📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
06/07 — 10/07/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Thị trường duy trì trạng thái trung tính, sức mạnh nội tại còn yếu và thiếu sự đồng thuận
Breadth Score di chuyển từ 28.3 → 29.3. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo tích cực (BULL) sang trung tính (NEUTRAL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.60, A/D bình quân phiên: 0.73, với 2/5 phiên có A/D > 1. VN-Index giảm 0.82% trong tuần (1843.5 → 1828.3).
38/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 38/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 29
Độ rộng suy yếu
Regime 75
Xu hướng khỏe
Signals 19
Chất lượng thấp
Rotation 35
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Ổn định
Breadth 28 → 29 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Vừa phải
3 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
17 setup persistent | 25 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Breadth đạt đỉnh tại T4 với 47.7 điểm, sau đó suy yếu liên tiếp trong 2 phiên cuối tuần.

+1.0 điểm +3.5%
T2 06/07
B BULL
28.3
Điểm Breadth
T3 07/07
B BULL
46.1
Điểm Breadth
T4 08/07
B BULL
47.7
Điểm Breadth
Đỉnh tuần
T5 09/07
B BULL
31.6
Điểm Breadth
T6 10/07
N NEUTRAL
29.3
Điểm Breadth
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
BULL
28.3 điểm
Đỉnh trong tuần
47.7 điểm
T4 · 08/07
Xu hướng cuối tuần
SUY YẾU
2 phiên giảm liên tiếp
Kết thúc tuần
NEUTRAL
29.3 điểm
Thay đổi tuần
+1.0 điểm
+3.5%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Diễn biến điểm số và vùng trạng thái trong 5 phiên gần nhất.

Cuối tuần 29.3
Chú thích: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Breadth Score phản ánh độ rộng thị trường. Các vùng trạng thái chỉ hỗ trợ diễn giải, không phải tín hiệu mua bán độc lập.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Ngày
43.5
(-4.95)
0 30 45 55 70 100
Động lượng yếu (Bearish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
-2.19
(-4.14)
▼ DOWN
Động lượng giảm đang mở rộng
Động lượng: ROC 10 Ngày
-2.33%
(-1.55%)
▼ DOWN
Động lượng giảm đang mở rộng
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
DOWN
▼ OBV DOWN
Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động) (Thống kê: 2T, 3G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Phân hóa luân chuyển — Phân hóa luân chuyển: Độ rộng biến động hẹp, dòng tiền xoay vòng giữa các nhóm ngành.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
-0.82%
1828.3 pts
Regime Persistence
NEUTRAL 1/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo tích cực (BULL) sang trung tính (NEUTRAL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
17 setup / 25 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
3
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Trạng thái chuỗi (WoW)
VN-Index Return
Breadth Score
NEGATIVE_DIVERGENCE BREADTH_RESILIENCE NEGATIVE_DIVERGENCE MIXED CONFIRMED_DOWN MIXED CONFIRMED_DOWN MIXED NEGATIVE_DIVERGENCE CONFIRMED_UP MIXED CONFIRMED_DOWN
CONFIRMED_DOWN
VN-Index và độ rộng cùng suy yếu so với tuần trước
Regime Timeline (26W)
-
-
-
-
-
-
-
B
W
W
-
N
N
B
B
B
B
B
B
B
B
W
W
B
B
N
Internal Momentum (12W)
McClellan Oscillator
McClellan Summation
New Highs - New Lows
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
29.3
← 39.1
▼ -9.8
Avg A/D Ratio
0.73
← 1.07
Setup Signals
25
← 35
▼ -10
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Du lich va giai tri #8
▲ +4 bậc
Score: 13.3 DRY
Oto va linh kien oto #6
▲ +4 bậc
Score: 17.6 DRY
Xay dung va vat lieu xay dung #5
▲ +2 bậc
Score: 20.1 LOW
Dien #7
▲ +1 bậc
Score: 16.1 DRY
Kim loai cong nghiep #14
▲ +1 bậc
Score: 7.5 DRY
Dau tu bat dong san va dich vu #1
▲ +1 bậc
Score: 37.0 MED
San xuat thuc pham #4
▲ +1 bậc
Score: 22.9 LOW
Ban le chung #13
▲ +1 bậc
Score: 7.6 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Phan mem va dich vu dien toan #9
▼ -5 bậc
Score: 12.8 LOW
Hoa chat #15
▼ -2 bậc
Score: 7.2 DRY
Lam nghiep va giay #10
▼ -1 bậc
Score: 9.2 DRY
Ngan hang #2
▼ -1 bậc
Score: 31.8 HIGH
Duoc pham va cong nghe sinh hoc N/A
❌ OUT
Score: 22.0 DRY
Van tai, kho bai N/A
❌ OUT
Score: 15.0 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Dau tu bat dong san va dich vu
1 ▲ +3 37.0 32.1% SUSTAINED_LEADER
Ngan hang
2 ▼ -1 31.8 31.5% DETERIORATING
Cong ty Chung khoan
3 — 0 27.3 29.6% SUSTAINED_LEADER
San xuat thuc pham
4 ▲ +4 22.9 20.3% SUSTAINED_LEADER
Xay dung va vat lieu xay dung
5 ▲ +4 20.1 21.4% IMPROVING
Oto va linh kien oto
6 N/A · 3/4W 17.6 39.1% INSUFFICIENT_HISTORY
Dien
7 ▲ +3 16.1 83.5% IMPROVING
Du lich va giai tri
8 ▲ +4 13.3 67.1% IMPROVING
Phan mem va dich vu dien toan
9 ▲ +4 12.8 1.0% IMPROVING
Lam nghiep va giay
10 ▼ -5 9.2 59.5% DETERIORATING
Do dung ca nhan
11 N/A · 1/4W 8.7 0.1% INSUFFICIENT_HISTORY
Thiet bi dien, dien tu
12 N/A · 1/4W 7.9 0.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Ban le chung
13 ▼ -6 7.6 7.8% SUSTAINED_LAGGARD
Kim loai cong nghiep
14 ▼ -3 7.5 0.6% DETERIORATING
Hoa chat
15 — 0 7.2 10.7% DETERIORATING
Recent Exits
Van tai, kho bai
OUT N/A · 2/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Do uong
OUT N/A · 3/4W INSUFFICIENT_DATA
Hang gia dung
OUT N/A · 3/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Quy mo
OUT N/A · 2/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
OUT N/A · 2/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Đang hiển thị trên biểu đồ (4W): ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#1) | ⚫ Ngan hang (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Ban le chung (#13) | ◆ Lam nghiep va giay (#10)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W17 W19 W21 W23 W25 W27 W28 OUT OUT OUT
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 Dau tu bat dong san va dich vu 66 32.1% 43.9% MED WEAK 32 37.0
2 Ngan hang 21 31.5% 31.5% HIGH WEAK 17 31.8
3 Cong ty Chung khoan 20 29.6% 26.7% MED WEAK 18 27.3
4 San xuat thuc pham 29 20.3% 12.2% LOW WEAK 38 22.9
5 Xay dung va vat lieu xay dung 54 21.4% 8.0% LOW WEAK 39 20.1
6 Oto va linh kien oto 8 39.1% 68.6% DRY ILLIQ 63 17.6
7 Dien 22 83.5% 83.4% DRY ILLIQ 63 16.1
8 Du lich va giai tri 8 67.1% 63.5% DRY ILLIQ 50 13.3
9 Phan mem va dich vu dien toan 4 1.0% 1.0% LOW ILLIQ 21 12.8
10 Lam nghiep va giay 6 59.5% 61.4% DRY ILLIQ 25 9.2
11 Do dung ca nhan 10 0.1% 0.0% DRY ILLIQ 23 8.7
12 Thiet bi dien, dien tu 4 0.0% 0.0% DRY ILLIQ 27 7.9
13 Ban le chung 13 7.8% 3.1% DRY ILLIQ 29 7.6
14 Kim loai cong nghiep 10 0.6% 0.4% DRY ILLIQ 27 7.5
15 Hoa chat 28 10.7% 5.3% DRY ILLIQ 24 7.2
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
11 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
MSB
VCP 5 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+6.4%
AvgTV
133.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 133.1 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
VHM
VCP 5 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
63
vs EMA20 (Risk)
-0.8%
vs EMA50
+2.8%
AvgTV
735.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 735.2 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (63 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-0.8%)
VIC
VCP 5 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
70
vs EMA20 (Risk)
+2.7%
vs EMA50
+7.3%
AvgTV
732.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 732.0 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (70 < 70)
LPB
EMA20-PB 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
69
vs EMA20 (Risk)
+1.5%
vs EMA50
+5.5%
AvgTV
140.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 140.4 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (69 < 70)
PET
EMA20-PB 3 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
65
vs EMA20 (Risk)
+2.9%
vs EMA50
+7.8%
AvgTV
33.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.9%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 33.2 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (65 < 70)
BMP
EMA20-PB 2 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+1.1%
vs EMA50
+4.1%
AvgTV
22.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 22.2 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
SSB
EMA20-PB 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+3.0%
vs EMA50
+7.8%
AvgTV
37.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 37.6 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
TCB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
420.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 420.3 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
CTS
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
96
vs EMA20 (Risk)
+6.0%
vs EMA50
+14.3%
AvgTV
73.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (96)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 73.0 tỷ
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.0% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
KLB
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
72
vs EMA20 (Risk)
+4.1%
vs EMA50
+8.9%
AvgTV
10.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (72)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 10.9 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
LPB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
75
vs EMA20 (Risk)
+3.1%
vs EMA50
+7.2%
AvgTV
145.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (75)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 145.4 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
18 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
BAF
VCP 5 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+1.1%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
43.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
SBT
VOL CONTR 5 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
11.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
VJC
VCP 5 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
133.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
VPI
VCP 5 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+2.3%
AvgTV
65.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
STB
VCP 4 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
-0.8%
vs EMA50
+1.1%
AvgTV
316.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
ACB
VCP 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+4.6%
AvgTV
337.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
E1VFVN30
EMA20-PB 3 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+0.1%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
17.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
HHP
VCP 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+3.6%
vs EMA50
+5.7%
AvgTV
12.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
MBB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+2.7%
vs EMA50
+2.4%
AvgTV
316.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
OCB
RANGE COMP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+2.3%
vs EMA50
+6.2%
AvgTV
55.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
HCM
VOL CONTR 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+2.8%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
114.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
CTG
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
225.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
HHP
BREAKOUT 1 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+5.1%
vs EMA50
+7.5%
AvgTV
13.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
GMD
RANGE COMP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+1.2%
AvgTV
92.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
VAB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+0.9%
vs EMA50
+3.9%
AvgTV
11.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
VPB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+1.4%
AvgTV
349.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
ACB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+3.3%
AvgTV
275.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
OCB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+4.2%
AvgTV
53.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
INACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1875.8) hoặc Độ rộng > 50
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá dưới Pivot (1860.2) hoặc Độ rộng < 35
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền lớn có thể chủ động nhập cuộc, tập trung vào các nhóm ngành dẫn dắt hoặc có câu chuyện tăng trưởng rõ ràng, thúc đẩy sự cải thiện đồng bộ của thị trường. Đà tăng sẽ được củng cố bởi sự lan tỏa và cải thiện mạnh mẽ của thanh khoản.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Kịch bản này cho phép một mức độ chủ động cao hơn trong việc tìm kiếm các setup giao dịch có rủi ro thấp và tiềm năng lợi nhuận cao. Ưu tiên theo dõi các nhóm ngành có dấu hiệu dòng tiền lớn quay lại và duy trì cấu trúc xu hướng mạnh mẽ.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể duy trì sự thận trọng, luân chuyển giữa các nhóm ngành có tính phòng thủ hoặc các cổ phiếu có định giá hấp dẫn. Thanh khoản có thể biến động, phản ánh sự chờ đợi của nhà đầu tư trước các thông tin vĩ mô.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Dien
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, tập trung vào quản trị vị thế và không quá mở rộng rủi ro. Việc lựa chọn cổ phiếu cần dựa trên các yếu tố cơ bản vững chắc và có tiềm năng tăng trưởng bền vững hơn là theo đà tăng ngắn hạn.
ACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1846.5) hoặc Độ rộng < 35
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá vượt Pivot (1860.2) hoặc Độ rộng > 50
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 âm (-2.3 < -0.5)
  • MACD Histogram âm và đang giảm
  • Dòng tiền OBV xu hướng giảm (DOWN)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.73)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-43)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền có xu hướng rút ra khỏi thị trường hoặc tìm đến các tài sản an toàn hơn, khiến áp lực bán chủ động gia tăng trên diện rộng. Thanh khoản có thể sụt giảm đáng kể trong các phiên giảm điểm và chỉ tăng mạnh khi có tín hiệu hoảng loạn.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Dien
Hàm ý quản trị rủi ro
Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và giữ mức thanh khoản cao. Tránh các giao dịch có độ rủi ro lớn và sẵn sàng cắt giảm vị thế để bảo toàn vốn khi các tín hiệu rủi ro tiếp tục leo thang.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Với vai trò chuyên gia phân tích kỹ thuật 15 năm kinh nghiệm theo phương pháp Top-Down, tôi xin trình bày báo cáo tổng kết tuần tập trung vào góc nhìn chiến lược trung hạn, dựa trên các dữ liệu độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển và chất lượng các thiết lập kỹ thuật.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Trong tuần qua, VN-Index ghi nhận mức giảm 0.82%, đóng cửa tại 1828.3 điểm, cho thấy tín hiệu suy yếu của chỉ số. Cùng lúc, bức tranh độ rộng thị trường (Market Breadth) cũng suy giảm đáng kể, với Breadth Score cuối tuần giảm từ 39.1% xuống 29.3% so với tuần trước. Tỷ lệ mã tăng/giảm (A/D Ratio) trung bình cả tuần ở mức 0.73, phản ánh số lượng mã giảm nhiều hơn mã tăng trên diện rộng. Mặc dù hệ thống ghi nhận dominant_regime là BULL cho phần lớn tuần, nhưng end_regime đã chuyển sang NEUTRAL vào cuối tuần, xác nhận sự thận trọng. RSI14 khung ngày kết thúc tuần ở mức 43.5, nằm dưới ngưỡng 50, củng cố thêm động lượng giảm giá. Về vị thế giá, VN-Index đóng cửa dưới W_S1 (1846.5) và W_PP (1860.2) nhưng vẫn giữ được trên W_EMA20 (1818.2). Sự không đồng thuận giữa VN-Index và độ rộng thị trường là rõ ràng, khi cả hai đều cho thấy xu hướng suy yếu.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Sức mạnh nội tại của thị trường trong tuần thể hiện sự suy yếu rõ rệt qua các chỉ báo McClellan và NH-NL. McClellan Oscillator duy trì ở mức tiêu cực (-7.3 xuống -7.7), trong khi McClellan Summation Index tiếp tục giảm từ -350.4 xuống -362.8. Điều này cho thấy áp lực bán gia tăng và thiếu vắng động lực tăng trưởng bền vững từ đa số cổ phiếu. Đặc biệt, dữ liệu New Highs – New Lows (NH-NL) ròng trung bình tuần là -41.8, với 32 mã đạt đỉnh cao mới so với 241 mã đạt đáy thấp mới. Đây là một phân kỳ tiêu cực nghiêm trọng, phản ánh sự suy yếu trên diện rộng và khả năng cao chỉ một nhóm nhỏ cổ phiếu vẫn giữ được xu hướng tích cực. Chỉ báo OBV (On Balance Volume) cũng xác nhận xu hướng "DOWN" với mô tả "Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động)", cho thấy dòng tiền thông minh đang có xu hướng rút ra khỏi thị trường. Tổng hợp lại, các chỉ báo sức mạnh nội tại đều phát đi tín hiệu cảnh báo về một nền tảng thị trường yếu kém.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua ghi nhận mức độ luân chuyển ngành ở mức trung bình với 3 ngành thay đổi từ 3 bậc trở lên. Các ngành thăng hạng mạnh nhất là Du lịch và giải trí (+4 bậc), Ô tô và linh kiện ô tô (+4 bậc). Tuy nhiên, khi đánh giá chất lượng dòng tiền, các ngành này đều có thanh khoản "DRY" (khô cạn) và được phân loại là "ILLIQUID" (kém thanh khoản), cho thấy sự thăng hạng này có thể do tính đầu cơ hoặc biến động với khối lượng thấp, chưa đủ xác nhận dòng tiền thực sự tham gia. Ngược lại, các ngành tụt hạng đáng chú ý bao gồm Phần mềm và dịch vụ điện toán (-5 bậc), cùng với Dược phẩm và công nghệ sinh học và Vận tải, kho bãi rời khỏi bảng xếp hạng, cho thấy sự rút lui của dòng tiền. Các ngành dẫn đầu bảng xếp hạng cuối tuần như Đầu tư bất động sản và dịch vụ (#1, Liq=MED) và Ngân hàng (#2, Liq=HIGH) vẫn giữ vị thế quan trọng nhưng không có sự thăng hạng vượt trội. Nhìn chung, có dấu hiệu sơ bộ của sự luân chuyển, nhưng mức luân chuyển còn thấp và chất lượng thanh khoản của các ngành thăng hạng chủ yếu ở mức kém, chưa đủ xác nhận dòng tiền lớn.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Hệ thống Watchlist Classifier tổng hợp 29 thiết lập cổ phiếu duy trì ít nhất 2 phiên trong tuần (persistent signals). Đáng chú ý, không có thiết lập nào đạt trạng thái READY. Phần lớn các thiết lập nằm trong nhóm WAIT (11 setups) hoặc NOT_QUALIFIED (18 setups).

Đối với nhóm WAIT, các điều kiện còn thiếu để nâng cấp trạng thái thường liên quan đến sức mạnh giá tương đối (RS Score) ở mức trung bình (dưới 70), vị thế giá chưa thực sự tối ưu (ví dụ: giá đang nằm dưới hoặc quá xa hỗ trợ EMA20), hoặc setup mới xuất hiện 1-3 phiên chưa đủ độ bền tích lũy. Ví dụ, MSB, VHM, VIC, LPB, PET, BMP, SSB, TCB, CTS, KLB là các mã đang WAIT, chủ yếu bị hạn chế bởi RS Score chưa đạt ngưỡng cao và cần thêm thời gian củng cố.

Trong khi đó, nhóm NOT_QUALIFIED chiếm số lượng lớn nhất, chủ yếu do "Sức mạnh giá RS yếu" (dưới 55), một yếu tố then chốt trong việc xác định các cổ phiếu dẫn dắt tiềm năng. Các mã như BAF, SBT, VJC, VPI, STB, E1VFVN30, HHP, MBB, OCB, HCM, CTG, GMD, VAB, VPB, ACB nằm trong nhóm này, cho thấy thiếu đi các tín hiệu về hiệu suất giá vượt trội so với thị trường chung.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Dựa trên các phân tích về độ rộng thị trường, sức mạnh nội tại và chất lượng luân chuyển dòng tiền, hệ thống Dashboard 2027 đã xác lập trạng thái Risk Posture là DEFENSIVE. Điều này ngụ ý rằng môi trường thị trường hiện tại không khuyến khích việc gia tăng rủi ro.

Trong bối cảnh này, chiến lược hành động cần ưu tiên quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. Các hoạt động nên được tập trung vào việc giám sát chặt chẽ các vị thế hiện có và xem xét việc cơ cấu lại danh mục để giảm thiểu rủi ro từ các cổ phiếu suy yếu. Đối với việc mở vị thế mới, môi trường DEFENSIVE khuyến nghị mức độ chủ động quan sát cao hơn và sự chọn lọc cực kỳ kỹ lưỡng. Chỉ các thiết lập cổ phiếu đáp ứng các tiêu chí chất lượng cao nhất (chẳng hạn như RS Score vượt trội, cấu trúc nền giá vững chắc và thanh khoản xác nhận) mới nên được đưa vào tầm ngắm, và ngay cả khi đó, việc bắt đầu với quy mô vị thế nhỏ hơn sẽ là hợp lý.

Cảnh báo rủi ro: Thị trường đang cho thấy sự suy yếu về độ rộng và sức mạnh nội tại. Khuyến nghị quản lý rủi ro chặt chẽ, duy trì tỷ trọng tài sản phòng thủ và ưu tiên bảo toàn vốn.

Các điều kiện thị trường hoặc các kịch bản vô hiệu hóa (invalidation) cần được theo dõi để thay đổi nhận định chiến lược hiện tại bao gồm: * Sự cải thiện đồng bộ của các chỉ báo độ rộng thị trường (Breadth Score, A/D Ratio, NH-NL) trên nhiều phiên. * VN-Index cần vượt qua và duy trì vững chắc trên các ngưỡng kháng cự quan trọng như W_S1 (1846.5) và W_PP (1860.2), đi kèm với khối lượng giao dịch tích cực. * Dòng tiền cần thể hiện sự luân chuyển chất lượng, với sự tham gia mạnh mẽ vào các ngành có thanh khoản tốt và chỉ số W-Breadth được cải thiện đáng kể. * Sự xuất hiện trở lại của các setup cổ phiếu đạt trạng thái READY với RS Score cao, thanh khoản tốt và xu hướng tăng rõ ràng.