📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
24/08 — 28/08/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng suy yếu trong khi trạng thái thị trường vẫn ở vùng tăng — cần theo dõi khả năng mất xác nhận (Δ -10.3 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 56.1 → 45.8. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo trung tính (NEUTRAL) sang mạnh (STRONG), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.95, A/D bình quân phiên: 1.07, với 2/5 phiên có A/D > 1. VN-Index tăng 3.62% so với cuối tuần trước (1768.1 → 1832.1).
35/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 35/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 46
Trung tính
Regime 50
Trạng thái trung tính
Signals 13
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Suy yếu
Breadth 56 → 46 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Mạnh
6 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
22 setup persistent | 25 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Điểm Composite đạt đỉnh tại T6 với 69.3 điểm, sau đó cải thiện trong 4 phiên cuối tuần.

+30.1 điểm +76.8%
T2 24/08
N NEUTRAL
39.2
Điểm Composite
Breadth thô 56.1
T3 25/08
N NEUTRAL
47.2
Điểm Composite
Breadth thô 38.9
T4 26/08
B BULL
57.0
Điểm Composite
Breadth thô 53.8
T5 27/08
B BULL
64.8
Điểm Composite
Breadth thô 45.0
T6 28/08
S STRONG
69.3
Điểm Composite
Breadth thô 45.8
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
NEUTRAL
39.2 điểm
Đỉnh trong tuần
69.3 điểm
T6 · 28/08
Xu hướng cuối tuần
CẢI THIỆN
4 phiên tăng liên tiếp
Kết thúc tuần
STRONG
69.3 điểm
Thay đổi tuần
+30.1 điểm
+76.8%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Độ rộng thị trường — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506556.1T2 · 24/0838.9T3 · 25/0853.8T4 · 26/0845.0T5 · 27/0845.8T6 · 28/08

XU HƯỚNG ĐIỂM CHỈ SỐ GIÁ

Vị thế xu hướng VN-Index — màu chấm theo tầng sức mạnh

35506533.7T2 · 24/0848.1T3 · 25/0862.4T4 · 26/0876.6T5 · 27/0886.8T6 · 28/08
Chú thích sức mạnh: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Trái: điểm Breadth (độ rộng thị trường). Phải: điểm Chỉ số giá (TrendScore — vị thế VN-Index so với các đường MA). Màu chấm = tầng sức mạnh; đường tham chiếu 35 / 50 / 65.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Tuần
54.4
0 30 45 55 70 100
Động lượng tuần trung tính (Neutral Zone) · RSI(14) ngày: 64.6 — Động lượng tích cực (Bullish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
11.73
(+7.01)
▲ UP
Động lượng tăng đang mở rộng
Động lượng: ROC 10 Ngày
5.96%
(+5.28%)
▲ UP
Động lượng tăng đang mở rộng
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
UP
▲ OBV UP
Dòng tiền xác nhận (Tích lũy tốt đồng thuận đà tăng) (Thống kê: 5T, 0G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Phân kỳ âm — Phân kỳ âm: Điểm số VN-Index tăng nhưng độ rộng thị trường suy giảm nghiêm trọng.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
+3.62%
1832.1 pts
Regime Persistence
STRONG 1/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo trung tính (NEUTRAL) sang mạnh (STRONG), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
22 setup / 25 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
6
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
MIXED NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_UP MIXED CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP CONFIRMED_UP CONFIRMED_DOWN CONFIRMED_UP NEGATIVE_DIVERGENCE
NEGATIVE_DIVERGENCE
VN-Index tăng nhưng độ rộng suy yếu
Regime Timeline (26W)
B
W
W
-
N
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
W
-
-
W
N
W
S
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
45.8
← 57.3
▼ -11.5
Avg A/D Ratio
1.07
← 1.46
Setup Signals
25
← 19
▲ +6
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Quy mo #6
▲ +5 bậc
Score: 24.5 DRY
Phan mem va dich vu dien toan #5
▲ +3 bậc
Score: 26.9 DRY
Ban le chung #7
▲ +3 bậc
Score: 22.2 DRY
Ngan hang #1
▲ +1 bậc
Score: 77.8 HIGH
Thiet bi dien, dien tu #10
🆕 NEW
Score: 20.7 DRY
Hang gia dung #11
🆕 NEW
Score: 20.3 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Duoc pham va cong nghe sinh hoc #12
▼ -5 bậc
Score: 19.9 DRY
San xuat dau khi #9
▼ -4 bậc
Score: 21.4 DRY
Lam nghiep va giay #13
▼ -4 bậc
Score: 19.2 DRY
Ga, nuoc va cac tien ich khac #8
▼ -2 bậc
Score: 21.6 DRY
Do uong #14
▼ -1 bậc
Score: 18.8 DRY
Dau tu bat dong san va dich vu #2
▼ -1 bậc
Score: 65.0 HIGH
Kim loai cong nghiep N/A
❌ OUT
Score: 21.1 LOW
Oto va linh kien oto N/A
❌ OUT
Score: 20.0 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Ngan hang
1 ▲ +2 77.8 72.0% Dẫn dắt bền
Dau tu bat dong san va dich vu
2 ▼ -1 65.0 87.6% Dẫn dắt bền
Cong ty Chung khoan
3 ▲ +1 65.0 77.7% Dẫn dắt bền
San xuat thuc pham
4 ▼ -2 44.2 90.8% Ổn định
Phan mem va dich vu dien toan
5 ▲ +1 26.9 98.1% Ổn định
Quy mo
6 N/A · 2/4W 24.5 99.6% Thiếu lịch sử
Ban le chung
7 ▲ +4 22.2 100.0% Hồi phục sớm
Ga, nuoc va cac tien ich khac
8 ▲ +5 21.6 95.8% Biến động
San xuat dau khi
9 N/A · 3/4W 21.4 100.0% Thiếu lịch sử
Thiet bi dien, dien tu
10 N/A · 1/4W 20.7 74.1% Thiếu lịch sử
Hang gia dung
11 N/A · 3/4W 20.3 77.9% Thiếu lịch sử
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
12 ▼ -3 19.9 99.6% Suy yếu
Lam nghiep va giay
13 ▼ -8 19.2 98.9% Suy yếu
Do uong
14 N/A · 2/4W 18.8 70.7% Thiếu lịch sử
Hoa chat
15 ▼ -3 17.2 60.4% Suy yếu
Vừa rời Top
Xay dung va vat lieu xay dung
OUT N/A · 1/4W Thiếu dữ liệu
Dien
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Kim loai cong nghiep
OUT N/A · 3/4W Suy yếu
Du lich va giai tri
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Van tai, kho bai
OUT N/A · 3/4W Suy yếu
Oto va linh kien oto
OUT N/A · 3/4W Suy yếu
Khai khoang
OUT N/A · 1/4W Thiếu lịch sử
Đang hiển thị trên biểu đồ (4W): ⚫ Ngan hang (#1) | ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Lam nghiep va giay (#13) | ◆ Ga, nuoc va cac tien ich khac (#8)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W24 W26 W28 W30 W32 W34 W35 OUT
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Phân loại Mom Sort Score
1 Ngan hang 23 72.0% 72.9% HIGH Dẫn dắt 81 77.8
2 Dau tu bat dong san va dich vu 66 87.6% 91.5% HIGH Đầu cơ 83 65.0
3 Cong ty Chung khoan 20 77.7% 74.5% MED Đầu cơ 83 65.0
4 San xuat thuc pham 30 90.8% 90.4% LOW Đầu cơ 85 44.2
5 Phan mem va dich vu dien toan 4 98.1% 99.1% DRY Kém TK 99 26.9
6 Quy mo 18 99.6% 99.5% DRY Kém TK 95 24.5
7 Ban le chung 14 100.0% 94.2% DRY Kém TK 90 22.2
8 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 95.8% 99.5% DRY Kém TK 88 21.6
9 San xuat dau khi 3 100.0% 100.0% DRY Kém TK 87 21.4
10 Thiet bi dien, dien tu 4 74.1% 82.3% DRY Kém TK 80 20.7
11 Hang gia dung 13 77.9% 75.6% DRY Kém TK 82 20.3
12 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 99.6% 99.5% DRY Kém TK 79 19.9
13 Lam nghiep va giay 7 98.9% 99.4% DRY Kém TK 73 19.2
14 Do uong 4 70.7% 47.2% DRY Kém TK 81 18.8
15 Hoa chat 27 60.4% 54.4% DRY Kém TK 72 17.2
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
12 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
PVT
RANGE COMP 4 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+2.2%
vs EMA50
+4.0%
AvgTV
85.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 85.4 tỷ
▲ Setup duy trì 4 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
HDB
VOL CONTR 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+2.9%
vs EMA50
+4.4%
AvgTV
271.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.9%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 271.3 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
HHP
BREAKOUT 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+8.0%
vs EMA50
+12.2%
AvgTV
21.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 21.3 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (8.0% > 5%)
MBB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+3.8%
vs EMA50
+4.9%
AvgTV
262.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 262.0 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
BAF
BREAKOUT 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+4.4%
vs EMA50
+7.2%
AvgTV
67.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 67.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
BSR
VOL CONTR 1 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
65
vs EMA20 (Risk)
+5.2%
vs EMA50
+6.2%
AvgTV
251.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 251.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (65 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (5.2% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
ORS
VOL CONTR 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
61
vs EMA20 (Risk)
+4.3%
vs EMA50
+5.9%
AvgTV
64.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 64.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (61 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
DHC
RANGE COMP 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
63
vs EMA20 (Risk)
+3.0%
vs EMA50
+6.7%
AvgTV
13.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 13.9 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (63 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
PVT
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
73
vs EMA20 (Risk)
+3.1%
vs EMA50
+4.6%
AvgTV
85.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (73)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 85.7 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
DHC
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
67
vs EMA20 (Risk)
+3.8%
vs EMA50
+7.6%
AvgTV
14.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 14.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (67 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
DHC
VOL CONTR 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+4.7%
vs EMA50
+8.8%
AvgTV
14.5B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 14.5 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
MBB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
61
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
259.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 259.8 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (61 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
35 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
MCH
VOL CONTR 5 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+3.2%
vs EMA50
+4.9%
AvgTV
45.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
OCB
RANGE COMP 5 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
28.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
PET
VCP 5 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+3.4%
AvgTV
16.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
VHM
VOL CONTR 4 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+2.7%
vs EMA50
+3.4%
AvgTV
527.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
VVS
VOL CONTR 4 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
30
vs EMA20 (Risk)
-3.7%
vs EMA50
+0.4%
AvgTV
11.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (30 < 55)
GMD
VOL CONTR 4 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+3.5%
AvgTV
104.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
HCM
VOL CONTR 3 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+3.0%
vs EMA50
+5.7%
AvgTV
115.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
PVD
VOL CONTR 3 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+5.0%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
63.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
STB
VCP 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
-0.4%
vs EMA50
+1.3%
AvgTV
220.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
VNM
EMA20-PB 3 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+3.6%
AvgTV
264.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
ORS
RANGE COMP 3 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
-1.0%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
55.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
ACB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
-0.2%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
213.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
SSB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+3.1%
vs EMA50
+3.5%
AvgTV
33.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
VIC
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+4.9%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
1123.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
HCM
VCP 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+3.8%
AvgTV
116.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
ACB
VCP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
198.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
BSR
EMA20-PB 2 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+2.6%
AvgTV
251.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
E1VFVN30
VOL CONTR 2 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+3.0%
vs EMA50
+3.0%
AvgTV
10.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
E1VFVN30
VCP 1 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+1.8%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
10.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
GMD
RANGE COMP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+1.5%
AvgTV
106.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
MSB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
40
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
88.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (40 < 55)
STB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+3.5%
AvgTV
210.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
HDB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
263.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
PVP
VCP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+2.8%
AvgTV
10.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
VIC
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+8.5%
vs EMA50
+8.9%
AvgTV
1184.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
▼ Giá cách quá xa EMA20 (8.5% > 8%)
VNM
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+1.8%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
284.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
MSB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
-1.0%
vs EMA50
+0.2%
AvgTV
98.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
SAB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
38.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
SSB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+3.3%
vs EMA50
+4.1%
AvgTV
33.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
MSB
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+0.9%
vs EMA50
+2.2%
AvgTV
81.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
PVD
RANGE COMP 1 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+2.1%
AvgTV
62.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
SAB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
-0.0%
vs EMA50
+1.3%
AvgTV
38.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
STB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+3.9%
AvgTV
244.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
VHM
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+2.2%
AvgTV
522.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
VVS
VCP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
26
vs EMA20 (Risk)
-3.4%
vs EMA50
+0.4%
AvgTV
10.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (26 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
ACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1785.7) hoặc Độ rộng > 50
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá dưới Pivot (1750.8) hoặc Độ rộng < 35
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 dương (6.0 > 0.5)
  • MACD Histogram dương và đang tăng
  • Dòng tiền OBV xu hướng tăng (UP)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần lớn hơn 1 (1.07)
  • McClellan Oscillator dương (10.6)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền được kỳ vọng tiếp tục xác nhận đà tăng của chỉ số, với sự tham gia mạnh mẽ của khối lượng và OBV tích cực. Sự tích lũy có thể mở rộng sang các nhóm ngành khác, củng cố xu hướng tăng điểm chung của thị trường. Kịch bản này cho thấy khả năng tăng trưởng tiếp diễn.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan
Hàm ý quản trị rủi ro
Kịch bản này cho phép mức độ chủ động cao hơn trong việc tìm kiếm các setup đạt điều kiện kích hoạt. Tuy nhiên, vẫn cần theo dõi sát sao sự cải thiện của các chỉ báo breadth để xác nhận dòng tiền lan tỏa, duy trì sự linh hoạt.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Sự phân hóa giữa đà tăng của chỉ số và các chỉ báo breadth suy yếu có thể dẫn đến giai đoạn thị trường đi ngang hoặc tích lũy. Dòng tiền có thể luân chuyển giữa các nhóm ngành, với sự chuyển dịch sang các tài sản phòng thủ hoặc những ngành có định giá hợp lý, chờ đợi tín hiệu rõ ràng hơn.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Duoc pham va cong nghe sinh hoc
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, tập trung vào quản trị vị thế và quản lý rủi ro trên từng cổ phiếu cụ thể. Việc theo dõi chặt chẽ sự đồng thuận từ các chỉ báo thị trường là cần thiết để điều chỉnh chiến lược kịp thời.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1733.2) hoặc Độ rộng < 35
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá vượt Pivot (1750.8) hoặc Độ rộng > 50
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-3)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Nếu sự phân kỳ giữa giá và breadth trở nên nghiêm trọng hơn, hoặc OBV cho thấy dấu hiệu suy yếu, dòng tiền có thể chuyển sang trạng thái phòng thủ và rút khỏi các tài sản rủi ro. Áp lực bán có thể gia tăng, dẫn đến sự điều chỉnh mạnh của thị trường chung.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ga, nuoc va cac tien ich khac, San xuat thuc pham
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và thanh khoản cao trong danh mục. Cần thận trọng cao độ và sẵn sàng giảm mức độ tiếp xúc với thị trường nếu các tín hiệu suy yếu của breadth và dòng tiền trở nên rõ ràng và đồng bộ.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Kính gửi Quý Nhà đầu tư,

Tuần giao dịch vừa qua chứng kiến sự tăng điểm ấn tượng của VN-Index, tuy nhiên, bức tranh nội tại thị trường lại cho thấy nhiều tín hiệu phân hóa, đặt ra những câu hỏi về chất lượng của đà tăng này. Dựa trên phương pháp Top-Down, chúng tôi đưa ra báo cáo tổng kết tuần với góc nhìn chiến lược trung hạn như sau:

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

VN-Index có một tuần tăng điểm tích cực, đóng cửa tại 1832.1, tăng 3.62% so với tuần trước. Chỉ số đã vượt lên trên các ngưỡng kháng cự quan trọng như W_R1 (1785.7) và EMA20 tuần (1790.2), đồng thời duy trì vị thế vững chắc trên EMA50 và EMA200 tuần, củng cố xu hướng tăng trung hạn. RSI14 khung tuần ở mức 54.4, cho thấy động lượng trung tính, chưa đi vào vùng quá mua. Tuy nhiên, sự đồng thuận từ độ rộng thị trường lại cho thấy tín hiệu phân kỳ. Breadth Score cuối tuần giảm từ 56.1 xuống 45.8, với weekly_delta là -10.3 điểm. Số mã giảm (832) áp đảo số mã tăng (794) và số lượng mã lập đáy mới (62) nhiều hơn mã lập đỉnh mới (53). Điều này cho thấy đà tăng của chỉ số chưa được sự lan tỏa rộng rãi từ phần lớn cổ phiếu trên thị trường.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Động lượng ngắn hạn của thị trường qua McClellan Oscillator đã giảm từ 18.4 xuống 10.6, cho thấy áp lực mua có dấu hiệu suy yếu trong tuần, mặc dù vẫn duy trì trên vùng dương. Tuy nhiên, McClellan Summation Index lại có sự cải thiện nhẹ, tăng từ -364.8 lên -317.5. Điều này ngụ ý rằng, về mặt trung hạn, áp lực bán tổng thể đang dần giảm bớt, nhưng chưa đủ để xác nhận một xu hướng tăng mạnh mẽ và bền vững từ nội tại thị trường. Chỉ báo chênh lệch đỉnh/đáy mới (NH-NL) trung bình tuần là -1.8, với số lượng mã lập đáy mới vẫn cao hơn mã lập đỉnh mới, là một dấu hiệu cho thấy chất lượng của dòng tiền chưa thực sự lan tỏa mạnh mẽ. Tỷ lệ tăng/giảm giá (A/D Ratio) trung bình tuần đạt 1.07, cho thấy sự cân bằng nghiêng về phía tăng giá nhưng không quá áp đảo.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua ghi nhận sự luân chuyển dòng tiền tương đối với 6 ngành thay đổi ít nhất 3 bậc. Ngành Ngân hàng tiếp tục khẳng định vị thế dẫn dắt khi thăng hạng lên #1 với thanh khoản cao (Liq=HIGH) và được phân loại là CORE. Các ngành Quy mô (+5 bậc), Phần mềm và dịch vụ điện toán (+3 bậc), Bán lẻ chung (+3 bậc) cũng có sự thăng hạng đáng chú ý. Tuy nhiên, điểm cần lưu ý là phần lớn các ngành thăng hạng này (Quy mô, Phần mềm, Bán lẻ chung, Thiết bị điện, Hàng gia dụng) đều có thanh khoản thấp hoặc rất thấp (Liq=DRY, Class=ILLIQUID). Điều này cho thấy có dấu hiệu sơ bộ về sự luân chuyển, nhưng mức luân chuyển còn thấp và chưa đủ xác nhận dòng tiền thực sự lớn (smart money) đang vào, ngoại trừ ngành Ngân hàng. Ngược lại, các ngành như Dược phẩm và công nghệ sinh học, Sản xuất dầu khí, Lâm nghiệp và giấy có sự tụt hạng đáng kể.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Kết quả từ Watchlist Classifier cho thấy chưa có cổ phiếu nào đạt trạng thái READY trong tuần này (0 setup). Điều này chỉ ra rằng các điều kiện tối ưu về sức mạnh giá, nền giá tích lũy, và động lực thị trường chưa hội tụ đầy đủ để xác nhận các cơ hội giao dịch có rủi ro thấp và tiềm năng sinh lời cao theo tiêu chí hệ thống.

Nhóm WAIT có 12 setup cổ phiếu. Các setup này được đánh giá tích cực về xu hướng tăng (FULL_BULL), thanh khoản tốt, và vị thế giá tích lũy sát EMA20. Tuy nhiên, phần lớn chúng còn thiếu các điều kiện để nâng cấp trạng thái, chủ yếu là do chỉ số sức mạnh giá RS thường ở mức trung bình (55-73) chưa đạt ngưỡng dẫn dắt (>70), hoặc thời gian tích lũy setup còn ngắn (1-2 phiên), chưa đủ độ bền cần thiết.

Nhóm NOT_QUALIFIED chiếm đa số với 23 setup cổ phiếu. Lý do chính khiến các setup này chưa đủ điều kiện là do sức mạnh giá RS yếu (thường dưới 55), hoặc giá cổ phiếu đã kéo quá xa khỏi đường hỗ trợ EMA20.

Tổng cộng có 25 mã (unique tickers) được hệ thống theo dõi, với 35 setup cổ phiếu được phân loại chi tiết.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Chỉ thị Risk Posture của hệ thống đang ở trạng thái CONSTRUCTIVE. Điều này ngụ ý thị trường đang trong giai đoạn xây dựng nền tảng, cho phép duy trì một mức độ chủ động quan sát và tìm kiếm các cơ hội có chọn lọc. Đây không phải là môi trường để hành động quyết liệt, nhưng cũng không yêu cầu phòng thủ tuyệt đối.

Chiến lược hành động phù hợp: * Chú trọng quản lý rủi ro: Tập trung vào các vị thế hiện có, ưu tiên quản lý chặt chẽ điểm dừng lỗ và bảo vệ lợi nhuận. * Tìm kiếm cơ hội có chọn lọc: Giám sát kỹ lưỡng các setup cổ phiếu trong nhóm WAIT, đặc biệt là những mã có tín hiệu cải thiện về RS Score hoặc độ bền tích lũy. Ưu tiên những cổ phiếu thuộc các ngành có thanh khoản cao và duy trì vị thế dẫn dắt như Ngân hàng. * Mức độ chủ động: Có thể cân nhắc các hành động tăng cường quan sát hoặc điều chỉnh vị thế với mức độ cẩn trọng. Việc tích lũy vị thế mới nên được thực hiện theo nguyên tắc "ít và chậm", tập trung vào những cổ phiếu đạt tiêu chí chất lượng cao nhất và có nền giá đáng tin cậy. * Đánh giá lại phản ứng: Vùng kháng cự tiềm năng của VN-Index là những điểm cần đánh giá lại phản ứng của lực cung và xem xét tính bền vững của đà tăng.

Kịch bản vô hiệu hóa (invalidation): Sự phân kỳ giữa đà tăng của chỉ số VN-Index và sự suy yếu của độ rộng thị trường là điểm cần theo dõi chặt chẽ. Nếu VN-Index không thể duy trì trên vùng hỗ trợ EMA20 tuần (1790.2 điểm) và có tín hiệu đảo chiều với khối lượng lớn, hoặc nếu McClellan Summation Index bắt đầu quay đầu giảm mạnh trở lại từ vùng âm, đây sẽ là những dấu hiệu cảnh báo cần đánh giá lại Risk Posture sang trạng thái thận trọng hơn. Đặc biệt, nếu số lượng mã lập đáy mới tiếp tục tăng và lấn át hoàn toàn mã lập đỉnh mới, tín hiệu sức mạnh nội tại thị trường sẽ bị suy giảm đáng kể.