📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
31/08 — 04/09/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng tiếp tục mở rộng, củng cố trạng thái tăng (Δ +7.8 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 35.4 → 43.2. Diễn biến trạng thái: Thị trường duy trì trạng thái mạnh (STRONG) trong toàn bộ tuần. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.56, A/D bình quân phiên: 0.59, với 0/2 phiên có A/D > 1. VN-Index tăng 1.14% so với cuối tuần trước (1832.1 → 1853.1).
42/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 42/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 43
Trung tính
Regime 100
Xu hướng khỏe
Signals 6
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Cải thiện
Breadth 35 → 43 | 1 phiên tăng · 0 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Vừa phải
4 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
5 setup persistent | 23 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Điểm Composite đạt đỉnh tại T6 với 68.6 điểm, sau đó biến động đan xen về cuối tuần.

+0.8 điểm +1.2%
T5 03/09
S STRONG
67.8
Điểm Composite
Breadth thô 35.4
T6 04/09
S STRONG
68.6
Điểm Composite
Breadth thô 43.2
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
STRONG
67.8 điểm
Đỉnh trong tuần
68.6 điểm
T6 · 04/09
Xu hướng cuối tuần
ĐI NGANG
Biến động đan xen
Kết thúc tuần
STRONG
68.6 điểm
Thay đổi tuần
+0.8 điểm
+1.2%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Độ rộng thị trường — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506535.4T5 · 03/0943.2T6 · 04/09

XU HƯỚNG ĐIỂM CHỈ SỐ GIÁ

Vị thế xu hướng VN-Index — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506587.5T5 · 03/0988.3T6 · 04/09
Chú thích sức mạnh: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Trái: điểm Breadth (độ rộng thị trường). Phải: điểm Chỉ số giá (TrendScore — vị thế VN-Index so với các đường MA). Màu chấm = tầng sức mạnh; đường tham chiếu 35 / 50 / 65.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Tuần
56.0
0 30 45 55 70 100
Động lượng tuần tích cực (Bullish Zone) · RSI(14) ngày: 67.6 — Động lượng tích cực (Bullish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
11.98
(+0.71)
▲ UP
Động lượng tăng đang mở rộng
Động lượng: ROC 10 Ngày
6.99%
(+1.19%)
▲ UP
Động lượng tăng đang mở rộng
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
FLAT
— OBV FLAT
Dòng tiền đi ngang, chưa rõ xu hướng tích lũy/phân phối (Thống kê: 1T, 1G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Cải thiện chưa xác nhận — Cải thiện chưa xác nhận: Độ rộng đang hồi phục từ vùng thấp nhưng chưa vượt ngưỡng trung vị.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
+1.14%
1853.1 pts
Regime Persistence
STRONG 2/2 phiên
Thị trường duy trì trạng thái mạnh (STRONG) trong toàn bộ tuần.
Setup Signals
5 setup / 23 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
4
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_UP MIXED CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP CONFIRMED_UP CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP NEGATIVE_DIVERGENCE NEGATIVE_DIVERGENCE
NEGATIVE_DIVERGENCE
VN-Index tăng nhưng độ rộng suy yếu
Regime Timeline (26W)
W
W
-
N
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
W
-
-
W
N
W
S
S
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
43.2
← 45.8
▼ -2.6
Avg A/D Ratio
0.59
← 1.07
Setup Signals
23
← 25
▼ -2
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Quy mo #5
▲ +9 bậc
Score: 24.5 DRY
Ngan hang #1
▲ +2 bậc
Score: 65.0 HIGH
Ga, nuoc va cac tien ich khac #6
▲ +2 bậc
Score: 22.5 DRY
Lam nghiep va giay #9
▲ +1 bậc
Score: 19.3 DRY
Duoc pham va cong nghe sinh hoc #10
🆕 NEW
Score: 19.2 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
San xuat dau khi #11
▼ -4 bậc
Score: 19.0 DRY
Thiet bi dien, dien tu #12
▼ -3 bậc
Score: 18.2 DRY
Hang gia dung #14
▼ -3 bậc
Score: 17.5 DRY
Hoa chat #8
▼ -2 bậc
Score: 21.7 DRY
Do uong #7
▼ -2 bậc
Score: 22.0 DRY
Dau tu bat dong san va dich vu #2
▼ -1 bậc
Score: 65.0 HIGH
Cong ty Chung khoan #3
▼ -1 bậc
Score: 55.8 MED
Phan mem va dich vu dien toan #13
▼ -1 bậc
Score: 18.1 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Ngan hang
1 — 0 65.0 55.1% Dẫn dắt bền
Dau tu bat dong san va dich vu
2 — 0 65.0 86.0% Dẫn dắt bền
Cong ty Chung khoan
3 ▲ +2 55.8 62.3% Dẫn dắt bền
San xuat thuc pham
4 — 0 40.6 87.0% Ổn định
Quy mo
5 N/A · 3/4W 24.5 100.0% Thiếu lịch sử
Ga, nuoc va cac tien ich khac
6 ▲ +8 22.5 96.8% Hồi phục sớm
Do uong
7 ▲ +2 22.0 100.0% Ổn định
Hoa chat
8 N/A · 3/4W 21.7 90.5% Thiếu lịch sử
Lam nghiep va giay
9 ▼ -2 19.3 98.9% Ổn định
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
10 ▼ -2 19.2 91.7% Ổn định
San xuat dau khi
11 ▼ -5 19.0 100.0% Suy yếu
Thiet bi dien, dien tu
12 N/A · 2/4W 18.2 72.5% Thiếu lịch sử
Phan mem va dich vu dien toan
13 ▼ -10 18.1 98.1% Suy yếu
Hang gia dung
14 ▼ -2 17.5 76.7% Ổn định
Oto va linh kien oto
15 ▼ -5 12.6 62.4% Suy yếu
Vừa rời Top
Xay dung va vat lieu xay dung
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Du lich va giai tri
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Dien
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Van tai, kho bai
OUT N/A · 2/4W Thiếu dữ liệu
Ban le chung
OUT N/A · 3/4W Suy yếu
Kim loai cong nghiep
OUT N/A · 2/4W Thiếu dữ liệu
Khai khoang
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Đang hiển thị trên biểu đồ (4W): ⚫ Ngan hang (#1) | ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Phan mem va dich vu dien toan (#13) | ◆ Ga, nuoc va cac tien ich khac (#6)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W25 W27 W29 W31 W33 W35 W36 OUT OUT
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Phân loại Mom Sort Score
1 Ngan hang 23 55.1% 55.9% HIGH Đầu cơ 73 65.0
2 Dau tu bat dong san va dich vu 66 86.0% 90.1% HIGH Đầu cơ 82 65.0
3 Cong ty Chung khoan 20 62.3% 63.0% MED Đầu cơ 72 55.8
4 San xuat thuc pham 30 87.0% 85.4% LOW Đầu cơ 76 40.6
5 Quy mo 18 100.0% 100.0% DRY Kém TK 96 24.5
6 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 96.8% 98.6% DRY Kém TK 93 22.5
7 Do uong 4 100.0% 100.0% DRY Kém TK 90 22.0
8 Hoa chat 27 90.5% 93.5% DRY Kém TK 85 21.7
9 Lam nghiep va giay 7 98.9% 99.4% DRY Kém TK 70 19.3
10 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 91.7% 96.2% DRY Kém TK 82 19.2
11 San xuat dau khi 3 100.0% 100.0% DRY Kém TK 80 19.0
12 Thiet bi dien, dien tu 4 72.5% 68.1% DRY Kém TK 77 18.2
13 Phan mem va dich vu dien toan 4 98.1% 97.5% DRY Kém TK 67 18.1
14 Hang gia dung 13 76.7% 51.7% DRY Kém TK 76 17.5
15 Oto va linh kien oto 8 62.4% 58.3% DRY Kém TK 37 12.6
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
3 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
HHP
RANGE COMP 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
67
vs EMA20 (Risk)
+6.6%
vs EMA50
+11.8%
AvgTV
21.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 21.3 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (67 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.6% > 5%)
BSR
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+1.5%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
259.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 259.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
PVT
EMA20-PB 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+1.7%
vs EMA50
+3.7%
AvgTV
87.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 87.2 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
22 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
GMD
VCP 2 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
105.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
HCM
VCP 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+2.2%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
115.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
MBB
EMA20-PB 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+2.0%
AvgTV
241.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
PET
VCP 2 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
35
vs EMA20 (Risk)
-1.9%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
15.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (35 < 55)
MSB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+2.1%
AvgTV
78.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
OCB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+0.7%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
28.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
SSB
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
72
vs EMA20 (Risk)
+14.8%
vs EMA50
+17.4%
AvgTV
37.0B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (14.8% > 8%)
VHM
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+1.8%
vs EMA50
+2.7%
AvgTV
522.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
VNM
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
257.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
VVS
VCP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
28
vs EMA20 (Risk)
-2.9%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
10.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (28 < 55)
BAF
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+2.2%
vs EMA50
+5.2%
AvgTV
73.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
DHC
EMA20-PB 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+0.9%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
13.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
HDB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+2.0%
AvgTV
271.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
MCH
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+3.8%
AvgTV
50.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
NAF
VOL CONTR 1 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
17.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
PHR
RANGE COMP 1 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
22.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
PVD
RANGE COMP 1 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+1.9%
vs EMA50
+2.1%
AvgTV
64.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
SAB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
-0.4%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
36.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
STB
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+4.0%
vs EMA50
+6.0%
AvgTV
245.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
VHM
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
+3.9%
vs EMA50
+5.0%
AvgTV
551.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
VIC
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
71
vs EMA20 (Risk)
+15.1%
vs EMA50
+18.6%
AvgTV
1375.8B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (15.1% > 8%)
VNM
EMA20-PB 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+2.7%
AvgTV
247.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
INACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1854.1) hoặc Độ rộng > 50
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 dương (7.0 > 0.5)
  • MACD Histogram dương và đang tăng
  • McClellan Oscillator dương (2.3)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền sẽ tiếp tục tìm đến các nhóm ngành dẫn dắt, đặc biệt là những ngành có kết quả kinh doanh tích cực và triển vọng tăng trưởng rõ ràng, củng cố đà tăng của thị trường. Sự gia tăng của dòng tiền chủ động có thể lan tỏa, tạo hiệu ứng tích cực cho toàn thị trường khi vượt qua các ngưỡng kháng cự quan trọng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan, Dau tu bat dong san va dich vu, Hoa chat
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Kịch bản này cho phép mức độ chủ động cao hơn trong việc tìm kiếm các cơ hội đầu tư. Nên tập trung vào việc theo dõi các setup đạt điều kiện kích hoạt và quản lý vị thế theo nguyên tắc. Duy trì một chiến lược quản trị rủi ro linh hoạt để thích ứng với biến động thị trường.
ACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá vượt R1 (1854.1) hoặc thủng S1 (1794.3)
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền có xu hướng phân hóa, tập trung vào các nhóm ngành cụ thể có câu chuyện riêng hoặc sự hỗ trợ từ yếu tố cơ bản trong bối cảnh thị trường đi ngang. Có thể xuất hiện trạng thái luân chuyển dòng tiền giữa các nhóm ngành mà không có sự lan tỏa mạnh mẽ, duy trì trạng thái tích lũy hoặc điều chỉnh nhẹ quanh vùng kháng cự.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ga, nuoc va cac tien ich khac, San xuat thuc pham, Thiet bi dien, dien tu, Phan mem va dich vu dien toan
Hàm ý quản trị rủi ro
Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, ưu tiên các vị thế có nền tảng cơ bản vững chắc và khả năng phòng thủ tốt. Cần theo dõi chặt chẽ diễn biến thị trường để điều chỉnh danh mục một cách linh hoạt.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1794.3) hoặc Độ rộng < 35
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá vượt Pivot (1816.3) hoặc Độ rộng > 50
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.59)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-9)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có xu hướng thận trọng, rút ra khỏi các tài sản rủi ro và tìm đến các kênh trú ẩn an toàn. Áp lực bán có thể gia tăng, đặc biệt ở các nhóm ngành có định giá cao hoặc triển vọng kém khả quan.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Duoc pham va cong nghe sinh hoc, Lam nghiep va giay, Do uong
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và duy trì tỷ lệ tiền mặt cao. Hạn chế mở vị thế mới và xem xét giảm bớt rủi ro trong danh mục hiện có để bảo toàn vốn.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Kính gửi Quý nhà đầu tư,

Dưới đây là báo cáo tổng kết tuần theo phương pháp Top-Down, tập trung vào góc nhìn chiến lược trung hạn và bám sát các yếu tố sức khỏe nội tại thị trường.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Tuần qua, VN-Index ghi nhận mức tăng 1.14%, đóng cửa tại 1853.1 điểm, duy trì xu hướng tăng trung hạn vững chắc khi giá vẫn nằm trên các đường EMA20, EMA50 và EMA200 khung tuần. Chỉ số đang tiếp cận sát vùng kháng cự W_R1 tại 1854.1, cho thấy tiềm năng kiểm định ngưỡng cản này. RSI14 khung tuần ở mức 56.0, phản ánh động lực trung tính, chưa rơi vào trạng thái quá mua hay quá bán. Tuy nhiên, độ rộng thị trường (Breadth Score) đã giảm nhẹ 2.6 điểm, từ 45.8 xuống 43.2, mặc dù trạng thái thị trường chung vẫn duy trì ở mức "STRONG". Chỉ số A/D Ratio trung bình tuần là 0.59, cùng với số mã giảm (425) áp đảo số mã tăng (238) trong 2 phiên có dữ liệu, cho thấy sự phân hóa rõ rệt và thiếu sự đồng thuận nội tại, không tương xứng với đà tăng của chỉ số.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Các chỉ báo sức mạnh nội tại thị trường tuần qua cho thấy sự thận trọng. McClellan Oscillator giảm nhẹ từ 3.0 xuống 2.3, dù vẫn dương nhưng động lượng tích cực có phần suy yếu. Quan trọng hơn, McClellan Summation Index vẫn duy trì ở vùng âm (-314.4 → -312.1), cho thấy xu hướng tích lũy của độ rộng thị trường vẫn còn yếu và chưa có sự cải thiện đáng kể. Về tín hiệu Đỉnh/Đáy mới, tuần qua ghi nhận 26 mã đạt New Highs nhưng có tới 46 mã đạt New Lows, với chênh lệch trung bình NH-NL là -10.0. Dữ liệu này, kết hợp với chỉ số A/D Ratio trung bình thấp (0.59), củng cố nhận định về một thị trường phân hóa mạnh, nơi đà tăng của VN-Index chủ yếu tập trung vào một số cổ phiếu trụ hoặc nhóm ngành riêng lẻ, thiếu sự lan tỏa rộng khắp và đồng bộ.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua chứng kiến 4 ngành có sự thay đổi thứ hạng đáng kể (≥3 bậc), thể hiện sự luân chuyển dòng tiền ở mức trung bình. Các ngành thăng hạng mạnh nhất gồm "Quy mô" (+9 bậc, lên #5), "Ngân hàng" (+2 bậc, lên #1), "Ga, nước và các tiện ích khác" (+2 bậc, lên #6). Tuy nhiên, chất lượng dòng tiền cần được đánh giá kỹ lưỡng. Nhóm "Quy mô" và "Ga, nước và các tiện ích khác" dù có W-Breadth và Eff Part cao nhưng thanh khoản (Liq) lại ở mức DRY và được phân loại ILLIQUID, cho thấy dòng tiền có tính đầu cơ cao và tập trung vào các cổ phiếu vốn hóa nhỏ. Ngành "Ngân hàng" vươn lên dẫn đầu với thanh khoản HIGH, nhưng W-Breadth và Eff Part chỉ khoảng 55%, gợi ý rằng dòng tiền chưa lan tỏa đồng đều toàn ngành mà tập trung vào một số mã nổi bật. Các ngành tụt hạng đáng chú ý là "Sản xuất dầu khí" (-4 bậc) và "Thiết bị điện, điện tử" (-3 bậc). Mặc dù có dấu hiệu luân chuyển sơ bộ, nhưng mức độ cải thiện về thanh khoản hoặc độ rộng nội ngành (W-Breadth/Eff Part) ở các nhóm thăng hạng còn hạn chế, chưa đủ xác nhận cho một dòng tiền thực chất và bền vững.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Tuần qua, hệ thống phân loại Watchlist Classifier ghi nhận 23 mã cổ phiếu độc đáo. Trong đó, không có mã nào đạt trạng thái READY. Có 3 mã được phân loại WAIT: * HHP (RANGE COMP): Duy trì setup 2 phiên, xu hướng Full_Bull và thanh khoản tốt, nhưng RS Score (67) chưa đạt ngưỡng mạnh và giá đã kéo xa EMA20 (6.6%). * BSR (RANGE COMP): Xu hướng Full_Bull, tích lũy gần EMA20, thanh khoản tốt. Điểm còn thiếu là RS Score (56) chưa đạt ngưỡng mạnh, và setup chỉ mới xuất hiện 1 phiên, cần thêm thời gian để xác nhận độ bền. * PVT (EMA20-PB): Tương tự BSR, xu hướng Full_Bull, tích lũy gần EMA20, thanh khoản tốt. RS Score (56) chưa mạnh và setup mới xuất hiện 1 phiên. Các mã ở trạng thái WAIT cần cải thiện sức mạnh giá tương đối (RS Score >= 70) và/hoặc duy trì cấu trúc tích lũy bền vững hơn để có thể nâng cấp trạng thái.

Nhóm NOT_QUALIFIED chiếm đa số với 20 mã. Phần lớn các mã này (18/20) bị loại do "Sức mạnh giá RS yếu (< 55)", phản ánh sự thiếu hụt động lực và khả năng vượt trội so với thị trường chung. Hai mã còn lại (SSB, VIC) bị loại vì "Giá cách quá xa EMA20", cho thấy mức độ rủi ro tăng cao do đã tăng quá nóng. Nhìn chung, chất lượng các setup tiềm năng còn hạn chế ở khía cạnh sức mạnh tương đối và cấu trúc giá chưa đủ bền vững.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Hệ thống đã xác lập Risk Posture ở trạng thái CONSTRUCTIVE cho tuần tới. Điều này ngụ ý rằng, mặc dù thị trường vẫn tồn tại những yếu tố tích cực và duy trì xu hướng tăng trung hạn cho VN-Index, nhưng cũng có những điểm cần thận trọng trong sức khỏe nội tại. Trạng thái CONSTRUCTIVE cho phép nhà đầu tư duy trì mức độ chủ động quan sát nhất định, đặc biệt tại các setup cổ phiếu có RS Score cao và cấu trúc tích lũy chặt chẽ.

Tuy nhiên, với việc VN-Index đang tiếp cận vùng kháng cự quan trọng W_R1 (1854.1) và các chỉ báo độ rộng (McClellan Summation Index, NH-NL, A/D Ratio) cho thấy sự phân kỳ và thiếu sự lan tỏa, việc giải ngân mới cần được thực hiện với sự chọn lọc kỹ lưỡng. Ưu tiên tập trung vào các mã có nền tảng cơ bản tốt, RS Score mạnh mẽ và đang trong giai đoạn tích lũy củng cố. Các vị thế hiện có cần được quản lý rủi ro chặt chẽ, đặc biệt là các mã đã tăng nóng hoặc có dấu hiệu suy yếu về động lực. Tránh hành động mua đuổi giá hoặc giải ngân tỷ trọng lớn khi thị trường đang thiếu sự đồng thuận và chất lượng dòng tiền còn mang tính đầu cơ ở nhiều nhóm ngành.

Kịch bản vô hiệu hóa trạng thái CONSTRUCTIVE sẽ xảy ra nếu VN-Index không thể vượt qua hoặc có phản ứng tiêu cực tại vùng kháng cản 1854.1 kèm theo sự suy yếu rõ rệt hơn của các chỉ báo độ rộng (McClellan Summation Index tiếp tục giảm sâu, A/D Ratio giảm mạnh hơn, New Lows gia tăng). Một động thái giảm điểm phá vỡ EMA20 khung tuần (1796.2) sẽ là tín hiệu quan trọng yêu cầu đánh giá lại toàn bộ chiến lược và ưu tiên quản lý rủi ro cao hơn.