📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
07/09 — 11/09/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng suy yếu trong khi trạng thái thị trường vẫn ở vùng tăng — cần theo dõi khả năng mất xác nhận (Δ -7.4 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 30.9 → 23.5. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo mạnh (STRONG) sang tích cực (BULL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.52, A/D bình quân phiên: 0.59, với 0/5 phiên có A/D > 1. VN-Index giảm 3.12% so với cuối tuần trước (1853.1 → 1795.2).
36/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 36/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 24
Độ rộng suy yếu
Regime 94
Xu hướng khỏe
Signals 20
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Suy yếu
Breadth 31 → 24 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Mạnh
5 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
18 setup persistent | 22 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Điểm Composite đạt đỉnh tại T2 với 66.8 điểm, sau đó biến động đan xen về cuối tuần.

-2.6 điểm -3.9%
T2 07/09
S STRONG
66.8
Điểm Composite
Breadth thô 30.9
Đỉnh tuần
T3 08/09
S STRONG
66.7
Điểm Composite
Breadth thô 41.2
T4 09/09
S STRONG
65.8
Điểm Composite
Breadth thô 35.4
T5 10/09
S STRONG
66.3
Điểm Composite
Breadth thô 40.3
T6 11/09
B BULL
64.2
Điểm Composite
Breadth thô 23.5
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
STRONG
66.8 điểm
Đỉnh trong tuần
66.8 điểm
T2 · 07/09
Xu hướng cuối tuần
ĐI NGANG
Biến động đan xen
Kết thúc tuần
BULL
64.2 điểm
Thay đổi tuần
-2.6 điểm
-3.9%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Độ rộng thị trường — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506530.9T2 · 07/0941.2T3 · 08/0935.4T4 · 09/0940.3T5 · 10/0923.5T6 · 11/09

XU HƯỚNG ĐIỂM CHỈ SỐ GIÁ

Vị thế xu hướng VN-Index — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506588.7T2 · 07/0989.2T3 · 08/0989.3T4 · 09/0989.2T5 · 10/0988.8T6 · 11/09
Chú thích sức mạnh: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Trái: điểm Breadth (độ rộng thị trường). Phải: điểm Chỉ số giá (TrendScore — vị thế VN-Index so với các đường MA). Màu chấm = tầng sức mạnh; đường tham chiếu 35 / 50 / 65.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Tuần
50.6
0 30 45 55 70 100
Động lượng tuần trung tính (Neutral Zone) · RSI(14) ngày: 49.9 — Trung tính (Neutral Zone)
Xung lực: MACD Histogram
1.91
(-7.83)
▼ DOWN
Động lượng tăng đang thu hẹp
Động lượng: ROC 10 Ngày
0.21%
(-5.29%)
▼ DOWN
Động lượng trung tính, chưa có thay đổi đáng kể.
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
DOWN
▼ OBV DOWN
Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động) (Thống kê: 2T, 3G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Suy yếu diện rộng — Suy yếu trên diện rộng: Độ rộng thị trường ở mức thấp và tiếp tục đi ngang hoặc giảm.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
-3.12%
1795.2 pts
Regime Persistence
BULL 1/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo mạnh (STRONG) sang tích cực (BULL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
18 setup / 22 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
5
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
CONFIRMED_UP MIXED CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP CONFIRMED_UP CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP NEGATIVE_DIVERGENCE NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_DOWN
CONFIRMED_DOWN
VN-Index và độ rộng cùng suy yếu so với tuần trước
Regime Timeline (26W)
W
-
N
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
W
-
-
W
N
W
S
S
B
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
23.5
← 43.2
▼ -19.7
Avg A/D Ratio
0.59
← 0.59
Setup Signals
22
← 23
▼ -1
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
San xuat dau khi #4
▲ +5 bậc
Score: 19.9 DRY
Lam nghiep va giay #6
▲ +4 bậc
Score: 18.5 DRY
Hang gia dung #7
▲ +4 bậc
Score: 18.4 DRY
Cong ty Chung khoan #3
▲ +1 bậc
Score: 26.0 MED
Quy mo #11
▲ +1 bậc
Score: 14.3 DRY
Oto va linh kien oto #14
▲ +1 bậc
Score: 12.5 DRY
Ban le chung #12
🆕 NEW
Score: 13.8 DRY
Xay dung va vat lieu xay dung #15
🆕 NEW
Score: 9.5 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Hoa chat #10
▼ -4 bậc
Score: 15.4 DRY
Phan mem va dich vu dien toan #9
▼ -4 bậc
Score: 16.7 DRY
San xuat thuc pham #5
▼ -2 bậc
Score: 19.7 LOW
Ga, nuoc va cac tien ich khac #8
▼ -1 bậc
Score: 17.4 DRY
Do uong N/A
❌ OUT
Score: 20.5 DRY
Van tai, kho bai N/A
❌ OUT
Score: 11.2 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Dau tu bat dong san va dich vu
1 ▲ +1 61.6 75.3% Dẫn dắt bền
Ngan hang
2 ▲ +8 40.3 43.1% Dẫn dắt bền
Cong ty Chung khoan
3 ▼ -2 26.0 30.3% Ổn định
San xuat dau khi
4 N/A · 4/4W 19.9 100.0% Thiếu lịch sử
San xuat thuc pham
5 ▲ +6 19.7 48.2% Hồi phục sớm
Lam nghiep va giay
6 ▼ -2 18.5 98.9% Ổn định
Hang gia dung
7 ▲ +1 18.4 76.4% Ổn định
Ga, nuoc va cac tien ich khac
8 ▼ -2 17.4 98.5% Ổn định
Phan mem va dich vu dien toan
9 N/A · 4/4W 16.7 98.4% Thiếu lịch sử
Hoa chat
10 N/A · 4/4W 15.4 71.1% Thiếu lịch sử
Quy mo
11 N/A · 4/4W 14.3 61.4% Thiếu lịch sử
Ban le chung
12 ▼ -9 13.8 41.7% Suy yếu
Du lich va giai tri
13 ▼ -4 12.6 25.4% Suy yếu
Oto va linh kien oto
14 ▼ -7 12.5 63.1% Tụt hậu bền
Xay dung va vat lieu xay dung
15 ▼ -2 9.5 14.4% Ổn định
Vừa rời Top
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
OUT N/A · 3/4W Thiếu lịch sử
Do uong
OUT N/A · 2/4W Thiếu lịch sử
Van tai, kho bai
OUT N/A · 1/4W Thiếu dữ liệu
Thiet bi dien, dien tu
OUT N/A · 2/4W Thiếu lịch sử
Kim loai cong nghiep
OUT N/A · 1/4W Thiếu dữ liệu
Đang hiển thị trên biểu đồ (4W): ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#1) | ⚫ Ngan hang (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Ban le chung (#12) | ◆ Oto va linh kien oto (#14)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W26 W28 W30 W32 W34 W36 W37 OUT OUT OUT
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Phân loại Mom Sort Score
1 Dau tu bat dong san va dich vu 66 75.3% 68.6% HIGH Đầu cơ 62 61.6
2 Ngan hang 23 43.1% 45.7% HIGH Yếu 27 40.3
3 Cong ty Chung khoan 20 30.3% 30.4% MED Yếu 14 26.0
4 San xuat dau khi 3 100.0% 100.0% DRY Kém TK 67 19.9
5 San xuat thuc pham 30 48.2% 45.1% LOW Yếu 22 19.7
6 Lam nghiep va giay 7 98.9% 99.5% DRY Kém TK 68 18.5
7 Hang gia dung 13 76.4% 62.6% DRY Kém TK 69 18.4
8 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 98.5% 98.6% DRY Kém TK 65 17.4
9 Phan mem va dich vu dien toan 4 98.4% 97.9% DRY Kém TK 59 16.7
10 Hoa chat 27 71.1% 74.5% DRY Kém TK 47 15.4
11 Quy mo 18 61.4% 77.0% DRY Kém TK 41 14.3
12 Ban le chung 14 41.7% 50.3% DRY Kém TK 49 13.8
13 Du lich va giai tri 8 25.4% 25.6% DRY Kém TK 54 12.6
14 Oto va linh kien oto 8 63.1% 64.5% DRY Kém TK 45 12.5
15 Xay dung va vat lieu xay dung 52 14.4% 11.0% DRY Kém TK 29 9.5
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
13 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
HHP
VCP 4 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
65
vs EMA20 (Risk)
+6.9%
vs EMA50
+13.6%
AvgTV
18.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 18.7 tỷ
▲ Setup duy trì 4 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (65 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.9% > 5%)
MCH
RANGE COMP 3 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+1.1%
vs EMA50
+3.0%
AvgTV
53.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 53.8 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
PVP
VOL CONTR 3 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+4.7%
vs EMA50
+7.1%
AvgTV
12.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 12.4 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
BSR
VOL CONTR 3 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+5.2%
AvgTV
265.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 265.0 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
PVT
EMA20-PB 2 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
75
vs EMA20 (Risk)
+6.5%
vs EMA50
+8.8%
AvgTV
90.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (75)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 90.8 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.5% > 5%)
GAS
EMA20-PB 2 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
59
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+4.1%
AvgTV
138.5B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 138.5 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (59 < 70)
SBT
EMA20-PB 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+3.2%
AvgTV
27.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 27.9 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
HHP
RANGE COMP 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
72
vs EMA20 (Risk)
+6.8%
vs EMA50
+12.3%
AvgTV
21.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (72)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 21.7 tỷ
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.8% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
TRC
RANGE COMP 1 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
73
vs EMA20 (Risk)
+4.3%
vs EMA50
+9.6%
AvgTV
10.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (73)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 10.6 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
BSR
EMA20-PB 1 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+2.2%
vs EMA50
+3.7%
AvgTV
261.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 261.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
TRC
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
70
vs EMA20 (Risk)
+2.6%
vs EMA50
+7.8%
AvgTV
10.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 10.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (70 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
GAS
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ga, nuoc va cac tien ich khac  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
69
vs EMA20 (Risk)
+4.8%
vs EMA50
+8.1%
AvgTV
145.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 145.6 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (69 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VIC
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
76
vs EMA20 (Risk)
+4.9%
vs EMA50
+9.8%
AvgTV
1419.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (76)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.9%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 1419.2 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
20 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
HDB
VCP 5 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
-1.2%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
271.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
HCM
VCP 4 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+1.1%
vs EMA50
+3.7%
AvgTV
109.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
BAF
EMA20-PB 4 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
68.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
PHR
RANGE COMP 3 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+0.9%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
23.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
STB
VOL CONTR 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+3.8%
vs EMA50
+6.1%
AvgTV
244.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
ACB
VCP 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
169.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
PET
VCP 3 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
-0.2%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
14.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
PVT
VOL CONTR 3 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
68
vs EMA20 (Risk)
+8.2%
vs EMA50
+11.6%
AvgTV
104.8B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (8.2% > 8%)
E1VFVN30
RANGE COMP 2 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
13.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
DHC
VOL CONTR 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+2.6%
vs EMA50
+6.4%
AvgTV
13.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
VNM
VOL CONTR 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
+0.0%
vs EMA50
+2.0%
AvgTV
195.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
DHC
EMA20-PB 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
13.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
MSB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+0.5%
AvgTV
74.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
VPI
EMA20-PB 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+4.9%
AvgTV
134.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
DHC
VCP 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+5.8%
AvgTV
13.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
MSB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
40
vs EMA20 (Risk)
-0.8%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
73.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (40 < 55)
STB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+1.9%
vs EMA50
+4.0%
AvgTV
245.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
VNM
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
-1.0%
vs EMA50
+1.2%
AvgTV
237.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
FRT
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+0.1%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
69.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
PET
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+2.3%
AvgTV
14.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
INACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1876.4) hoặc Độ rộng > 50
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá dưới Pivot (1839.3) hoặc Độ rộng < 35
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể nhanh chóng quay trở lại thị trường, ưu tiên các cổ phiếu chất lượng hoặc nhóm ngành dẫn dắt trong giai đoạn hồi phục sau nhịp điều chỉnh. Sự cải thiện về tâm lý sẽ giúp chỉ số và breadth đồng loạt phục hồi, củng cố lại các ngưỡng hỗ trợ quan trọng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan, Dau tu bat dong san va dich vu
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Kịch bản cho phép mức độ chủ động cao hơn, tập trung vào các setup có tín hiệu xác nhận dòng tiền mạnh mẽ và vượt trội. Duy trì sự linh hoạt để thích nghi nhanh chóng với các diễn biến và tín hiệu thị trường.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể phân hóa mạnh, tập trung vào các nhóm ngành có tính phòng thủ hoặc có câu chuyện riêng biệt, trong khi các nhóm ngành khác chịu áp lực điều chỉnh. Thị trường sẽ cố gắng tìm điểm cân bằng mới quanh các vùng hỗ trợ hiện tại, với biên độ dao động hẹp và thanh khoản ở mức vừa phải.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Ga, nuoc va cac tien ich khac, Ban le chung
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, ưu tiên bảo toàn vốn và quản lý chặt chẽ rủi ro của từng vị thế. Theo dõi các setup đạt điều kiện kích hoạt nhưng với mức độ rủi ro được kiểm soát và tỷ trọng hợp lý.
ACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1815.9) hoặc Độ rộng < 35
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá vượt Pivot (1839.3) hoặc Độ rộng > 50
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Dòng tiền OBV xu hướng giảm (DOWN)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.59)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-65)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Áp lực bán tiếp tục chiếm ưu thế, dòng tiền có xu hướng rút ra khỏi thị trường, gây ra sự sụt giảm lan rộng trên nhiều nhóm ngành. Chỉ số có thể phá vỡ các ngưỡng hỗ trợ quan trọng, và các chỉ báo động lượng cũng như breadth thị trường tiếp tục suy yếu.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Ga, nuoc va cac tien ich khac, Hang gia dung
Hàm ý quản trị rủi ro
Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và duy trì thanh khoản ở mức cao trong danh mục. Giảm thiểu rủi ro thông qua việc giảm thiểu các vị thế nhạy cảm và tránh các hoạt động đầu cơ.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Dưới đây là báo cáo tổng kết tuần với góc nhìn chiến lược trung hạn, dựa trên phương pháp Top-Down và trường phái phân tích William O'Neil, Mark Minervini.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Tuần qua, VN-Index ghi nhận mức giảm đáng kể -3.12%, đóng cửa tại 1795.2 điểm. Về vị thế giá khung tuần, Index đã đóng cửa ngay dưới EMA20 tuần (1796.1) và thủng W_S1 (1815.9), cho thấy áp lực điều chỉnh. Tuy nhiên, Index vẫn duy trì trên EMA50 tuần (1735.5), giữ vững xu hướng trung hạn. RSI14 khung tuần ở mức 50.6, nằm tại vùng trung tính, chưa thể hiện động lực rõ ràng. Về độ rộng thị trường, điểm Breadth nội tuần giảm mạnh từ 30.9 xuống 23.5 (-7.4 điểm). Số mã giảm (1078) áp đảo số mã tăng (565), với tỷ lệ A/D trung bình 0.59. Đặc biệt, số mã New Lows (211) cao vượt trội so với New Highs (42). Mặc dù regime chủ đạo trong tuần là STRONG, thị trường đã kết thúc tuần trong trạng thái BULL. Sự suy yếu của Index và Breadth cho thấy sự đồng thuận trong xu hướng giảm điểm, phản ánh áp lực bán lan rộng trên thị trường.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Các chỉ báo sức mạnh nội tại cho thấy sự suy yếu đáng kể. McClellan Oscillator kết thúc tuần ở mức -13.6, giảm từ -4.5, thể hiện động lượng thị trường đang tiêu cực và áp lực bán chủ động gia tăng. McClellan Summation Index cũng tiếp tục đi xuống từ -316.6 xuống -341.3, củng cố nhận định về một xu hướng giảm bền vững của độ rộng, báo hiệu sức mạnh nội tại thị trường đang suy giảm. Về chênh lệch đỉnh/đáy mới (NH-NL), tuần qua ghi nhận tổng cộng 42 New Highs và 211 New Lows, với chênh lệch trung bình ròng là -33.8. Con số này phản ánh một bức tranh nội tại thị trường khá tiêu cực, khi số lượng cổ phiếu đạt mức giá thấp mới áp đảo các cổ phiếu tạo đỉnh mới, cho thấy sự thiếu vắng các nhóm dẫn dắt thực sự và sự lan rộng của xu hướng giảm giá. Tỷ lệ tăng/giảm trung bình (A/D Ratio) ở mức 0.59 cũng xác nhận thị trường đang chịu áp lực bán lớn.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần này ghi nhận 5 ngành có sự thay đổi vị trí đáng kể (≥3 bậc), cho thấy có dấu hiệu luân chuyển dòng tiền. Các ngành thăng hạng mạnh nhất bao gồm: Sản xuất dầu khí (+5 bậc, lên #4), Lâm nghiệp và Giấy (+4 bậc, lên #6), Hàng gia dụng (+4 bậc, lên #7). Công ty Chứng khoán cũng thăng 1 bậc lên #3. Ngược lại, các ngành Hóa chất (-4 bậc) và Phần mềm và dịch vụ điện toán (-4 bậc) tụt hạng đáng chú ý, trong khi Đồ uốngVận tải, kho bãi rời bảng xếp hạng. Về chất lượng, hầu hết các ngành thăng hạng mạnh như Dầu khí, Lâm nghiệp, Hàng gia dụng đều có W-Breadth và Eff Part cao nhưng thanh khoản lại DRY (cạn kiệt) và được phân loại là ILLIQUID. Công ty Chứng khoán là ngành duy nhất trong số thăng hạng có thanh khoản MED. Điều này cho thấy dòng tiền luân chuyển chủ yếu vào các nhóm ngành có tính thanh khoản thấp và chưa thể hiện sự tham gia của dòng tiền lớn. Do đó, mức luân chuyển còn thấp, chưa đủ xác nhận cho một xu hướng bền vững.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Tuần này, hệ thống Watchlist Classifier không ghi nhận bất kỳ setup cổ phiếu nào đạt trạng thái READY, phản ánh môi trường thị trường chung chưa thuận lợi. - Nhóm WAIT (13 setup): Bao gồm các setup đang trong quá trình hình thành nhưng còn thiếu điều kiện để kích hoạt. Các setup tiêu biểu là HHP (VCP, Range Comp), MCH (Range Comp), PVP (Vol Contr), BSR (Vol Contr, EMA20-PB), PVT (EMA20-PB), GAS (EMA20-PB, Vol Contr), SBT (EMA20-PB), TRC (Range Comp, Leader Pause), VIC (Leader Pause). Các điều kiện còn thiếu chủ yếu là sức mạnh giá RS chưa đủ cao (nhiều mã có RS Score dưới 70), vị thế giá còn cách xa hỗ trợ EMA20 (ví dụ HHP, PVT), hoặc độ bền của setup chưa đủ (nhiều setup mới xuất hiện 1 phiên). - Nhóm NOT_QUALIFIED (19 setup): Nhóm này bao gồm các setup không đủ tiêu chuẩn để theo dõi. Đa số các setup này bị loại do Sức mạnh giá RS yếu (dưới 55), điển hình là HDB, HCM, BAF, PHR, STB, ACB, PET, E1VFVN30, DHC, VNM, MSB, VPI, FRT. Một setup của PVT cũng bị loại do giá cách quá xa EMA20. Tổng cộng có 22 mã cổ phiếu riêng biệt đã được hệ thống ghi nhận tín hiệu trong tuần.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Dựa trên đánh giá tổng thể thị trường, hệ thống đã xác lập Risk Posture ở trạng thái DEFENSIVE. Với chỉ thị này, chiến lược hành động cần ưu tiên bảo toàn vốn và quản lý rủi ro hiện tại. - Môi trường thị trường đang cho thấy sự suy yếu nội tại với VN-Index và Breadth phân kỳ, các chỉ số McClellan giảm sâu, cùng với chất lượng luân chuyển dòng tiền thấp và sự thiếu vắng các setup READY chất lượng. Điều này đòi hỏi sự thận trọng cao. - Đối với các vị thế đang nắm giữ, đây là giai đoạn để rà soát và đánh giá lại các điểm dừng lỗ, ưu tiên quản lý rủi ro từng cổ phiếu và cân nhắc hạ tỷ trọng tại các vùng kháng cự. - Việc mở mới các vị thế cần được thực hiện với mức độ chủ động quan sát cực kỳ hạn chế và chỉ tập trung vào các setup có cấu trúc kỹ thuật thực sự vững chắc, thanh khoản được cải thiện và sức mạnh giá vượt trội, đồng thời tuân thủ các nguyên tắc quản trị quy mô vị thế nghiêm ngặt. - Các vùng kháng cự hiện tại của VN-Index, đặc biệt là EMA20 khung tuần và vùng W_S1 quanh 1796-1815 điểm, sẽ là các vùng cần đánh giá lại lực cung và phản ứng của thị trường.

Cảnh báo rủi ro: Thị trường đang trong giai đoạn suy yếu nội tại, với áp lực bán chủ động gia tăng và thiếu vắng các nhóm dẫn dắt rõ ràng. Việc giải ngân cần đặc biệt thận trọng, ưu tiên bảo vệ vốn và chờ đợi các tín hiệu đồng thuận rõ ràng hơn từ độ rộng thị trường và sức mạnh giá.

  • Các kịch bản cần theo dõi để thay đổi nhận định chiến lược:
    • Sự cải thiện rõ rệt về điểm Breadth và A/D Ratio, với số mã tăng áp đảo mã giảm, cùng với sự gia tăng mạnh mẽ của New Highs so với New Lows.
    • McClellan Oscillator và Summation Index đảo chiều tăng trở lại, đặc biệt là vượt lên trên đường zero.
    • VN-Index lấy lại và duy trì vững chắc trên EMA20 và W_S1 khung tuần, đồng thời các setup READY chất lượng với RS Score cao và thanh khoản tốt xuất hiện nhiều hơn.
    • Dòng tiền có sự luân chuyển rõ ràng vào các ngành có thanh khoản cao và chất lượng dẫn dắt bền vững. Cho đến khi các điều kiện này được cải thiện, việc duy trì trạng thái DEFENSIVE là phù hợp.