📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
22/06 — 26/06/2026
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Trạng thái tăng được duy trì, độ rộng chưa có thay đổi đáng kể
Breadth Score di chuyển từ 39.4 → 39.5. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo trung tính (NEUTRAL) sang tích cực (BULL), duy trì 2 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.65, A/D bình quân phiên: 0.65, với 0/5 phiên có A/D > 1. VN-Index tăng 0.75% trong tuần (1857.9 → 1871.9).
34/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 34/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 40
Độ rộng suy yếu
Regime 50
Trạng thái trung tính
Signals 21
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Ổn định
Breadth 39 → 40 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Vừa phải
4 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
26 setup persistent | 28 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Breadth đạt đỉnh tại T6 với 39.5 điểm, sau đó biến động đan xen về cuối tuần.

+0.1 điểm +0.3%
T2 22/06
N NEUTRAL
39.4
Điểm Breadth
T3 23/06
N NEUTRAL
34.4
Điểm Breadth
T4 24/06
N NEUTRAL
36.4
Điểm Breadth
T5 25/06
B BULL
35.4
Điểm Breadth
T6 26/06
B BULL
39.5
Điểm Breadth
Đỉnh tuần
Bắt đầu tuần
NEUTRAL
39.4 điểm
Đỉnh trong tuần
39.5 điểm
T6 · 26/06
Xu hướng cuối tuần
ĐI NGANG
Biến động đan xen
Kết thúc tuần
BULL
39.5 điểm
Thay đổi tuần
+0.1 điểm
+0.3%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Diễn biến điểm số và vùng trạng thái trong 5 phiên gần nhất.

Cuối tuần 39.5
Chú thích: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Breadth Score phản ánh độ rộng thị trường. Các vùng trạng thái chỉ hỗ trợ diễn giải, không phải tín hiệu mua bán độc lập.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Ngày
59.0
(+1.63)
0 30 45 55 70 100
Động lượng tích cực (Bullish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
8.00
(+4.98)
▲ UP
Động lượng tăng đang mở rộng
Động lượng: ROC 10 Ngày
4.48%
(+0.72%)
▲ UP
Động lượng tăng đang mở rộng
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
UP
▲ OBV UP
Dòng tiền xác nhận (Tích lũy tốt đồng thuận đà tăng) (Thống kê: 4T, 1G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Phân hóa luân chuyển — Phân hóa luân chuyển: Độ rộng biến động hẹp, dòng tiền xoay vòng giữa các nhóm ngành.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
+0.75%
1871.9 pts
Regime Persistence
BULL 2/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo trung tính (NEUTRAL) sang tích cực (BULL), duy trì 2 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
26 setup / 28 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
4
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Tuần hiện tại: CONFIRMED_UP
VN-Index và độ rộng cùng cải thiện so với tuần trước
Cần thêm dữ liệu lịch sử để vẽ chuỗi.
Regime Timeline (26W)
W
B
Internal Momentum (12W)
Chưa có dữ liệu lịch sử cho các chỉ báo này.
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
39.5
← 33.2
▲ +6.3
Avg A/D Ratio
0.65
← 1.24
Setup Signals
28
← 29
▼ -1
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Phan mem va dich vu dien toan #9
▲ +6 bậc
Score: 18.2 LOW
Duoc pham va cong nghe sinh hoc #6
▲ +6 bậc
Score: 21.5 DRY
San xuat thuc pham #4
▲ +1 bậc
Score: 24.0 LOW
Quy mo #10
🆕 NEW
Score: 17.4 DRY
Hang gia dung #12
🆕 NEW
Score: 12.2 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Oto va linh kien oto #14
▼ -3 bậc
Score: 10.6 DRY
Du lich va giai tri #11
▼ -3 bậc
Score: 13.2 DRY
Lam nghiep va giay #8
▼ -1 bậc
Score: 18.8 DRY
Dien #7
▼ -1 bậc
Score: 20.1 DRY
Xay dung va vat lieu xay dung #5
▼ -1 bậc
Score: 22.2 LOW
Ban le chung #15
▼ -1 bậc
Score: 9.1 DRY
Ga, nuoc va cac tien ich khac N/A
❌ OUT
Score: 18.1 DRY
Van tai, kho bai N/A
❌ OUT
Score: 17.3 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Dau tu bat dong san va dich vu
1 N/A · 2/4W 57.0 58.7% INSUFFICIENT_HISTORY
Ngan hang
2 N/A · 2/4W 54.5 48.5% INSUFFICIENT_HISTORY
Cong ty Chung khoan
3 N/A · 2/4W 32.2 29.7% INSUFFICIENT_HISTORY
San xuat thuc pham
4 N/A · 2/4W 24.0 21.9% INSUFFICIENT_HISTORY
Xay dung va vat lieu xay dung
5 N/A · 2/4W 22.2 19.4% INSUFFICIENT_HISTORY
Duoc pham va cong nghe sinh hoc
6 N/A · 1/4W 21.5 94.1% INSUFFICIENT_HISTORY
Dien
7 N/A · 2/4W 20.1 81.1% INSUFFICIENT_HISTORY
Lam nghiep va giay
8 N/A · 2/4W 18.8 97.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Phan mem va dich vu dien toan
9 N/A · 2/4W 18.2 0.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Quy mo
10 N/A · 1/4W 17.4 51.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Du lich va giai tri
11 N/A · 2/4W 13.2 68.5% INSUFFICIENT_HISTORY
Hang gia dung
12 N/A · 2/4W 12.2 21.9% INSUFFICIENT_HISTORY
Do uong
13 N/A · 2/4W 11.6 51.4% INSUFFICIENT_HISTORY
Oto va linh kien oto
14 N/A · 1/4W 10.6 20.5% INSUFFICIENT_HISTORY
Ban le chung
15 N/A · 2/4W 9.1 10.9% INSUFFICIENT_HISTORY
Recent Exits
Van tai, kho bai
OUT N/A · 1/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Hoa chat
OUT N/A · 1/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Kim loai cong nghiep
OUT N/A · 1/4W INSUFFICIENT_HISTORY
Đang hiển thị trên biểu đồ (Available Window): ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#1) | ⚫ Ngan hang (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Du lich va giai tri (#11) | ◆ Hang gia dung (#12)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W25 W26
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 Dau tu bat dong san va dich vu 66 58.7% 78.7% MED SPEC 71 57.0
2 Ngan hang 21 48.5% 52.2% HIGH WEAK 49 54.5
3 Cong ty Chung khoan 20 29.7% 38.5% MED WEAK 26 32.2
4 San xuat thuc pham 29 21.9% 19.8% LOW SPEC 45 24.0
5 Xay dung va vat lieu xay dung 54 19.4% 20.9% LOW SPEC 43 22.2
6 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 94.1% 93.9% DRY ILLIQ 88 21.5
7 Dien 22 81.1% 89.3% DRY ILLIQ 68 20.1
8 Lam nghiep va giay 6 97.0% 94.2% DRY ILLIQ 63 18.8
9 Phan mem va dich vu dien toan 4 0.0% 0.0% LOW ILLIQ 32 18.2
10 Quy mo 16 51.0% 87.7% DRY ILLIQ 70 17.4
11 Du lich va giai tri 8 68.5% 73.7% DRY ILLIQ 36 13.2
12 Hang gia dung 13 21.9% 21.3% DRY ILLIQ 56 12.2
13 Do uong 4 51.4% 48.6% DRY ILLIQ 36 11.6
14 Oto va linh kien oto 8 20.5% 12.7% DRY ILLIQ 49 10.6
15 Ban le chung 13 10.9% 7.1% DRY ILLIQ 30 9.1
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
17 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
MSB
VCP 5 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+4.8%
vs EMA50
+11.3%
AvgTV
158.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 158.3 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
VAB
VOL CONTR 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
64
vs EMA20 (Risk)
+4.1%
vs EMA50
+6.7%
AvgTV
10.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 10.8 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (64 < 70)
ACB
EMA20-PB 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
59
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+4.9%
AvgTV
630.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 630.7 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (59 < 70)
BAF
VOL CONTR 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+2.2%
vs EMA50
+2.0%
AvgTV
53.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 53.9 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
PVD
VOL CONTR 2 phiên
📂 Thiet bi, dich vu va phan phoi dau khi  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+1.2%
AvgTV
69.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 69.9 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
SAB
EMA20-PB 2 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+2.4%
AvgTV
28.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 28.0 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
STB
VCP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+2.9%
AvgTV
372.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 372.9 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
SBT
EMA20-PB 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+0.3%
vs EMA50
+1.1%
AvgTV
12.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 12.2 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
STB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
63
vs EMA20 (Risk)
+3.5%
vs EMA50
+6.1%
AvgTV
387.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 387.0 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (63 < 70)
VJC
VCP 2 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+3.0%
AvgTV
140.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 140.3 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
POW
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
63
vs EMA20 (Risk)
+4.5%
vs EMA50
+5.9%
AvgTV
108.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 108.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (63 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
PVT
VOL CONTR 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+1.2%
AvgTV
52.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 52.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VAB
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
65
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+3.4%
AvgTV
11.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 11.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (65 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
ACB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
59
vs EMA20 (Risk)
+1.5%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
587.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 587.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (59 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
ACB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+2.1%
vs EMA50
+5.4%
AvgTV
581.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.1%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 581.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (58 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
PET
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+2.8%
vs EMA50
+7.6%
AvgTV
48.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 48.0 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
SAB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+2.5%
AvgTV
28.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.3%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 28.0 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
23 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
NAF
VCP 4 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
27.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
OCB
EMA20-PB 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+1.5%
vs EMA50
+4.3%
AvgTV
60.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
VPL
VOL CONTR 3 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+0.1%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
77.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
E1VFVN30
VOL CONTR 3 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
13.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
HHP
VOL CONTR 3 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+2.2%
vs EMA50
+4.2%
AvgTV
12.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
VPI
VCP 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+2.2%
AvgTV
84.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
BID
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+1.2%
AvgTV
176.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
E1VFVN30
VCP 2 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
13.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
GMD
VCP 2 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+0.0%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
75.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
HCM
VCP 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
115.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
HHP
VCP 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
-0.7%
vs EMA50
+1.3%
AvgTV
12.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
VHM
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+5.9%
vs EMA50
+9.1%
AvgTV
742.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
VVS
VOL CONTR 2 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
75
vs EMA20 (Risk)
+9.3%
vs EMA50
+12.1%
AvgTV
10.7B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (9.3% > 8%)
LPB
BREAKOUT 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+13.0%
vs EMA50
+16.0%
AvgTV
101.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
▼ Giá cách quá xa EMA20 (13.0% > 8%)
VHC
VOL CONTR 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+2.5%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
14.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
VPB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+0.5%
AvgTV
306.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
GEX
VOL CONTR 1 phiên
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
-1.6%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
325.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
VIC
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+8.0%
vs EMA50
+11.4%
AvgTV
646.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
▼ Giá cách quá xa EMA20 (8.0% > 8%)
VIC
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
64
vs EMA20 (Risk)
+11.2%
vs EMA50
+15.3%
AvgTV
678.8B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (11.2% > 8%)
SAB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
-0.3%
vs EMA50
+0.8%
AvgTV
27.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
VJC
RANGE COMP 1 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
-0.7%
vs EMA50
+1.0%
AvgTV
139.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (55 < 55)
VVS
BREAKOUT 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
77
vs EMA20 (Risk)
+15.0%
vs EMA50
+18.9%
AvgTV
10.4B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (15.0% > 8%)
BAF
EMA20-PB 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+0.5%
AvgTV
55.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
ACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1850.1) hoặc Độ rộng > 50
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá dưới Pivot (1812.9) hoặc Độ rộng < 35
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 dương (4.5 > 0.5)
  • MACD Histogram dương và đang tăng
  • Dòng tiền OBV xu hướng tăng (UP)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền sẽ tiếp tục tìm kiếm cơ hội ở các nhóm ngành có nền tảng cơ bản tốt hoặc có câu chuyện riêng, đẩy mạnh tích lũy và mở rộng đà tăng trên diện rộng. Các nhóm dẫn dắt thị trường có thể luân phiên, thu hút thêm dòng tiền mới tham gia, củng cố xu hướng tích cực của chỉ số. Sự đồng thuận về breadth cũng sẽ được cải thiện rõ rệt.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan
Hàm ý quản trị rủi ro
Kịch bản này cho phép mức độ chủ động cao hơn trong việc tìm kiếm các setup đạt điều kiện kích hoạt. Tuy nhiên, vẫn cần duy trì sự linh hoạt và theo dõi chặt chẽ các tín hiệu breadth để đảm bảo sự đồng thuận của thị trường, tránh rủi ro điều chỉnh bất ngờ.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể luân chuyển cục bộ giữa các nhóm ngành, tập trung vào những mã có triển vọng riêng lẻ hoặc đã điều chỉnh về vùng hỗ trợ, trong bối cảnh các chỉ báo breadth chưa đồng thuận. Thị trường sẽ thiếu động lực bứt phá rõ ràng, với sự phân hóa mạnh giữa các cổ phiếu và khả năng dao động trong biên độ. Sự tích lũy của dòng tiền sẽ diễn ra một cách chọn lọc.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Dien
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, ưu tiên quản trị vị thế và tìm kiếm các điểm vào/ra có lợi thế rõ ràng. Tránh các giao dịch có đòn bẩy cao và tập trung vào các setup có rủi ro thấp, đồng thời duy trì một phần thanh khoản để phòng ngừa biến động.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1787.3) hoặc Độ rộng < 35
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá vượt Pivot (1812.9) hoặc Độ rộng > 50
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.65)
  • Số lượng đỉnh-đáy mới ròng âm (-39)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có xu hướng rút ra khỏi thị trường hoặc chuyển sang các tài sản trú ẩn an toàn, khi các tín hiệu breadth tiêu cực trở nên chiếm ưu thế và lan rộng. Áp lực bán sẽ gia tăng trên diện rộng, khiến các cổ phiếu lớn suy yếu và lan rộng sang các nhóm ngành khác. Thị trường sẽ chịu áp lực điều chỉnh mạnh, với rủi ro phá vỡ các ngưỡng hỗ trợ quan trọng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Duoc pham va cong nghe sinh hoc, San xuat thuc pham
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và duy trì thanh khoản ở mức cao. Xem xét cắt lỗ các vị thế yếu và chờ đợi tín hiệu ổn định rõ ràng hơn từ thị trường trước khi cân nhắc các hành động mới, bảo toàn vốn là ưu tiên hàng đầu.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Chào mừng quý nhà đầu tư đến với Báo cáo Tổng kết Tuần, cung cấp góc nhìn chiến lược trung hạn theo phương pháp Top-Down, kết hợp các triết lý của William O'Neil và Mark Minervini.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Trong tuần qua, VN-Index ghi nhận mức tăng nhẹ 0.75%, đóng cửa tại 1871.9 điểm, duy trì trên các đường trung bình động quan trọng như EMA20 (1812.4) và EMA50 (1707.3) khung tuần, đồng thời vượt qua kháng cự tuần W_R1 (1850.1). Điều này củng cố xu hướng tăng trung hạn của chỉ số. Chỉ số RSI14 khung ngày kết thúc tuần ở mức 59.0, cho thấy đà tăng còn dư địa và chưa rơi vào trạng thái quá mua. Tuy nhiên, độ rộng thị trường nội tuần (Breadth) cho thấy một bức tranh phân hóa rõ rệt. Mặc dù điểm số Breadth cuối tuần có sự cải thiện nhẹ (từ 39.4 lên 39.5) và chế độ thị trường chuyển từ NEUTRAL sang BULL trong hai phiên cuối, nhưng tỷ lệ mã tăng/giảm trung bình (Avg A/D Ratio) chỉ đạt 0.65, cho thấy số lượng mã giảm vẫn nhiều hơn mã tăng trong phần lớn các phiên. Sự phân hóa này phần nào gây ra phân kỳ giữa đà tăng của chỉ số và sức mạnh nội tại của thị trường chung. Dù vậy, tín hiệu OBV đang theo xu hướng UP với mô tả "Dòng tiền xác nhận (Tích lũy tốt đồng thuận đà tăng)" là một điểm cộng cho dòng tiền tổng thể.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Sức mạnh nội tại của thị trường trong tuần qua cho thấy dấu hiệu suy yếu và phân hóa rõ rệt. McClellan Oscillator giảm từ 2.3 xuống -4.9, trong khi McClellan Summation Index cũng giảm từ -349.5 xuống -361.9. Sự suy giảm đồng thời của cả hai chỉ báo này phản ánh động lực chung của thị trường đang chững lại và áp lực bán ngắn hạn đang gia tăng, cho thấy dòng tiền chưa lan tỏa đều. Đáng chú ý, chênh lệch đỉnh/đáy mới (NH-NL) ròng ở mức tiêu cực đáng kể (-28.4), với 45 mã tạo đỉnh mới so với 187 mã tạo đáy mới. Tín hiệu này cảnh báo về chất lượng của xu hướng tăng, khi mà số lượng cổ phiếu có hiệu suất kém đang áp đảo những mã dẫn dắt. Tỷ lệ A/D trung bình tuần ở mức 0.65 cũng xác nhận rằng số lượng mã giảm nhiều hơn mã tăng trong phần lớn các phiên. Tổng thể, các chỉ báo này phản ánh rằng xu hướng tăng của VN-Index đang được dẫn dắt bởi một số mã trụ hoặc nhóm ngành nhất định, trong khi phần lớn thị trường đang đối mặt với sự suy yếu về động lực và chất lượng dòng tiền.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Thị trường ghi nhận mức độ luân chuyển ngành trung bình với 4 ngành thay đổi từ 3 bậc trở lên. Hai ngành thăng hạng mạnh nhất là "Phan mem va dich vu dien toan" (+6 bậc) và "Duoc pham va cong nghe sinh hoc" (+6 bậc). Tuy nhiên, chất lượng dòng tiền vào các nhóm này còn nhiều hạn chế. "Phan mem va dich vu dien toan" có W-Breadth 0.0% và thanh khoản (Liq) LOW, cho thấy sự tăng hạng chủ yếu đến từ một vài mã đơn lẻ hoặc mang tính đầu cơ, thiếu sự lan tỏa. Ngành "Duoc pham va cong nghe sinh hoc" dù có W-Breadth cao (94.1%) nhưng thanh khoản DRY (ILLIQUID), chỉ phù hợp cho quy mô vốn nhỏ và chưa thể dẫn dắt thị trường chung. Các ngành mới xuất hiện như "Quy mo" và "Hang gia dung" cũng có thanh khoản thấp (DRY/ILLIQUID). Ở chiều ngược lại, các ngành "Oto va linh kien oto", "Du lich va giai tri" giảm 3 bậc, cùng với việc "Ga, nuoc và cac tien ich khac" và "Van tai, kho bai" rời bảng xếp hạng, cho thấy dòng tiền đang rút khỏi các nhóm này. Mặc dù có dấu hiệu sơ bộ về sự luân chuyển, mức luân chuyển thực tế còn thấp và chất lượng dòng tiền trong các ngành thăng hạng chưa đủ xác nhận cho một xu hướng bền vững.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Tổng cộng có 28 mã cổ phiếu duy nhất được hệ thống xác định tín hiệu, với 40 setup được liệt kê. Hệ thống phân loại không ghi nhận setup nào ở trạng thái READY trong tuần. Thay vào đó, 17 setups đang ở trạng thái WAIT và 23 setups ở trạng thái NOT_QUALIFIED. Đối với nhóm WAIT, điều kiện chính còn thiếu để nâng cấp lên READY là RS Score chưa đạt ngưỡng yêu cầu (>70). Ví dụ, các mã như MSB (RS 55), VAB (RS 63), ACB (RS 59) đều có xu hướng tăng tốt nhưng sức mạnh tương đối chưa đủ mạnh để đạt trạng thái READY. Ngoài ra, một số setup mới xuất hiện trong 1 phiên (như POW, PVT, VAB, ACB, PET, SAB) cần thêm thời gian để xác nhận độ bền của nền tảng tích lũy. Nhóm NOT_QUALIFIED chủ yếu do RS Score yếu (<55) (20 setups). Một số setup khác như VVS, LPB, VIC bị loại do giá đã cách quá xa EMA20 (vượt ngưỡng 8%), cho thấy vị thế giá không còn tối ưu và rủi ro điều chỉnh cao.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Chỉ thị Risk Posture hiện tại là CONSTRUCTIVE, cho phép một mức độ chủ động quan sát và tìm kiếm cơ hội thiết lập vị thế cao hơn. Mặc dù VN-Index duy trì trên các hỗ trợ quan trọng và có tín hiệu OBV tích cực, sự phân hóa về độ rộng thị trường và McClellan Oscillator suy yếu đòi hỏi sự chọn lọc kỹ càng, tập trung vào chất lượng hơn là số lượng. Ưu tiên những cổ phiếu có RS Score mạnh (>70), thể hiện xu hướng tăng rõ ràng và có nền tảng tích lũy chặt chẽ. Các mã ở trạng thái WAIT nên được theo dõi sát sao để đánh giá khả năng cải thiện RS Score và độ bền của setup. Đồng thời, cần chú ý đến sự cải thiện về W-Breadth và thanh khoản trong các nhóm ngành tiềm năng để xác nhận dòng tiền thực sự. Các vùng kháng cự phía trên là những điểm cần đánh giá lại lực cung tiềm năng.

Cần theo dõi chặt chẽ các tín hiệu cảnh báo như sự suy yếu tiếp tục của McClellan Oscillator, sự gia tăng đáng kể của số lượng mã tạo đáy mới, hoặc VN-Index đánh mất các vùng hỗ trợ quan trọng như EMA20 khung tuần (1812.4) hoặc W_PP (1812.9). Bất kỳ sự suy giảm nào về chất lượng độ rộng thị trường có thể là yếu tố vô hiệu hóa trạng thái CONSTRUCTIVE và yêu cầu chuyển sang chiến lược thận trọng hơn.