📊 Báo Cáo Tuần — Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard 2027 — HOSE Market Intelligence
13/10 — 17/10/2025
Weekly Report — Gemini (gemini-2.5-flash)
📌 Tóm Tắt Tuần Cho Nhà Đầu Tư
Độ rộng suy yếu trong khi trạng thái thị trường vẫn ở vùng tăng — cần theo dõi khả năng mất xác nhận (Δ -12.3 điểm)
Breadth Score di chuyển từ 49.0 → 36.6. Diễn biến trạng thái: Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo mạnh (STRONG) sang tích cực (BULL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất. Thống kê A/D tuần: A/D tích lũy: 0.61, A/D bình quân phiên: 0.68, với 1/5 phiên có A/D > 1. VN-Index giảm 1.92% trong tuần (1765.1 → 1731.2).
41/100
Yếu

SỨC KHỎE THỊ TRƯỜNG

Yếu · 41/100

Độ rộng và luân chuyển ngành đang ở mức thấp. Tín hiệu thị trường thiếu đồng thuận, vì vậy cần ưu tiên kiểm soát rủi ro.

Breadth 37
Độ rộng suy yếu
Regime 94
Xu hướng khỏe
Signals 5
Chất lượng thấp
Rotation 35
Dòng tiền phân hóa
Xu hướng Breadth
Suy yếu
Breadth 49 → 37 | 2 phiên tăng · 2 phiên giảm · 1 phiên đi ngang
Luân chuyển ngành
Vừa phải
3 ngành thay đổi ≥3 bậc
Tín hiệu Setup
Chất lượng thấp
49 setup persistent | 76 mã
📊 Diễn Biến Breadth & Regime Trong Tuần

TỔNG QUAN 5 PHIÊN

Breadth đạt đỉnh tại T5 với 51.4 điểm, sau đó biến động đan xen về cuối tuần.

-12.3 điểm -25.2%
T2 13/10
S STRONG
49.0
Điểm Breadth
T3 14/10
S STRONG
37.1
Điểm Breadth
T4 15/10
S STRONG
47.8
Điểm Breadth
T5 16/10
S STRONG
51.4
Điểm Breadth
Đỉnh tuần
T6 17/10
B BULL
36.6
Điểm Breadth
Phiên cuối tuần
Bắt đầu tuần
STRONG
49.0 điểm
Đỉnh trong tuần
51.4 điểm
T5 · 16/10
Xu hướng cuối tuần
ĐI NGANG
Biến động đan xen
Kết thúc tuần
BULL
36.6 điểm
Thay đổi tuần
-12.3 điểm
-25.2%

XU HƯỚNG ĐIỂM BREADTH

Diễn biến điểm số và vùng trạng thái trong 5 phiên gần nhất.

Cuối tuần 36.6
Chú thích: W · Weak N · Neutral B · Bull S · Strong
Breadth Score phản ánh độ rộng thị trường. Các vùng trạng thái chỉ hỗ trợ diễn giải, không phải tín hiệu mua bán độc lập.
📊 Chỉ Báo Kỹ Thuật VN-Index (Market Internals)
Momentum: RSI(14) Ngày
59.3
(-13.26)
0 30 45 55 70 100
Động lượng tích cực (Bullish Zone)
Xung lực: MACD Histogram
5.20
(-3.03)
▼ DOWN
Động lượng tăng đang thu hẹp
Động lượng: ROC 10 Ngày
5.19%
(-0.73%)
▼ DOWN
Động lượng tăng đang suy yếu
Dòng tiền: OBV Xu Hướng Tuần
UP
▲ OBV UP
Có dấu hiệu hấp thụ (Có lực cầu gom thụ động) (Thống kê: 2T, 0G, 0B, 3 thiếu)
Trạng thái độ rộng thị trường: Phân hóa luân chuyển — Phân hóa luân chuyển: Độ rộng biến động hẹp, dòng tiền xoay vòng giữa các nhóm ngành.
📊 Chỉ Số Tổng Hợp Tuần
VN-Index
-1.92%
1731.2 pts
Regime Persistence
BULL 1/5 phiên
Cuối tuần chuyển từ trạng thái chủ đạo mạnh (STRONG) sang tích cực (BULL), duy trì 1 phiên liên tiếp gần nhất.
Setup Signals
49 setup / 76 mã
Setup persistent (xuất hiện ≥2 ngày)
Sector Rotation
3
ngành thay đổi ≥3 bậc
📈 Multi-week Market Context
Market Health (12W)
Cần tối thiểu hai tuần để tính xu hướng.
Đồng thuận liên tuần (WoW Alignment)
Cần tối thiểu hai tuần để tính xu hướng.
Regime Timeline (26W)
Cần tối thiểu hai tuần để tính xu hướng.
Internal Momentum (12W)
Cần tối thiểu hai tuần để tính xu hướng.
🔄 Luân Chuyển Ngành Trong Tuần
▲ Ngành Thăng Hạng
Thiet bi dien, dien tu #4
▲ +5 bậc
Score: 45.3 LOW
Quy mo #9
▲ +1 bậc
Score: 19.8 DRY
Van tai, kho bai #13
▲ +1 bậc
Score: 16.3 LOW
Xay dung va vat lieu xay dung #2
▲ +1 bậc
Score: 55.3 MED
Do uong #14
▲ +1 bậc
Score: 15.1 DRY
Phan mem va dich vu dien toan #10
🆕 NEW
Score: 19.1 LOW
Do dung ca nhan #15
🆕 NEW
Score: 14.8 DRY
▼ Ngành Tụt Hạng
Kim loai cong nghiep #8
▼ -3 bậc
Score: 27.0 MED
Du lich va giai tri #11
▼ -3 bậc
Score: 18.0 DRY
Cong ty Chung khoan #3
▼ -1 bậc
Score: 52.0 HIGH
San xuat thuc pham #5
▼ -1 bậc
Score: 43.8 MED
Lam nghiep va giay #12
▼ -1 bậc
Score: 17.0 DRY
San xuat dau khi N/A
❌ OUT
Score: 18.3 DRY
Duoc pham va cong nghe sinh hoc N/A
❌ OUT
Score: 15.7 DRY
📈 Sector Momentum & Ranking Trajectory (12W)
Sector Momentum Table (4W)
Ngành Rank Δ4W Sort Score W-Breadth Trạng Thái
Dau tu bat dong san va dich vu
1 N/A · 1/4W 65.0 85.4% INSUFFICIENT_HISTORY
Xay dung va vat lieu xay dung
2 N/A · 1/4W 55.3 87.6% INSUFFICIENT_HISTORY
Cong ty Chung khoan
3 N/A · 1/4W 52.0 66.1% INSUFFICIENT_HISTORY
Thiet bi dien, dien tu
4 N/A · 1/4W 45.3 100.0% INSUFFICIENT_HISTORY
San xuat thuc pham
5 N/A · 1/4W 43.8 53.8% INSUFFICIENT_HISTORY
Ngan hang
6 N/A · 1/4W 42.0 59.8% INSUFFICIENT_HISTORY
Ban le chung
7 N/A · 1/4W 39.6 92.1% INSUFFICIENT_HISTORY
Kim loai cong nghiep
8 N/A · 1/4W 27.0 14.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Quy mo
9 N/A · 1/4W 19.8 100.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Phan mem va dich vu dien toan
10 N/A · 1/4W 19.1 0.0% INSUFFICIENT_HISTORY
Du lich va giai tri
11 N/A · 1/4W 18.0 73.7% INSUFFICIENT_HISTORY
Lam nghiep va giay
12 N/A · 1/4W 17.0 87.6% INSUFFICIENT_HISTORY
Van tai, kho bai
13 N/A · 1/4W 16.3 22.6% INSUFFICIENT_HISTORY
Do uong
14 N/A · 1/4W 15.1 43.9% INSUFFICIENT_HISTORY
Do dung ca nhan
15 N/A · 1/4W 14.8 40.3% INSUFFICIENT_HISTORY
Đang hiển thị trên biểu đồ (Available Window): ⚫ Dau tu bat dong san va dich vu (#1) | ⚫ Xay dung va vat lieu xay dung (#2) | ⚫ Cong ty Chung khoan (#3) | ◆ Thiet bi dien, dien tu (#4) | ◆ San xuat thuc pham (#5)
Ranking Trajectory (Top 5 Movers/Leaders)
1 5 10 15 W42
🏦 Xếp Hạng Ngành Cuối Tuần (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 Dau tu bat dong san va dich vu 66 85.4% 86.0% HIGH SPEC 80 65.0
2 Xay dung va vat lieu xay dung 54 87.6% 85.6% MED SPEC 59 55.3
3 Cong ty Chung khoan 20 66.1% 63.3% HIGH SPEC 42 52.0
4 Thiet bi dien, dien tu 4 100.0% 100.0% LOW ILLIQ 72 45.3
5 San xuat thuc pham 29 53.8% 81.1% MED WEAK 30 43.8
6 Ngan hang 21 59.8% 60.0% HIGH WEAK 26 42.0
7 Ban le chung 13 92.1% 95.0% LOW SPEC 69 39.6
8 Kim loai cong nghiep 10 14.0% 21.5% MED WEAK 14 27.0
9 Quy mo 16 100.0% 100.0% DRY ILLIQ 68 19.8
10 Phan mem va dich vu dien toan 4 0.0% 0.0% LOW ILLIQ 29 19.1
11 Du lich va giai tri 8 73.7% 85.7% DRY ILLIQ 72 18.0
12 Lam nghiep va giay 6 87.6% 91.8% DRY ILLIQ 57 17.0
13 Van tai, kho bai 33 22.6% 27.8% LOW WEAK 17 16.3
14 Do uong 4 43.9% 41.7% DRY ILLIQ 59 15.1
15 Do dung ca nhan 10 40.3% 63.4% DRY ILLIQ 54 14.8
🎯 Danh Sách Theo Dõi Chọn Lọc (Actionable Watchlist)
🟢 READY — Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
0 mã
Setup đáp ứng đầy đủ tiêu chí định lượng và được Market Permission cho phép theo dõi kích hoạt.
Không có cổ phiếu nào thuộc nhóm READY
🟡 WAIT — Chờ thêm xác nhận
11 mã
Setup đáp ứng một phần tiêu chí định lượng hoặc đang bị chặn bởi Market Permission.
TAL
VCP 4 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
69
vs EMA20 (Risk)
+5.2%
vs EMA50
+17.4%
AvgTV
26.5B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 26.5 tỷ
▲ Setup duy trì 4 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (69 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (5.2% > 5%)
CDC
EMA20-PB 3 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
61
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+11.6%
AvgTV
11.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.0%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 11.9 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (61 < 70)
NAF
VCP 3 phiên
📂 Do uong  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
62
vs EMA20 (Risk)
+4.7%
vs EMA50
+13.6%
AvgTV
20.0B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 20.0 tỷ
▲ Setup duy trì 3 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (62 < 70)
DPG
VOL CONTR 2 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+5.2%
vs EMA50
+7.8%
AvgTV
91.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 91.2 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (5.2% > 5%)
VPB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+6.6%
vs EMA50
+11.4%
AvgTV
1121.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 1121.4 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (6.6% > 5%)
NTL
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
59
vs EMA20 (Risk)
+7.4%
vs EMA50
+6.6%
AvgTV
26.7B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (PARTIAL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 26.7 tỷ
▲ Setup duy trì 2 phiên trong tuần
▼ RS Score ở mức trung bình (59 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (7.4% > 5%)
TCB
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+7.0%
vs EMA50
+10.4%
AvgTV
637.8B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 637.8 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (56 < 70)
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (7.0% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
LPB
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
66
vs EMA20 (Risk)
+3.7%
vs EMA50
+13.2%
AvgTV
139.2B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (3.7%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 139.2 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (66 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
TAL
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
73
vs EMA20 (Risk)
+7.5%
vs EMA50
+20.4%
AvgTV
26.4B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Sức mạnh giá RS cao (73)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 26.4 tỷ
▼ Giá kéo cao, cách xa hỗ trợ EMA20 (7.5% > 5%)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
HHS
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
57
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+5.2%
AvgTV
129.1B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (1.2%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 129.1 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (57 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
ANV
LEADER PAUSE 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
69
vs EMA20 (Risk)
+4.8%
vs EMA50
+13.0%
AvgTV
102.9B
▲ Xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL)
▲ Giá nằm trên và tích lũy sát hỗ trợ EMA20 (4.8%)
▲ Thanh khoản tốt, AvgTV 102.9 tỷ
▼ RS Score ở mức trung bình (69 < 70)
▼ Setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy
🔴 NOT QUALIFIED — Chưa đạt tiêu chuẩn
97 mã
Cổ phiếu chưa đạt các tiêu chí định lượng cốt lõi hoặc đang trong xu hướng kỹ thuật yếu.
FUEVFVND
VCP 5 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
40
vs EMA20 (Risk)
+0.2%
vs EMA50
+2.1%
AvgTV
12.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (40 < 55)
HHV
VCP 5 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+4.5%
AvgTV
222.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
HVN
VCP 5 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
-0.5%
vs EMA50
+2.7%
AvgTV
39.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
NT2
VCP 5 phiên
📂 Dien  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
35
vs EMA20 (Risk)
-2.1%
vs EMA50
+0.4%
AvgTV
33.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (35 < 55)
STB
VCP 5 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+0.7%
vs EMA50
+5.3%
AvgTV
484.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
FCN
VCP 4 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
38
vs EMA20 (Risk)
-0.2%
vs EMA50
+1.1%
AvgTV
38.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (38 < 55)
HAG
RANGE COMP 4 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
-1.2%
vs EMA50
+1.7%
AvgTV
213.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
QCG
VCP 4 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+3.2%
vs EMA50
+5.1%
AvgTV
21.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
VJC
BREAKOUT 4 phiên
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
87
vs EMA20 (Risk)
+20.3%
vs EMA50
+28.3%
AvgTV
248.9B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (20.3% > 8%)
E1VFVN30
VCP 3 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+4.8%
vs EMA50
+9.7%
AvgTV
17.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
SCR
VCP 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+4.8%
AvgTV
86.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
SHB
VOL CONTR 3 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+3.5%
vs EMA50
+7.6%
AvgTV
1706.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
GEE
BREAKOUT 3 phiên
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+31.5%
vs EMA50
+44.5%
AvgTV
78.8B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (31.5% > 8%)
GEX
BREAKOUT 3 phiên
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
72
vs EMA20 (Risk)
+15.5%
vs EMA50
+21.9%
AvgTV
544.7B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (15.5% > 8%)
KBC
VOL CONTR 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
-0.4%
vs EMA50
+1.4%
AvgTV
251.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
KDH
VOL CONTR 3 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+2.8%
AvgTV
233.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
DHC
VCP 2 phiên
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
37
vs EMA20 (Risk)
-2.6%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
11.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (37 < 55)
HDC
BREAKOUT 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
73
vs EMA20 (Risk)
+12.6%
vs EMA50
+18.5%
AvgTV
147.6B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (12.6% > 8%)
HDG
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+3.6%
vs EMA50
+7.9%
AvgTV
156.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
HPG
RANGE COMP 2 phiên
📂 Kim loai cong nghiep  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
37
vs EMA20 (Risk)
-1.6%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
1286.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (37 < 55)
KSB
VCP 2 phiên
📂 Khai khoang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
27
vs EMA20 (Risk)
-0.8%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
48.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (27 < 55)
MSB
RANGE COMP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
-1.3%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
118.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
MSN
VOL CONTR 2 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+5.1%
vs EMA50
+7.7%
AvgTV
757.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
NKG
VCP 2 phiên
📂 Kim loai cong nghiep  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
21
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+1.5%
AvgTV
207.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (21 < 55)
NLG
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+4.5%
vs EMA50
+3.7%
AvgTV
136.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
PDR
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+5.3%
vs EMA50
+8.9%
AvgTV
469.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
TPB
RANGE COMP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
362.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
VCG
VOL CONTR 2 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+4.3%
AvgTV
335.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
VDS
VOL CONTR 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
-1.0%
vs EMA50
+2.0%
AvgTV
53.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
VHM
BREAKOUT 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
80
vs EMA20 (Risk)
+16.9%
vs EMA50
+25.2%
AvgTV
725.6B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (16.9% > 8%)
VIC
BREAKOUT 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+22.4%
vs EMA50
+42.0%
AvgTV
333.5B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (22.4% > 8%)
VND
VOL CONTR 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+4.3%
AvgTV
597.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
ORS
VOL CONTR 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+5.5%
vs EMA50
+10.9%
AvgTV
54.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
HAH
VOL CONTR 2 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
38
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+0.1%
AvgTV
81.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (38 < 55)
OCB
RANGE COMP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
-0.2%
vs EMA50
+1.5%
AvgTV
37.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
ORS
BREAKOUT 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+9.9%
vs EMA50
+15.3%
AvgTV
51.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
▼ Giá cách quá xa EMA20 (9.9% > 8%)
TPB
VOL CONTR 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+1.6%
vs EMA50
+4.5%
AvgTV
355.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
VIX
VOL CONTR 2 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+5.6%
vs EMA50
+15.9%
AvgTV
1049.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
BMP
BREAKOUT 2 phiên
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
56
vs EMA20 (Risk)
+10.3%
vs EMA50
+11.3%
AvgTV
15.9B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (10.3% > 8%)
DXS
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
33.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
LCG
VOL CONTR 2 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+1.1%
vs EMA50
+3.3%
AvgTV
50.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
NVL
VOL CONTR 2 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+5.0%
vs EMA50
+4.0%
AvgTV
208.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
SHB
RANGE COMP 2 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+2.4%
vs EMA50
+6.4%
AvgTV
1765.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
BID
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
38
vs EMA20 (Risk)
+0.5%
vs EMA50
+1.2%
AvgTV
162.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (38 < 55)
BSR
VOL CONTR 1 phiên
📂 San xuat dau khi  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+6.0%
vs EMA50
+12.4%
AvgTV
139.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
CII
BREAKOUT 1 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
76
vs EMA20 (Risk)
+13.6%
vs EMA50
+26.7%
AvgTV
746.8B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (13.6% > 8%)
CTI
RANGE COMP 1 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+1.4%
AvgTV
21.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
CTS
BREAKOUT 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
61
vs EMA20 (Risk)
+8.6%
vs EMA50
+13.3%
AvgTV
68.4B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (8.6% > 8%)
DXG
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
24
vs EMA20 (Risk)
-0.6%
vs EMA50
+0.6%
AvgTV
494.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (24 < 55)
DXS
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
26
vs EMA20 (Risk)
-1.0%
vs EMA50
+0.9%
AvgTV
32.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (26 < 55)
EVF
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
+0.0%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
122.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
GEX
RANGE COMP 1 phiên
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
+0.8%
vs EMA50
+4.7%
AvgTV
343.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
GMD
VCP 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
28
vs EMA20 (Risk)
-1.2%
vs EMA50
+1.9%
AvgTV
146.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (28 < 55)
HDB
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+4.7%
vs EMA50
+8.5%
AvgTV
344.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
KBC
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
32
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+3.5%
AvgTV
235.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (32 < 55)
KHG
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
41
vs EMA20 (Risk)
+2.7%
vs EMA50
+3.4%
AvgTV
61.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (41 < 55)
LCG
VCP 1 phiên
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
36
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+2.6%
AvgTV
44.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (36 < 55)
MBB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+1.9%
vs EMA50
+6.2%
AvgTV
712.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
MWG
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+5.4%
vs EMA50
+9.9%
AvgTV
581.0B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
NVL
VCP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
46
vs EMA20 (Risk)
+1.9%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
195.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (46 < 55)
OCB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
+1.3%
vs EMA50
+3.3%
AvgTV
39.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
ORS
VCP 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
30
vs EMA20 (Risk)
-1.1%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
37.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (30 < 55)
PET
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
49
vs EMA20 (Risk)
+4.9%
vs EMA50
+6.4%
AvgTV
41.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (49 < 55)
TCH
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
70
vs EMA20 (Risk)
+13.6%
vs EMA50
+18.8%
AvgTV
211.2B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (13.6% > 8%)
VCI
VOL CONTR 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
38
vs EMA20 (Risk)
+1.1%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
229.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (38 < 55)
VIB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
33
vs EMA20 (Risk)
-0.8%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
202.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (33 < 55)
VIX
RANGE COMP 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+2.0%
vs EMA50
+12.1%
AvgTV
963.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
VNM
VCP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+3.1%
vs EMA50
+4.3%
AvgTV
285.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
VPB
VCP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+1.4%
vs EMA50
+5.6%
AvgTV
1026.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
VRE
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
100
vs EMA20 (Risk)
+25.8%
vs EMA50
+36.3%
AvgTV
362.3B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (25.8% > 8%)
BMI
VCP 1 phiên
📂 Bao hiem phi nhan tho  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
44
vs EMA20 (Risk)
-0.4%
vs EMA50
+0.7%
AvgTV
10.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (44 < 55)
E1VFVN30
BREAKOUT 1 phiên
📂 Quy mo  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+5.5%
vs EMA50
+10.2%
AvgTV
17.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
MWG
BREAKOUT 1 phiên
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+6.2%
vs EMA50
+10.9%
AvgTV
596.1B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
VIX
BREAKOUT 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+5.7%
vs EMA50
+16.1%
AvgTV
989.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
VPI
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
47
vs EMA20 (Risk)
+5.8%
vs EMA50
+7.5%
AvgTV
122.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (47 < 55)
DIG
RANGE COMP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
51
vs EMA20 (Risk)
+6.0%
vs EMA50
+8.7%
AvgTV
487.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (51 < 55)
EIB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+1.2%
vs EMA50
+0.8%
AvgTV
207.7B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
HDG
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
68
vs EMA20 (Risk)
+9.6%
vs EMA50
+14.6%
AvgTV
167.3B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (9.6% > 8%)
MSN
RANGE COMP 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
-0.3%
vs EMA50
+1.6%
AvgTV
608.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
VIB
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+0.8%
AvgTV
190.4B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
VND
RANGE COMP 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
42
vs EMA20 (Risk)
+0.9%
vs EMA50
+3.2%
AvgTV
599.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (42 < 55)
ACB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
45
vs EMA20 (Risk)
+0.0%
vs EMA50
+2.1%
AvgTV
301.3B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (45 < 55)
DIG
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
58
vs EMA20 (Risk)
+11.9%
vs EMA50
+15.5%
AvgTV
524.6B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (11.9% > 8%)
DXG
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
37
vs EMA20 (Risk)
+4.7%
vs EMA50
+5.7%
AvgTV
549.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (37 < 55)
EIB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
40
vs EMA20 (Risk)
+0.6%
vs EMA50
+0.3%
AvgTV
208.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (40 < 55)
EVF
VOL CONTR 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
52
vs EMA20 (Risk)
+3.7%
vs EMA50
+5.5%
AvgTV
136.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (52 < 55)
HCM
RANGE COMP 1 phiên
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
40
vs EMA20 (Risk)
-0.9%
vs EMA50
+0.2%
AvgTV
231.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (40 < 55)
HDB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
54
vs EMA20 (Risk)
+5.4%
vs EMA50
+9.7%
AvgTV
385.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (54 < 55)
MBB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
43
vs EMA20 (Risk)
+1.0%
vs EMA50
+5.0%
AvgTV
742.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (43 < 55)
MSN
BREAKOUT 1 phiên
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
48
vs EMA20 (Risk)
+6.0%
vs EMA50
+8.2%
AvgTV
656.5B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (48 < 55)
PDR
BREAKOUT 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
60
vs EMA20 (Risk)
+9.3%
vs EMA50
+13.8%
AvgTV
512.0B
▼ Giá cách quá xa EMA20 (9.3% > 8%)
PNJ
VOL CONTR 1 phiên
📂 Do dung ca nhan  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
50
vs EMA20 (Risk)
+7.7%
vs EMA50
+8.7%
AvgTV
30.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (50 < 55)
VPB
RANGE COMP 1 phiên
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
53
vs EMA20 (Risk)
+4.5%
vs EMA50
+9.3%
AvgTV
1131.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (53 < 55)
EVG
RANGE COMP 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
34
vs EMA20 (Risk)
+0.1%
vs EMA50
+1.8%
AvgTV
16.6B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (34 < 55)
GMD
VOL CONTR 1 phiên
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
RS Score
32
vs EMA20 (Risk)
-0.1%
vs EMA50
+2.6%
AvgTV
149.2B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (32 < 55)
NKG
VOL CONTR 1 phiên
📂 Kim loai cong nghiep  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
28
vs EMA20 (Risk)
+0.7%
vs EMA50
+3.1%
AvgTV
215.9B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (28 < 55)
QCG
VOL CONTR 1 phiên
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
RS Score
39
vs EMA20 (Risk)
+2.6%
vs EMA50
+4.5%
AvgTV
18.8B
▼ Sức mạnh giá RS yếu (39 < 55)
🎬 Kịch Bản Hành Động Thị Trường (Scenario Engine)
ACTIVE
BULL Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá vượt Kháng cự 1 (1106.9) hoặc Độ rộng > 50
⚠️ Mất hiệu lực nếu: Giá dưới Pivot (1088.7) hoặc Độ rộng < 35
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 > 0.5, MACD Hist tăng, OBV UP, A/D > 1, McClellan > 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Động lượng ROC10 dương (5.2 > 0.5)
  • Dòng tiền OBV xu hướng tăng (UP)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
Dòng tiền có thể quay trở lại tìm kiếm các cơ hội tăng trưởng, đặc biệt ở những nhóm ngành đã điều chỉnh nhưng có triển vọng tích cực. Tín hiệu hấp thụ từ OBV có thể kích hoạt lực cầu chủ động, hỗ trợ xu hướng tăng giá trên diện rộng và cải thiện độ rộng thị trường. Sự tự tin của nhà đầu tư có thể được củng cố, thúc đẩy dòng tiền hướng tới các tài sản rủi ro.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Ngan hang, Cong ty Chung khoan
Hàm ý quản trị rủi ro
Kịch bản này cho phép mức độ chủ động cao hơn trong việc xem xét các vị thế. Duy trì Risk Posture ở mức BALANCED, theo dõi các setup đạt điều kiện kích hoạt. Tuy nhiên, vẫn cần sẵn sàng điều chỉnh khi có dấu hiệu đảo chiều hoặc sự suy yếu của các chỉ báo thị trường.
INACTIVE
BASE Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Thị trường đi ngang trong biên độ
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
Dòng tiền xoay vòng phân hóa
  • Chưa có xác nhận
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có thể duy trì sự phân hóa, luân chuyển giữa các nhóm ngành mà không có một xu hướng dẫn dắt rõ ràng. Sự thiếu đồng thuận từ các chỉ báo breadth và đà giảm của VN-Index có thể khiến tâm lý thị trường thận trọng. Dòng tiền có thể ưu tiên các cổ phiếu có nền tảng tốt, câu chuyện riêng hoặc có tính phòng thủ.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
San xuat thuc pham, Thiet bi dien, dien tu
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Giữ Risk Posture ở mức BALANCED, ưu tiên các vị thế có định giá hợp lý và biên an toàn. Tập trung vào quản trị quy mô vị thế và theo dõi chặt chẽ các tín hiệu kỹ thuật tại các ngưỡng hỗ trợ/kháng cự quan trọng. Việc đa dạng hóa danh mục có thể được xem xét để giảm thiểu rủi ro tập trung.
INACTIVE
BEAR Case
Điều kiện Kích hoạt (Trigger)
Giá thủng Hỗ trợ 1 (1058.9) hoặc Độ rộng < 35
❌ Đã bị vô hiệu tại chỗ: Giá vượt Pivot (1088.7) hoặc Độ rộng > 50
🚫 Bị PHỦ QUYẾT (Veto) do điều kiện giá vi phạm hỗ trợ/kháng cự biên.
Tín hiệu Xác nhận (Confirmation)
ROC10 < -0.5, MACD Hist giảm, OBV DOWN, A/D < 1, NH-NL < 0 (Cần tối thiểu 2)
  • Tỷ lệ A/D trung bình tuần nhỏ hơn 1 (0.68)
Kỳ vọng Dòng tiền (AI)
(Nếu được kích hoạt) Dòng tiền có xu hướng tiếp tục rút ra khỏi thị trường hoặc chuyển sang các tài sản an toàn hơn, tạo áp lực giảm giá trên diện rộng. Các nhóm ngành nhạy cảm với chu kỳ kinh tế và có mức độ beta cao sẽ chịu áp lực bán mạnh nhất. Thanh khoản có thể suy giảm đáng kể khi tâm lý lo ngại rủi ro gia tăng.
Ngành nhạy cảm cần giám sát
Dau tu bat dong san va dich vu, Xay dung va vat lieu xay dung
Hàm ý quản trị rủi ro
(Nếu được kích hoạt) Chuyển Risk Posture sang DEFENSIVE, ưu tiên khả năng phòng thủ và duy trì tỷ lệ tiền mặt cao. Tránh các vị thế rủi ro và tập trung vào bảo toàn vốn trong giai đoạn thị trường biến động. Chỉ xem xét các cơ hội khi có tín hiệu ổn định rõ ràng hơn từ các chỉ báo thị trường chung.
🤖 Nhận Định Chiến Lược Tuần từ AI

Phân Tích Chiến Lược Tuần — Gemini (gemini-2.5-flash)

Kính gửi Quý nhà đầu tư,

Tuần vừa qua, thị trường chứng khoán Việt Nam đã trải qua một giai đoạn điều chỉnh với sự suy yếu đồng pha từ điểm số VN-Index đến độ rộng thị trường. Tuy nhiên, vẫn có những tín hiệu nội tại đáng chú ý cần được phân tích kỹ lưỡng để định hình chiến lược trung hạn.

1. VN-Index và Breadth có đồng thuận không?

VN-Index kết thúc tuần ở mức 1731.2 điểm, giảm 1.92% so với đầu tuần (1765.1 điểm). Song hành cùng đà giảm điểm, độ rộng thị trường (Breadth Score) cũng chứng kiến sự suy giảm đáng kể từ 49.0 xuống 36.6, chuyển từ trạng thái "STRONG" sang "BULL" vào cuối tuần. Chỉ số A/D Ratio trung bình tuần ở mức 0.68, phản ánh số lượng mã giảm điểm áp đảo so với mã tăng. Như vậy, cả điểm số và độ rộng thị trường đều cho thấy sự đồng thuận trong xu hướng suy yếu. Chỉ số RSI14 khung ngày cuối tuần là 59.3, vẫn giữ trên mức 50 nhưng đã giảm, cho thấy động lượng suy yếu. Về vị thế giá so với hỗ trợ/kháng cự tuần, các mức W_Pivot, W_R1, W_S1, EMA20/50/200 trong dữ liệu kỹ thuật tuần không khớp với dải giá của VN-Index (1700s), do đó không thể đánh giá cụ thể.

2. McClellan và NH-NL phản ánh sức mạnh nội tại thế nào?

McClellan Oscillator duy trì xu hướng tiêu cực khi giảm từ -6.6 xuống -14.8, và McClellan Summation Index cũng tiếp tục giảm sâu từ -112.3 xuống -165.7. Điều này cho thấy áp lực bán gia tăng và sức mạnh nội tại của thị trường đang tiếp tục suy yếu trong ngắn hạn lẫn trung hạn. Tuy nhiên, vẫn có những điểm sáng đáng chú ý: số lượng mã thiết lập đỉnh cao mới (118 mã) cao hơn đáng kể so với mã thiết lập đáy mới (63 mã), với mức chênh lệch trung bình ròng là 11.0. Đồng thời, chỉ báo OBV (On-Balance Volume) lại duy trì xu hướng "UP" kèm theo mô tả "Có dấu hiệu hấp thụ (Có lực cầu gom thụ động)". Sự phân kỳ này cho thấy, dù thị trường chung suy yếu, vẫn có lực cầu tích cực và sự chọn lọc ở một số cổ phiếu.

3. Dòng Tiền đang luân chuyển giữa các ngành ra sao?

Tuần qua ghi nhận 3 ngành thay đổi vị trí đáng kể (≥3 bậc), cho thấy mức độ luân chuyển dòng tiền ở mức vừa phải. Ngành "Thiết bị điện, điện tử" thăng hạng mạnh nhất (+5 bậc, từ #9 lên #4), nhưng cần lưu ý rằng ngành này có W-Breadth và Eff Part 100% nhưng thanh khoản "LOW" và xếp loại "ILLIQUID", cho thấy động thái này có thể mang tính cục bộ hoặc đầu cơ thay vì dòng tiền lớn. Các ngành mới xuất hiện như "Phần mềm và dịch vụ điện toán" (#10) và "Đồ dùng cá nhân" (#15) cũng đều có thanh khoản thấp. Đáng chú ý, ngành "Xây dựng và vật liệu xây dựng" thăng hạng nhẹ từ #3 lên #2, với W-Breadth 87.6%, Eff Part 85.6% và thanh khoản "MED", cho thấy đây là ngành có chất lượng dòng tiền vào ổn định hơn. Ở chiều ngược lại, "Kim loại công nghiệp" và "Du lịch và giải trí" là hai ngành tụt hạng mạnh nhất (-3 bậc), trong khi "Sản xuất dầu khí" và "Dược phẩm và công nghệ sinh học" rời khỏi bảng xếp hạng.

4. Chất lượng READY/WAIT/NOT_QUALIFIED thế nào?

Hệ thống Watchlist Classifier của chúng tôi đã ghi nhận tổng cộng 76 mã cổ phiếu độc nhất với các setup tiềm năng trong tuần. Tuy nhiên, không có setup nào đạt trạng thái "READY" - cho thấy thị trường chưa cung cấp các cơ hội có rủi ro thấp và tiềm năng cao. Có 11 setup đang ở trạng thái "WAIT" (tương ứng 10 mã cổ phiếu duy nhất). Các điều kiện còn thiếu để nâng cấp trạng thái chủ yếu bao gồm: Chỉ số Sức mạnh giá (RS Score) chưa đạt ngưỡng yêu cầu (dưới 70), giá đã kéo cao cách xa hỗ trợ EMA20, và một số setup mới xuất hiện 1 phiên, chưa đủ độ bền tích lũy. Phần lớn các setup còn lại (65 setup) thuộc nhóm "NOT_QUALIFIED", chủ yếu do Sức mạnh giá RS yếu (<55) hoặc setup đã bị vô hiệu hóa khi giá kéo quá xa EMA20 (trên 8%).

5. Chiến lược hành động dựa trên Risk Posture

Hệ thống đã xác lập trạng thái Risk Posture là CONSTRUCTIVE. Điều này ngụ ý rằng, dù thị trường đã có một tuần điều chỉnh và nhiều tín hiệu nội tại suy yếu, cơ cấu tổng thể vẫn được đánh giá là tạo điều kiện cho các hoạt động chủ động có chọn lọc, nhưng không phải là môi trường để hành động một cách quá mạnh mẽ. Nó khuyến khích sự tập trung vào việc tìm kiếm các thiết lập chất lượng cao ở những cổ phiếu có sức mạnh giá vượt trội và nền tảng tích lũy chặt chẽ.

Trong bối cảnh hiện tại, chiến lược hành động cần ưu tiên quản lý rủi ro và sự kỷ luật trong việc chọn lọc cổ phiếu. Môi trường cho phép mức độ chủ động quan sát cao hơn đối với các setup đang ở trạng thái "WAIT", đặc biệt là những mã có xu hướng tăng đồng thuận (FULL_BULL), thanh khoản tốt và giá vẫn nằm gần các đường hỗ trợ. Cần tiếp tục theo dõi chặt chẽ các ngành có sự cải thiện về độ rộng và thanh khoản như "Xây dựng và vật liệu xây dựng".

Để duy trì trạng thái chiến lược này, các nhà đầu tư cần theo dõi kỹ lưỡng các điều kiện sau. Kịch bản vô hiệu hóa trạng thái "CONSTRUCTIVE" sẽ diễn ra nếu VN-Index tiếp tục giảm điểm mạnh, phá vỡ các vùng hỗ trợ quan trọng, hoặc nếu độ rộng thị trường tiếp tục suy yếu và chuyển sang các trạng thái tiêu cực hơn như "CORRECTION" hay "BEAR" trong các tuần tới. McClellan Summation Index giảm sâu hơn nữa cũng là một tín hiệu cần đánh giá lại. Ưu tiên quản lý quy mô vị thế và đặt ra các ngưỡng cắt lỗ rõ ràng là yếu tố then chốt.