📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
27/10 — 31/10/2025
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng cải thiện trong trạng thái trung tính — chưa xác nhận chuyển sang xu hướng tăng (Δ +5.4 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 36.8 → 42.2. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo tích cực (BULL) sang trung tính (NEUTRAL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 1.20, A/D bình quân phiên: 1.49, với 2/5 phiên có A/D > 1. VN-Index giảm 0.78% trong tuần (1652.5 → 1639.7).
41/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 41/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 42
Trung tính
Regime 75
Xu hướng khỏe
Signals 24
Chất lượng thấp
Rotation 20
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Cải thiện
Breadth 37 → 42 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Mạnh
12 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
13 setup persistent | 29 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Breadth đạt đỉnh tại T4 với 58.7 điểm, sau đó suy yếu liên tiếp trong 2 phiên cuối tuần.

+5.4 điểm +14.6%
T2 27/10
B BULL
36.8
Điểm Breadth
T3 28/10
B BULL
53.0
Điểm Breadth
T4 29/10
B BULL
58.7
Điểm Breadth
Đỉnh tuần
T5 30/10
B BULL
46.4
Điểm Breadth
T6 31/10
N NEUTRAL
42.2
Điểm Breadth
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
BULL
36.8 điểm
Đỉnh trong tuần
58.7 điểm
T4 · 29/10
Xu hướng cuối tuần
SUY YẾU
2 phiên giảm liên tiếp
Kết thúc tuần
NEUTRAL
42.2 điểm
Thay đổi tuần
+5.4 điểm
+14.6%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Diễn biến điểm số và vùng trạng thái trong 5 phiên gần nhất.

Cuối tuần 42.2
Chú thích: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Breadth Score phản ánh độ rộng thị trường. Các vùng trạng thái chỉ hỗ trợ diễn giải, không phải tín hiệu mua bán độc lập.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Ngày
42.0
(-1.61)
0 30 45 55 70 100
Động lượng yếu (Bearish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
-8.49
(+1.11)
▲ UP
Động lượng giảm đang thu hẹp
Động lượng: ROC 10 Ngày
-5.29%
(+1.09%)
▲ UP
Áp lực giảm đang thu hẹp
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
DOWN
▼ OBV DOWN
Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động) (Thống kê: 2T, 3G, 0B, 0 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Cải thiện chưa xác nhận — Cải thiện chưa xác nhận: Độ rộng đang hồi phục từ vùng thấp nhưng chưa vượt ngưỡng trung vị.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
-0.78%
1639.7 pts
Regime Persistence
NEUTRAL 1/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo tích cực (BULL) sang trung tính (NEUTRAL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
13 setup / 29 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
12
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Không thể tải dữ liệu lịch sử.
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Không thể tải dữ liệu lịch sử.
Regime Timeline (26W)
Không thể tải dữ liệu lịch sử.
Internal Momentum (12W)
Không thể tải dữ liệu lịch sử.
📊 So Sánh Với Tuần Trước (Week-over-Week)
Breadth Score
42.2
← 35.7
▲ +6.5
Avg A/D Ratio
1.49
← 1.04
Setup Signals
29
← 22
▲ +7
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Du lich va giai tri #6
▲ +7 bậc
Score: 36.4 LOW
Ngan hang #8
▲ +6 bậc
Score: 25.5 HIGH
Hoa chat #3
▲ +5 bậc
Score: 41.0 LOW
San xuat thuc pham #2
▲ +3 bậc
Score: 42.5 MED
Phan mem va dich vu dien toan #1
▲ +3 bậc
Score: 50.0 LOW
Van tai, kho bai #5
🆕 NEW
Score: 38.3 LOW
Ga, nuoc va cac tien ich khac #10
🆕 NEW
Score: 23.1 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Cong ty Chung khoan #11
▼ -8 bậc
Score: 21.7 HIGH
Dau tu bat dong san va dich vu #7
▼ -5 bậc
Score: 31.0 HIGH
Kim loai cong nghiep #12
▼ -5 bậc
Score: 21.5 LOW
Do dung ca nhan #15
▼ -4 bậc
Score: 19.6 DRY
Ban le chung #4
▼ -3 bậc
Score: 38.3 LOW
Duoc pham va cong nghe sinh hoc #13
▼ -3 bậc
Score: 21.4 DRY
Xay dung va vat lieu xay dung #9
▼ -3 bậc
Score: 25.1 MED
Bao hiem phi nhan tho #14
▼ -2 bậc
Score: 20.2 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Không thể tải dữ liệu lịch sử.
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
Không thể tải dữ liệu lịch sử.
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 Phan mem va dich vu dien toan 4 100.0% 100.0% LOW ILLIQ 95 50.0
2 San xuat thuc pham 29 22.4% 39.9% MED SPEC 50 42.5
3 Hoa chat 28 57.1% 72.7% LOW SPEC 75 41.0
4 Ban le chung 13 88.3% 90.8% LOW SPEC 68 38.3
5 Van tai, kho bai 33 53.2% 62.0% LOW SPEC 71 38.3
6 Du lich va giai tri 8 75.3% 75.0% LOW ILLIQ 69 36.4
7 Dau tu bat dong san va dich vu 66 18.3% 37.2% HIGH WEAK 17 31.0
8 Ngan hang 21 8.5% 15.2% HIGH WEAK 17 25.5
9 Xay dung va vat lieu xay dung 54 12.2% 23.2% MED WEAK 13 25.1
10 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 95.7% 94.4% DRY ILLIQ 88 23.1
11 Cong ty Chung khoan 20 0.0% 0.0% HIGH WEAK 7 21.7
12 Kim loai cong nghiep 10 0.2% 0.4% LOW WEAK 33 21.5
13 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 87.5% 96.9% DRY ILLIQ 74 21.4
14 Bao hiem phi nhan tho 4 84.3% 69.2% DRY ILLIQ 81 20.2
15 Do dung ca nhan 10 61.1% 73.9% DRY ILLIQ 76 19.6
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
17 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
NAF
VCP 5 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
65
vs EMA20 (Risk)
+4.0%
vs EMA50
+12.0%
AvgTV
21.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 21.7 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (65 < 70)
SBT
VCP 5 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+0.4%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
23.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 23.1 tỷ
▲ Setup duy trì 5 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
GMD
VOL CONTR 4 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+4.2%
vs EMA50
+5.9%
AvgTV
158.3B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 158.3 tỷ
▲ Setup duy trì 4 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (60 < 70)
E1VFVN30
VCP 4 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
18.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 18.2 tỷ
▲ Setup duy trì 4 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-0.1%)
LPB
VOL CONTR 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+6.1%
vs EMA50
+13.5%
AvgTV
157.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 157.7 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.1% > 5%)
ORS
VOL CONTR 3 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+6.2%
vs EMA50
+10.9%
AvgTV
80.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 80.6 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.2% > 5%)
MWG
EMA20-PB 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+2.5%
vs EMA50
+7.3%
AvgTV
747.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.5%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 747.6 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
HDB
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
61
vs EMA20 (Risk)
+4.2%
vs EMA50
+7.8%
AvgTV
489.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 489.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (61 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
NLG
EMA20-PB 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+3.3%
AvgTV
145.5B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 145.5 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (55 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
ANV
BREAKOUT 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
64
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+9.1%
AvgTV
99.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.4%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 99.6 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (64 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
DCL
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Duoc pham va cong nghe sinh hoc  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+3.2%
vs EMA50
+10.3%
AvgTV
30.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 30.4 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
DXG
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+0.7%
vs EMA50
+0.5%
AvgTV
527.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 527.7 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
VIC
EMA20-PB 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
80
vs EMA20 (Risk)
+2.6%
vs EMA50
+18.5%
AvgTV
447.6B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (80)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (2.6%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 447.6 tỷ
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
BMP
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
85
vs EMA20 (Risk)
+5.9%
vs EMA50
+11.4%
AvgTV
22.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (85)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 22.4 tỷ
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (5.9% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
BSR
VOL CONTR 1 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
-0.7%
vs EMA50
+2.3%
AvgTV
163.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 163.9 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Giá đang nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (-0.7%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
GEE
VCP 1 phiên
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+7.4%
vs EMA50
+23.5%
AvgTV
83.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (100)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 83.4 tỷ
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (7.4% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
MWG
VCP 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
63
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+4.5%
AvgTV
744.5B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (0.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 744.5 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (63 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
18 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
KHG
BREAKOUT 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
95
vs EMA20 (Risk)
+16.1%
vs EMA50
+19.7%
AvgTV
122.5B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (16.1% > 8%)
PHR
VOL CONTR 3 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+3.4%
vs EMA50
+1.5%
AvgTV
11.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
NT2
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+4.1%
vs EMA50
+6.6%
AvgTV
28.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
KDH
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+3.6%
vs EMA50
+4.3%
AvgTV
282.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
FUEVFVND
VOL CONTR 2 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
11.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
NT2
BREAKOUT 2 phiên
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
65
vs EMA20 (Risk)
+10.2%
vs EMA50
+14.0%
AvgTV
34.7B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (10.2% > 8%)
REE
VCP 2 phiên
📂 Dien  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+3.1%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
25.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
TAL
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+9.4%
AvgTV
22.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
HAG
VCP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
206.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
CTD
BREAKOUT 1 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
87
vs EMA20 (Risk)
+14.9%
vs EMA50
+19.0%
AvgTV
123.3B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (14.9% > 8%)
VJC
BREAKOUT 1 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+17.4%
vs EMA50
+30.9%
AvgTV
355.9B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (17.4% > 8%)
VPI
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+0.0%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
118.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
HHV
VCP 1 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
-0.7%
vs EMA50
+0.2%
AvgTV
150.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
KBC
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+1.0%
AvgTV
253.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
ANV
VOL CONTR 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+0.7%
vs EMA50
+6.0%
AvgTV
89.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
DCL
BREAKOUT 1 phiên
📂 Duoc pham va cong nghe sinh hoc  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
80
vs EMA20 (Risk)
+9.3%
vs EMA50
+17.1%
AvgTV
33.7B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (9.3% > 8%)
FUEVFVND
VCP 1 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
55
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+1.1%
AvgTV
11.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (55 < 55)
LPB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
-0.4%
vs EMA50
+6.1%
AvgTV
158.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
ACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1068.0) hoặc Độ rộng > 50
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá dưới Pivot (1060.4) hoặc Độ rộng < 35
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần lớn hơn 1 (1.49)
  • McClellan Oscillator dương (4.5)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền chủ động sẽ quay trở lại thị trường, đẩy mạnh thanh khoản và tạo động lực cho các nhóm ngành dẫn dắt. Sự cải thiện về breadth sẽ được xác nhận rõ rệt hơn, với sự tham gia rộng khắp của các cổ phiếu.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan
Hàm ý quản trị rủi ro
Kịch bản này cho phép mức độ chủ động cao hơn trong việc triển khai vốn. Theo dõi các setup đạt điều kiện kích hoạt và duy trì quản trị rủi ro chặt chẽ.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền sẽ có sự phân hóa mạnh mẽ giữa các nhóm ngành, ưu tiên tích lũy ở các cổ phiếu có nền tảng tốt hoặc các ngành có tính phòng thủ. Thị trường có thể dao động trong biên độ hẹp với thanh khoản duy trì ở mức trung bình.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Dau tu bat dong san va dich vu
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức BALANCED/CAUTIOUS, ưu tiên bảo toàn vốn. Tập trung vào các giao dịch có xác suất thành công cao và quản lý quy mô vị thế hợp lý.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1045.3) hoặc Độ rộng < 35
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá vượt Pivot (1060.4) hoặc Độ rộng > 50
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 âm (-5.3 < -0.5)
  • Dòng tiền OBV xu hướng giảm (DOWN)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Áp lực bán tháo chủ động sẽ gia tăng, dòng tiền sẽ rút ra khỏi thị trường và tìm đến các tài sản an toàn hơn. Thanh khoản có thể giảm sút hoặc tăng vọt do hoảng loạn, dẫn đến sự suy yếu trên diện rộng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ga, nuoc va cac tien ich khac, Duoc pham va cong nghe sinh hoc
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và thanh khoản cao. Giảm thiểu rủi ro bằng cách hạn chế tối đa các vị thế mở.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Dưới đây là báo cáo tổng kết tuần, tập trung vào góc nhìn chiến lược trung hạn, dựa trên phương pháp Top-Down, Market Breadth, Sector Rotation và Stock Selection.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

Trong tuần qua, VN-Index đã có sự điều chỉnh nhẹ với mức giảm -0.78%, đóng cửa tại 1639.7 điểm. Chỉ số RSI14 khung ngày kết thúc tuần ở mức 42.0, cho thấy đà tăng đã suy yếu đáng kể và đang tiến về vùng trung tính/giảm. Về vị thế giá so với các ngưỡng kỹ thuật tuần, dữ liệu cung cấp có sự không đồng nhất rõ rệt giữa mức điểm VN-Index hiện tại (1639.7) và các ngưỡng hỗ trợ/kháng cự tuần như EMA20 (1061.9) hay Pivot Point (1060.4). Do đó, việc đánh giá chính xác vị thế của VN-Index so với các ngưỡng này là không khả thi với dữ liệu hiện có.

Mặc dù VN-Index điều chỉnh, độ rộng thị trường (Breadth Score) lại cho thấy tín hiệu tích cực với mức tăng từ 36.8% lên 42.2% trong tuần (+5.4%). Tỷ lệ mã tăng/giảm trung bình tuần đạt 1.49, với 932 mã tăng và 776 mã giảm, cho thấy áp lực mua vẫn chiếm ưu thế trong các phiên giao dịch. Xu hướng độ rộng tuần này cũng cải thiện đáng kể so với tuần trước (tăng 6.5 điểm). Tuy nhiên, chế độ thị trường cuối tuần chuyển sang NEUTRAL từ BULL, báo hiệu sự thận trọng gia tăng. Sự phân kỳ giữa đà giảm của VN-Index và sự cải thiện của độ rộng thị trường gợi ý rằng, dù các cổ phiếu riêng lẻ có sự phục hồi nhất định, động lực tổng thể của chỉ số chính vẫn còn yếu.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

Các chỉ báo sức mạnh nội tại của thị trường cho thấy một bức tranh hỗn hợp. McClellan Oscillator đã có sự cải thiện tích cực, chuyển từ -8.4 lên 4.5, báo hiệu áp lực mua ngắn hạn đang tăng lên. Tuy nhiên, McClellan Summation Index vẫn nằm trong vùng tiêu cực (-244.3 lên -220.6), dù đã giảm bớt mức độ tiêu cực. Điều này cho thấy dòng tiền nhìn chung vẫn chưa đủ mạnh để tạo ra một xu hướng tăng bền vững, mà chỉ mang tính cục bộ.

Về chênh lệch Đỉnh/Đáy mới (NH-NL), tuần qua ghi nhận 66 mã lập đỉnh mới so với 50 mã lập đáy mới, với mức chênh lệch dương trung bình 3.2. Đây là một tín hiệu tích cực, cho thấy vẫn có một số cổ phiếu riêng lẻ đạt được động lực tăng trưởng mạnh mẽ. Mặc dù vậy, chỉ báo OBV (On-Balance Volume) lại duy trì xu hướng GIẢM với mô tả "Áp lực phân phối (Dòng tiền rút ra chủ động)", tạo ra sự mâu thuẫn giữa hành động giá và khối lượng. Sự trái chiều này yêu cầu sự thận trọng, vì nó có thể cho thấy dòng tiền lớn vẫn đang rút ra dù có những tín hiệu tích cực từ độ rộng thị trường và số mã lập đỉnh/đáy mới.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua chứng kiến sự luân chuyển dòng tiền tương đối sôi động với 12 ngành có sự thay đổi đáng kể trên 3 bậc. Các ngành thăng hạng nổi bật bao gồm Du lịch và Giải trí (+7 bậc), Ngân hàng (+6 bậc), Hóa chất (+5 bậc), Sản xuất Thực phẩm (+3 bậc) và Phần mềm & Dịch vụ Điện toán (+3 bậc). Hai ngành mới xuất hiện trong bảng xếp hạng là Vận tải, Kho bãi (#5) và Ga, Nước & Tiện ích khác (#10).

Tuy nhiên, khi đánh giá chất lượng của dòng tiền, nhiều ngành dẫn đầu có W-Breadth và Effective Participation ở mức khá nhưng thanh khoản (Liq) lại ở mức THẤP hoặc KHÔ (DRY), xếp loại ILLIQUID hoặc SPECULATIVE. Ví dụ, Phần mềm & Dịch vụ Điện toán (#1) có W-Breadth và Eff Part 100% nhưng thanh khoản THẤP (ILLIQUID). Ngân hàng (#8) dù tăng hạng mạnh nhưng W-Breadth chỉ 8.5% và Eff Part 15.2% (WEAK), cho thấy sự tăng điểm tập trung ở một vài mã đầu ngành, chưa lan tỏa rộng. Ngược lại, một số ngành tụt hạng mạnh như Công ty Chứng khoán (-8 bậc) và Đầu tư Bất động sản (-5 bậc) cho thấy áp lực bán gia tăng. Nhìn chung, có dấu hiệu sơ bộ về sự luân chuyển giữa các nhóm ngành, nhưng mức luân chuyển còn thấp, chưa đủ xác nhận rằng đây là dòng tiền thực chất và bền vững chảy vào các ngành có chất lượng cao.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Tổng cộng có 29 mã cổ phiếu duy nhất với 35 setup được phân loại trong tuần. Trong số đó, không có setup nào đạt trạng thái READY. Phần lớn các setup được phân loại là WAIT (17 setup) hoặc NOT_QUALIFIED (18 setup).

Đối với nhóm WAIT, các điều kiện còn thiếu chủ yếu liên quan đến Sức mạnh giá tương đối (RS Score) chưa đạt mức trên 70 (chiếm đa số) và/hoặc giá còn cách xa hoặc nằm dưới hỗ trợ ngắn hạn EMA20 (ví dụ: LPB, ORS, E1VFVN30, BSR, BMP, GEE). Ngoài ra, một số setup mới xuất hiện chỉ trong 1 phiên (như MWG, HDB, NLG, ANV, DCL, DXG, VIC, BMP, BSR, GEE) cũng đang chờ thêm thời gian để xác nhận độ bền của tín hiệu tích lũy.

Nhóm NOT_QUALIFIED chiếm tỷ trọng lớn, với các lý do chính bao gồm Sức mạnh giá tương đối (RS Score) quá yếu (dưới 55, ví dụ: PHR, NT2, KDH, FUEVFVND, REE, TAL, HAG, VPI, ANV, HHV, KBC, LPB) và/hoặc giá cổ phiếu đã kéo quá xa so với đường EMA20 (trên 8%, ví dụ: KHG, NT2, CTD, VJC, DCL), khiến rủi ro tăng cao. Sự thiếu vắng các setup READY cùng với số lượng lớn các setup WAIT cần cải thiện và NOT_QUALIFIED cho thấy chất lượng các điểm mua tiềm năng còn hạn chế và cần thời gian tích lũy thêm.

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Với chỉ thị Risk Posture hiện tại là BALANCED, chiến lược hành động được định hướng theo hướng thận trọng nhưng vẫn duy trì mức độ chủ động quan sát để nắm bắt các cơ hội chọn lọc. Thị trường hiện đang thể hiện sự phân kỳ giữa điểm số VN-Index giảm và độ rộng thị trường cải thiện, cùng với các tín hiệu sức mạnh nội tại còn hỗn hợp (McClellan Oscillator cải thiện nhưng OBV cho thấy áp lực phân phối). Dòng tiền luân chuyển giữa các ngành có nhưng chất lượng chưa thực sự thuyết phục, và các setup cổ phiếu tiềm năng đang ở trạng thái WAIT mà chưa đạt READY, cho thấy cần thêm thời gian để các điều kiện chín muồi.

Trong bối cảnh này, chiến lược hành động sẽ ưu tiên quản lý rủi ro vị thế hiện tại và theo dõi chặt chẽ diễn biến thị trường. Việc xem xét các vị thế mới nên tập trung vào các cổ phiếu có nền tảng tích lũy chặt chẽ, sức mạnh giá tương đối (RS Score) cao, và thanh khoản đạt yêu cầu, đồng thời phải đảm bảo tỷ lệ Risk/Reward hấp dẫn. Kháng cự kỹ thuật của VN-Index là vùng cần đánh giá lại lực cung một cách cẩn trọng.

Cảnh báo rủi ro: Một kịch bản cần theo dõi để thay đổi nhận định chiến lược là nếu độ rộng thị trường có sự suy yếu trở lại (Breadth Score giảm liên tục về dưới 40%) kèm theo McClellan Oscillator và Summation Index giảm sâu vào vùng tiêu cực, cùng với VN-Index không giữ được các ngưỡng hỗ trợ quan trọng. Ngược lại, nếu số lượng các setup READY tăng lên đáng kể, kèm theo sự cải thiện rõ rệt của thanh khoản và độ rộng thị trường, Risk Posture có thể được nâng cấp, cho phép mức độ chủ động cao hơn.