📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
14/09 — 18/09/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng tiếp tục mở rộng, củng cố trạng thái tăng (Δ +19.2 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 25.8 → 45.0. Diễn biến trạng thái: Thị trường duy trì trạng thái tích cực (BULL) trong toàn bộ tuần. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 1.11, A/D bình quân phiên: 1.40, với 3/5 phiên có A/D > 1. VN-Index tăng 1.14% so với cuối tuần trước (1795.2 → 1815.7).
42/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 42/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 45
Trung tính
Regime 80
Xu hướng khỏe
Signals 20
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Cải thiện
Breadth 26 → 45 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Mạnh
5 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
17 setup persistent | 22 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Điểm Composite đạt đỉnh tại T6 với 61.0 điểm, sau đó cải thiện trong 2 phiên cuối tuần.

+2.0 điểm +3.4%
T2 14/09
B BULL
59.0
Điểm Composite
Breadth thô 25.8
T3 15/09
B BULL
59.2
Điểm Composite
Breadth thô 46.9
T4 16/09
B BULL
58.6
Điểm Composite
Breadth thô 32.6
T5 17/09
B BULL
59.1
Điểm Composite
Breadth thô 47.1
T6 18/09
B BULL
61.0
Điểm Composite
Breadth thô 45.0
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
BULL
59.0 điểm
Đỉnh trong tuần
61.0 điểm
T6 · 18/09
Xu hướng cuối tuần
CẢI THIỆN
2 phiên tăng liên tiếp
Kết thúc tuần
BULL
61.0 điểm
Thay đổi tuần
+2.0 điểm
+3.4%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Độ rộng thị trường — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506525.8T2 · 14/0946.9T3 · 15/0932.6T4 · 16/0947.1T5 · 17/0945.0T6 · 18/09

XU HƯỚNG ĐIỂM CHỈ SỐ GIÁ

Vị thế xu hướng VN-Index — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506580.1T2 · 14/0979.5T3 · 15/0979.0T4 · 16/0978.7T5 · 17/0978.6T6 · 18/09
Chú thích sức mạnh: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Trái: điểm Breadth (độ rộng thị trường). Phải: điểm Chỉ số giá (TrendScore — vị thế VN-Index so với các đường MA). Màu chấm = tầng sức mạnh; đường tham chiếu 35 / 50 / 65.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Tuần
52.4
0 30 45 55 70 100
Động lượng tuần trung tính (Neutral Zone) · RSI(14) ngày: 54.4 — Trung tính (Neutral Zone)
Xung lực: MACD Histogram
-1.24
(-0.34)
▼ DOWN
Động lượng giảm đang mở rộng
Động lượng: ROC 10 Ngày
-2.02%
(-0.20%)
▼ DOWN
Động lượng giảm đang mở rộng
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
DOWN
▼ OBV DOWN
Phân kỳ âm, thiếu xác nhận (Rủi ro suy yếu giá) (Thống kê: 2T, 3G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Cải thiện chưa xác nhận — Cải thiện chưa xác nhận: Độ rộng đang hồi phục từ vùng thấp nhưng chưa vượt ngưỡng trung vị.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
+1.14%
1815.7 pts
Regime Persistence
BULL 5/5 phiên
Thị trường duy trì trạng thái tích cực (BULL) trong toàn bộ tuần.
Setup Signals
17 setup / 22 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
5
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
MIXED CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP CONFIRMED_UP CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP NEGATIVE_DIVERGENCE NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP
CONFIRMED_UP
VN-Index và độ rộng cùng cải thiện so với tuần trước
Regime Timeline (26W)
-
N
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
W
-
-
W
N
W
S
S
B
B
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
45.0
← 23.5
▲ +21.5
Avg A/D Ratio
1.40
← 0.59
Setup Signals
22
← 22
→ +0
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
San xuat thuc pham #4
▲ +5 bậc
Score: 46.6 LOW
Du lich va giai tri #8
▲ +5 bậc
Score: 23.7 DRY
Hoa chat #10
▲ +2 bậc
Score: 21.5 DRY
Phan mem va dich vu dien toan #6
▲ +1 bậc
Score: 24.8 DRY
Duoc pham va cong nghe sinh hoc #7
🆕 NEW
Score: 24.4 DRY
Van tai, kho bai #13
🆕 NEW
Score: 18.2 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Ga, nuoc va cac tien ich khac #11
▼ -6 bậc
Score: 19.3 DRY
Hang gia dung #12
▼ -6 bậc
Score: 18.6 DRY
Ban le chung #14
▼ -3 bậc
Score: 15.4 DRY
Quy mo #9
▼ -1 bậc
Score: 23.1 DRY
Oto va linh kien oto #15
▼ -1 bậc
Score: 14.4 DRY
San xuat dau khi #5
▼ -1 bậc
Score: 37.3 LOW
Lam nghiep va giay N/A
❌ OUT
Score: 16.6 DRY
Do uong N/A
❌ OUT
Score: 11.3 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Ngan hang
1 — 0 65.0 54.0% Dẫn dắt bền
Dau tu bat dong san va dich vu
2 ▲ +1 65.0 60.1% Dẫn dắt bền
Cong ty Chung khoan
3 ▼ -1 51.0 31.3% Dẫn dắt bền
San xuat thuc pham
4 — 0 46.6 88.4% Dẫn dắt bền
San xuat dau khi
5 ▲ +6 37.3 100.0% Biến động
Phan mem va dich vu dien toan
6 ▼ -1 24.8 98.5% Ổn định
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
7 ▲ +6 24.4 94.3% Cải thiện
Du lich va giai tri
8 N/A · 2/4W 23.7 92.4% Thiếu lịch sử
Quy mo
9 ▲ +6 23.1 99.4% Biến động
Hoa chat
10 ▲ +4 21.5 89.4% Hồi phục sớm
Ga, nuoc va cac tien ich khac
11 ▼ -2 19.3 99.4% Ổn định
Hang gia dung
12 N/A · 4/4W 18.6 76.1% Thiếu lịch sử
Van tai, kho bai
13 ▼ -1 18.2 57.3% Ổn định
Ban le chung
14 ▼ -8 15.4 40.7% Tụt hậu bền
Oto va linh kien oto
15 ▼ -7 14.4 63.4% Tụt hậu bền
Vừa rời Top
Xay dung va vat lieu xay dung
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Lam nghiep va giay
OUT N/A · 3/4W Suy yếu
Do uong
OUT N/A · 2/4W Thiếu lịch sử
Thiet bi dien, dien tu
OUT N/A · 2/4W Thiếu lịch sử
Đang hiển thị trên biểu đồ (4W): ⚫ Ngan hang (#1) | ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Ban le chung (#14) | ◆ Oto va linh kien oto (#15)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W27 W29 W31 W33 W35 W37 W38 OUT OUT OUT
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Phân loại Mom Sort Score
1 Ngan hang 23 54.0% 60.9% HIGH Đầu cơ 74 65.0
2 Dau tu bat dong san va dich vu 66 60.1% 63.2% HIGH Đầu cơ 63 65.0
3 Cong ty Chung khoan 20 31.3% 37.1% MED Đầu cơ 56 51.0
4 San xuat thuc pham 30 88.4% 94.1% LOW Đầu cơ 85 46.6
5 San xuat dau khi 3 100.0% 100.0% LOW Kém TK 63 37.3
6 Phan mem va dich vu dien toan 4 98.5% 99.4% DRY Kém TK 89 24.8
7 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 94.3% 97.9% DRY Kém TK 90 24.4
8 Du lich va giai tri 8 92.4% 96.9% DRY Kém TK 87 23.7
9 Quy mo 18 99.4% 99.1% DRY Kém TK 94 23.1
10 Hoa chat 27 89.4% 93.0% DRY Kém TK 86 21.5
11 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 99.4% 99.4% DRY Kém TK 73 19.3
12 Hang gia dung 13 76.1% 90.2% DRY Kém TK 69 18.6
13 Van tai, kho bai 32 57.3% 60.8% DRY Kém TK 74 18.2
14 Ban le chung 14 40.7% 52.1% DRY Kém TK 52 15.4
15 Oto va linh kien oto 8 63.4% 60.3% DRY Kém TK 51 14.4
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
2 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
VIC
EMA20-PB 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
75
vs EMA20 (Risk)
+2.4%
vs EMA50
+7.1%
AvgTV
1473.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (75)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 1473.9 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
VIC
LEADER PAUSE 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
76
vs EMA20 (Risk)
+2.6%
vs EMA50
+7.5%
AvgTV
1357.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (76)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 1357.1 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
9 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
HHP
VCP 5 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+4.8%
vs EMA50
+11.6%
AvgTV
16.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 16.8 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
PVD
VOL CONTR 3 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+4.1%
vs EMA50
+4.6%
AvgTV
98.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 98.3 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
GAS
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
71
vs EMA20 (Risk)
+6.6%
vs EMA50
+10.8%
AvgTV
157.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (71)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 157.0 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.6% > 5%)
GAS
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+3.9%
vs EMA50
+7.3%
AvgTV
139.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.9%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 139.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
MCH
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
54.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 54.2 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
SBT
EMA20-PB 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+3.0%
AvgTV
28.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 28.6 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VPB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+1.9%
vs EMA50
+3.3%
AvgTV
462.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.9%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 462.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
PVP
BREAKOUT 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
64
vs EMA20 (Risk)
+7.7%
vs EMA50
+10.9%
AvgTV
14.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 14.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (64 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (7.7% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VPB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+2.7%
vs EMA50
+4.4%
AvgTV
482.5B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 482.5 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
22 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
SSB
BREAKOUT 5 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+27.0%
vs EMA50
+40.5%
AvgTV
70.2B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (27.0% > 8%)
BSR
VOL CONTR 4 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
70
vs EMA20 (Risk)
+10.4%
vs EMA50
+14.7%
AvgTV
338.2B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (10.4% > 8%)
PET
VOL CONTR 4 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+1.5%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
12.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
HDB
VCP 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
-0.0%
vs EMA50
+1.1%
AvgTV
265.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
MCH
VOL CONTR 3 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+2.9%
vs EMA50
+5.0%
AvgTV
73.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
SBT
RANGE COMP 3 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+3.8%
AvgTV
28.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
BAF
VCP 3 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+2.4%
AvgTV
62.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
GMD
VCP 3 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
38
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+1.0%
AvgTV
73.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (38 < 55)
DHC
VOL CONTR 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+1.7%
vs EMA50
+5.0%
AvgTV
15.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
BMP
VOL CONTR 2 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+1.1%
AvgTV
10.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
E1VFVN30
RANGE COMP 2 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+0.5%
AvgTV
17.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
HDB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+2.4%
AvgTV
300.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
PVT
VOL CONTR 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
72
vs EMA20 (Risk)
+9.9%
vs EMA50
+13.9%
AvgTV
107.2B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (9.9% > 8%)
BAF
EMA20-PB 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
67.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
DHC
BREAKOUT 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+7.1%
AvgTV
14.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
STB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
274.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
ACB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+1.5%
AvgTV
158.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
BVH
VOL CONTR 1 phiên
📂 Bao hiem nhan tho  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+8.3%
vs EMA50
+9.7%
AvgTV
37.6B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (8.3% > 8%)
ACB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+2.3%
AvgTV
159.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
E1VFVN30
VOL CONTR 1 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
18.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
HCM
VCP 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
100.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
STB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+3.1%
vs EMA50
+5.4%
AvgTV
271.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
INACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1848.1) hoặc Độ rộng > 50
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá dưới Pivot (1821.6) hoặc Độ rộng < 35
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần lớn hơn 1 (1.40)
  • McClellan Oscillator dương (5.7)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có khả năng tiếp tục phản ứng tích cực với xu hướng thị trường, tìm kiếm cơ hội ở các nhóm ngành dẫn dắt và có vốn hóa lớn. Sự cải thiện của Breadth Score có thể khuyến khích dòng tiền lan tỏa hơn, đặc biệt khi các tín hiệu phân kỳ âm được hóa giải.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan, Dau tu bat dong san va dich vu
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Kịch bản cho phép mức độ chủ động cao hơn trong việc theo dõi các setup đạt điều kiện kích hoạt. Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, sẵn sàng điều chỉnh linh hoạt nếu xuất hiện các tín hiệu đảo chiều.
ACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá vượt R1 (1848.1) hoặc thủng S1 (1768.8)
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền có thể duy trì sự thận trọng, tập trung vào việc luân chuyển cục bộ giữa các nhóm ngành có nền tảng tốt và câu chuyện riêng lẻ. Sức mua có thể yếu dần khi thị trường tiếp cận các ngưỡng kháng cự quan trọng do sự tồn tại của các tín hiệu phân kỳ âm.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Duoc pham va cong nghe sinh hoc, Ga, nuoc va cac tien ich khac
Hàm ý quản trị rủi ro
Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, ưu tiên quản lý quy mô vị thế và tìm kiếm các điểm vào phù hợp tại các vùng hỗ trợ. Tập trung vào các mã có nền tảng vững chắc thay vì các giao dịch mang tính đầu cơ cao.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1768.8) hoặc Độ rộng < 35
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 âm (-2.0 < -0.5)
  • MACD Histogram âm và đang giảm
  • Dòng tiền OBV xu hướng giảm (DOWN)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-17)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có xu hướng rút ra khỏi các tài sản rủi ro, đặc biệt là nhóm vốn hóa lớn nếu các tín hiệu phân kỳ âm (OBV, NH-NL) trở nên rõ ràng và áp đảo. Áp lực bán có thể gia tăng, khiến thị trường mất đi các ngưỡng hỗ trợ quan trọng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Duoc pham va cong nghe sinh hoc, Ga, nuoc va cac tien ich khac
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và thanh khoản. Giảm thiểu các vị thế rủi ro và sẵn sàng thực hiện các biện pháp bảo vệ danh mục đầu tư khỏi biến động tiêu cực.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Báo cáo Tổng kết Tuần: Góc nhìn Chiến lược Trung Hạn

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

VN-Index kết thúc tuần với mức tăng 1.14%, đóng cửa tại 1815.7 điểm, duy trì trên các đường EMA20 tuần (1798.0) và EMA50 tuần (1738.6), cho thấy xu hướng tăng trung hạn vẫn được bảo toàn. Chỉ số RSI14 khung tuần ở mức 52.4, phản ánh động lượng tích cực nhưng chưa đi vào vùng quá mua. Tuy nhiên, chỉ số đang nằm dưới điểm Pivot tuần (1821.6), cho thấy ngưỡng này cần được vượt qua để xác nhận động lực tăng giá mạnh mẽ hơn. Về độ rộng thị trường, Breadth Score nội tuần đã có sự cải thiện đáng kể từ 25.8 lên 45.0, với 5 phiên liên tiếp thuộc chế độ "BULL" và tỷ lệ mã tăng/giảm trung bình là 1.4. Sự phục hồi của độ rộng thị trường mang lại sự đồng thuận ban đầu cho đà tăng của chỉ số. Tuy nhiên, chỉ báo OBV khung ngày có dấu hiệu phân kỳ âm ("DOWN"), tiềm ẩn rủi ro suy yếu giá trong ngắn hạn nếu không có sự xác nhận từ khối lượng giao dịch.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Sức mạnh nội tại của thị trường tuần qua cho thấy sự cải thiện ở động lượng ngắn hạn nhưng vẫn tiềm ẩn những thách thức dài hạn. McClellan Oscillator đã chuyển từ vùng âm (-17.6) sang vùng dương nhẹ (5.7), phản ánh sự phục hồi tích cực của các mã tăng giá so với mã giảm trong ngắn hạn. Tuy nhiên, McClellan Summation Index vẫn duy trì ở vùng âm, từ -358.9 xuống -364.9, chỉ ra rằng xu hướng tích lũy dài hạn vẫn chưa thực sự mạnh mẽ và cần thêm thời gian để củng cố. Dù tỷ lệ mã tăng/giảm trung bình tuần (A/D Ratio) đạt 1.4, cho thấy số lượng mã tăng giá chiếm ưu thế, nhưng số lượng mã đạt đỉnh mới (40) thấp hơn đáng kể so với mã đạt đáy mới (235). Chênh lệch đỉnh/đáy mới ròng âm (-39.0) là một tín hiệu đáng lưu ý, cho thấy dòng tiền chưa thực sự lan tỏa mạnh mẽ và có sự phân hóa đáng kể về chất lượng.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua ghi nhận sự luân chuyển dòng tiền ở mức độ vừa phải với 5 ngành có sự thay đổi đáng kể trên bảng xếp hạng. Các nhóm ngành như Sản xuất thực phẩm (+5 bậc) và Du lịch và giải trí (+5 bậc) có sự thăng hạng mạnh mẽ nhất. Nhóm Dược phẩm và công nghệ sinh học, Vận tải, kho bãi cũng mới xuất hiện trong bảng xếp hạng. Ngược lại, Ga, nước và các tiện ích khác cùng Hàng gia dụng là những ngành bị rút vốn mạnh, tụt 6 bậc. Tuy nhiên, khi đánh giá chất lượng dòng tiền, các ngành thăng hạng nổi bật như Sản xuất thực phẩm, Du lịch và giải trí, Dược phẩm đều có thanh khoản thấp (Liq=LOW hoặc DRY) và phần lớn được phân loại là "ILLIQUID" hoặc "SPECULATIVE". Điều này cho thấy có dấu hiệu sơ bộ về sự luân chuyển nhưng dòng tiền chưa thực sự lớn và mang tính dẫn dắt bền vững, mà chủ yếu tập trung vào các nhóm có tính đầu cơ hoặc thanh khoản hạn chế. Các ngành dẫn đầu thị trường như Ngân hàng và Đầu tư bất động sản vẫn duy trì vị thế nhưng cũng được xếp loại "SPECULATIVE".

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Từ danh sách được phân loại, tổng cộng có 22 mã cổ phiếu độc nhất được hệ thống theo dõi trong tuần. Trong đó: * READY (1 mã): Mã VIC nổi bật với 2 setup khác nhau (VCP và LEADER PAUSE) đều đạt trạng thái READY, cho thấy xu hướng tăng đồng thuận, sức mạnh giá RS cao (75), và tích lũy sát EMA20 với thanh khoản tốt. Đây là những setup có chất lượng cao nhất. * WAIT (6 mã): Các mã như HHP, PVD, GAS, MCH, SBT, PVP, VPB đang trong trạng thái chờ. Các điều kiện còn thiếu để nâng cấp lên READY chủ yếu liên quan đến Sức mạnh giá RS chưa đạt mức tối ưu (thường dưới 70), hoặc giá có thể đã kéo giãn nhẹ khỏi EMA20 (ví dụ GAS, PVP), hoặc setup mới chỉ xuất hiện trong 1-2 phiên, cần thêm thời gian để xác nhận độ bền của tích lũy. * NOT_QUALIFIED (15 mã): Nhóm này chiếm đa số với 15 mã, chủ yếu do Sức mạnh giá RS yếu (dưới 55, như PET, HDB, BAF, GMD, DHC, BMP, E1VFVN30, STB, ACB, HCM) hoặc giá đã cách quá xa EMA20 (trên 8%, như SSB, BSR, PVT, BVH), cho thấy rủi ro cao về vị thế hoặc động lượng tương đối không đủ hấp dẫn.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Với trạng thái Risk Posture được hệ thống xác lập là BALANCED, chiến lược hành động cho tuần tới được khuyến nghị là duy trì sự thận trọng, kết hợp với khả năng chủ động chọn lọc trong các vị thế được phê duyệt. Môi trường thị trường hiện tại cho thấy sự cải thiện về độ rộng nội tại và động lượng ngắn hạn, nhưng vẫn tiềm ẩn các dấu hiệu phân hóa và thiếu sự lan tỏa sâu rộng của dòng tiền chất lượng.

Nhà đầu tư nên ưu tiên tập trung vào các setup cổ phiếu đã đạt trạng thái READY, vốn có các tiêu chí về xu hướng, sức mạnh giá và tích lũy được xác nhận. Đối với các mã trong nhóm WAIT, cần theo dõi chặt chẽ sự cải thiện của các điều kiện còn thiếu trước khi xem xét hành động. Việc quản lý rủi ro vị thế hiện tại vẫn là ưu tiên hàng đầu, với kỷ luật rõ ràng cho bất kỳ vị thế nào.

Các kịch bản cần theo dõi để đánh giá lại nhận định chiến lược bao gồm: (1) VN-Index xuyên thủng ngưỡng hỗ trợ EMA20 tuần (1798.0) hoặc điểm S1 tuần (1768.8); (2) Chỉ báo McClellan Oscillator quay đầu giảm mạnh vào vùng âm; (3) Độ rộng thị trường suy yếu trở lại với Breadth Score giảm và số lượng mã giảm áp đảo; (4) Sự phân kỳ âm của OBV khung ngày dẫn đến áp lực giảm giá rõ rệt trên chỉ số. Các yếu tố này có thể vô hiệu hóa trạng thái "BALANCED" và yêu cầu một tư thế phòng thủ hơn.