với biên độ rủi ro được kiểm soát chặt chẽ. Tránh các vị thế quá lớn và duy trì khả năng thanh khoản linh hoạt.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (0.0) hoặc Độ rộng < 35
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá vượt Pivot (0.0) hoặc Độ rộng > 50
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Dòng tiền OBV xu hướng giảm (DOWN)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.71)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Khi thị trường chuyển sang xu hướng giảm, dòng tiền sẽ rút ra khỏi các tài sản rủi ro và tìm đến các kênh trú ẩn an toàn hoặc đứng ngoài thị trường. Áp lực bán chiếm ưu thế, dẫn đến sự suy giảm trên diện rộng, và chỉ một số ít nhóm ngành phòng thủ có thể duy trì được sức mạnh tương đối. Khả năng phục hồi thường yếu và ngắn hạn.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
N/A
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE. Ưu tiên khả năng phòng thủ và duy trì tỷ lệ tiền mặt cao. Tập trung vào việc quản lý rủi ro danh mục hiện có và hạn chế tối đa các vị thế mới cho đến khi có tín hiệu cải thiện rõ ràng từ thị trường.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI
✦

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Dưới đây là báo cáo tổng kết tuần với góc nhìn chiến lược trung hạn, bám sát phương pháp Top-Down theo trường phái William O'Neil và Mark Minervini.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Thị trường tuần qua ghi nhận sự cải thiện về điểm số độ rộng thị trường, từ 31.1 lên 50 điểm trong nội tuần và tăng 5 điểm so với cuối tuần trước (từ 45 lên 50 điểm). Chế độ thị trường chủ đạo trong tuần vẫn là BULL. Tuy nhiên, dữ liệu nội tuần cho thấy chế độ thị trường đã kết thúc tuần ở trạng thái RISK OFF, phản ánh sự thận trọng gia tăng. Tỷ lệ mã tăng/giảm trung bình (A/D Ratio) ở mức 0.71, cho thấy số lượng mã giảm áp đảo mã tăng. Xu hướng OBV cũng xác nhận áp lực phân phối với dòng tiền rút ra chủ động. Do dữ liệu VN-Index (giá đóng cửa 100.0 điểm, thay đổi -94.49%) cùng các chỉ báo kỹ thuật khung tuần như RSI14 khung tuần (0.0) và EMA (tất cả đều bằng 0) có vẻ là dữ liệu placeholder, việc đánh giá sự đồng thuận giữa VN-Index và Breadth không thể thực hiện một cách có ý nghĩa. Sự phân kỳ giữa điểm số Breadth cải thiện và các chỉ báo sức mạnh nội tại suy yếu gợi ý một xu hướng thiếu vững chắc.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Dữ liệu về McClellan Oscillator và Summation Index trong tuần đều được ghi nhận là 0.0, cho thấy đây là dữ liệu placeholder hoặc bị thiếu. Vì vậy, không thể phân tích chính xác về sức mạnh dòng tiền nội tại phản ánh qua các chỉ báo này. Tuy nhiên, khi nhìn vào chênh lệch đỉnh/đáy mới (NH-NL), thị trường ghi nhận 39 mã đạt đỉnh mới so với 121 mã đạt đáy mới, dẫn đến mức trung bình NH-NL ròng là -16.4. Điều này cho thấy số lượng mã tạo đáy mới lớn hơn đáng kể so với mã tạo đỉnh mới, phản ánh một sự suy yếu đáng kể về chất lượng thị trường và độ sâu của xu hướng. Tỷ lệ tăng/giảm trung bình toàn tuần là 0.71 (485 mã tăng so với 774 mã giảm) cũng xác nhận một bức tranh kém tích cực, khi mà phần lớn các phiên giao dịch có số mã giảm áp đảo.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Hệ thống không cung cấp dữ liệu về luân chuyển dòng tiền giữa các ngành trong tuần qua. Do đó, việc xác định nhóm ngành nào đang thăng hạng mạnh nhất hay tụt hạng đáng chú ý, cũng như đánh giá chất lượng thanh khoản và độ rộng của sự luân chuyển để xác nhận dòng tiền thực tế hay đầu cơ, không thể thực hiện được. Đây là một hạn chế trong việc phân tích cấu trúc thị trường từ góc độ ngành trong tuần này. Nếu có dữ liệu, cần xem xét sự cải thiện của W-Breadth, Efficient Participation (Eff Part%) hoặc thanh khoản (Liq) của các ngành dẫn dắt để đưa ra kết luận về chất lượng dòng tiền. Với tình trạng thiếu dữ liệu này, nhận định về luân chuyển ngành tạm thời bị bỏ ngỏ.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Hệ thống Watchlist Classifier ghi nhận tổng cộng 21 mã tín hiệu duy nhất trong tuần và 25 mã tín hiệu duy trì (persistent signals) trong danh sách theo dõi. Trong đó: - READY: Không có mã nào đạt trạng thái READY hoàn toàn. Mặc dù SSB có technical_status="READY" nhưng final_status bị xếp vào WAIT do market_permission: BLOCKED, với lý do "Không đủ dữ liệu tin cậy về trạng thái thị trường để cấp quyền READY". - WAIT: Có 9 mã cổ phiếu nằm trong trạng thái chờ (WAIT) bao gồm: STB, VIC, MSB, VJC, VPI, SSB, BVH, DHC, HHP. Lý do chủ yếu là "market_permission: BLOCKED". Ngoài ra, một số mã thiếu RS Score (dưới 70), giá cách xa EMA20 (MSB, VJC, DHC), hoặc setup mới xuất hiện (BVH, DHC, HHP). - NOT_QUALIFIED: Có 12 mã cổ phiếu bị phân loại là NOT_QUALIFIED. Nguyên nhân chính là "Sức mạnh giá RS yếu" (dưới 55, ví dụ: BAF, GMD, HDB, VNM, PVD, SBT, BMP, E1VFVN30, GAS, HCM). Một số mã khác bị loại do giá cách quá xa EMA20 hoặc setup đã bị vô hiệu hóa (INVALIDATED) như PET, PVP.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Với chỉ thị Risk Posture của hệ thống đang ở trạng thái DEFENSIVE, chiến lược hành động cho tuần tới cần ưu tiên bảo toàn vốn và quản trị rủi ro ở mức cao. Môi trường thị trường hiện tại được đánh giá là thiếu thuận lợi cho việc gia tăng các vị thế rủi ro mới. Nhà đầu tư nên duy trì mức độ chủ động thận trọng, tập trung vào việc quản lý chặt chẽ các vị thế hiện có và ưu tiên cơ cấu lại danh mục để giảm thiểu rủi ro tiếp xúc thị trường. Việc tìm kiếm các điểm vào lệnh mới nên được giới hạn ở mức tối thiểu, chỉ xem xét đối với các thiết lập có độ tin cậy đặc biệt cao và đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về chất lượng nội tại cũng như sự cho phép của thị trường. Để có thể nâng cấp trạng thái từ DEFENSIVE, thị trường cần thể hiện những cải thiện rõ rệt: - Độ rộng thị trường: Cần có sự đồng thuận mạnh mẽ hơn từ các chỉ số độ rộng, đặc biệt là tỷ lệ mã tăng/giảm (A/D Ratio) cần duy trì mức tích cực và số lượng mã tạo đỉnh mới (NH-NL) cần vượt trội so với mã tạo đáy mới. - Dòng tiền nội tại: McClellan Oscillator và Summation Index cần chuyển biến tích cực (nếu dữ liệu được cung cấp đầy đủ và chính xác). - Chất lượng Setup: Số lượng và chất lượng các setup READY cần tăng lên, đồng thời hệ thống cấp phép thị trường (market_permission) cần được mở khóa để cho phép các cổ phiếu tiềm năng chuyển sang trạng thái READY thực sự.

Một kịch bản vô hiệu hóa trạng thái DEFENSIVE sẽ đòi hỏi sự cải thiện bền vững về chất lượng dòng tiền, sự đồng thuận từ các chỉ báo breadth, và sự xuất hiện rõ ràng của các setup chất lượng cao được thị trường xác nhận. Cho đến lúc đó, việc duy trì cách tiếp cận thận trọng là cần thiết để bảo vệ nguồn vốn trong bối cảnh rủi ro vẫn tiềm ẩn.