📐 Outcome Report — Hiệu quả tín hiệu setup

Tạo lúc 21/07/2026 04:53 · 1531 tín hiệu có đủ ≥5 phiên theo dõi · dữ liệu 2025-10-13 → 2026-07-13 · mode OBSERVATION (đo forward return từ Open phiên kế tiếp, chưa mô phỏng trigger/stop)
⚠ Excess = return tín hiệu TRỪ return VNINDEX đúng cùng các phiên đó — đã loại thiên lệch thị trường tăng/giảm. Excess dương = tín hiệu tốt hơn mua chỉ số. Mẫu hiện tại nghiêng về các giai đoạn thị trường điều chỉnh (10–12/2025, 05–07/2026); kết luận sẽ vững hơn khi tích lũy thêm dữ liệu.

Tổng thể

NhómNExcess +5pExcess +10pExcess +20pBeat TT 20pMFE medianMAE median
Tất cả1531-0.50%-0.97%-1.60%40%+4.66%+8.09%

Theo trạng thái tín hiệu

ACTIONABLE = đã trigger thực tế trong phiên; WATCH = mới đủ điều kiện nền
NhómNExcess +5pExcess +10pExcess +20pBeat TT 20pMFE medianMAE median
ACTIONABLE373-0.65%-0.88%-1.42%43%+5.33%+9.66%
WATCH1158-0.45%-1.00%-1.66%38%+4.41%+7.67%

Theo loại setup

Sắp theo excess +20 phiên giảm dần
NhómNExcess +5pExcess +10pExcess +20pBeat TT 20pMFE medianMAE median
EMA20-PB212+0.23%+0.11%-0.11%43%+5.48%+7.10%
BREAKOUT219-0.34%-0.30%-1.06%46%+6.25%+11.26%
RANGE COMP244-0.58%-1.05%-1.15%39%+3.47%+7.12%
TIGHT CONS6-2.37%-2.01%-1.41%40%+2.41%+12.10%
VOL CONTR430-0.72%-1.40%-1.97%37%+3.94%+8.15%
VCP312-0.38%-1.26%-2.31%38%+4.60%+7.22%
LEADER PAUSE108-1.39%-1.55%-3.00%35%+6.02%+9.17%

Theo dải RS Score

Trả lời câu hỏi: ngưỡng RS nào đáng tin?
NhómNExcess +5pExcess +10pExcess +20pBeat TT 20pMFE medianMAE median
1. RS < 50539-0.58%-0.94%-0.98%44%+3.95%+7.88%
2. RS 50-55209-0.18%-0.85%-1.47%36%+3.24%+7.52%
3. RS 55-65349-0.12%-0.49%-1.32%35%+4.86%+7.64%
4. RS >= 65434-0.85%-1.44%-2.63%39%+5.97%+10.00%

Theo sức mạnh ngành lúc phát tín hiệu

PHÉP KIỂM TRỰC TIẾP cho phương pháp top-down (Breadth→Sector→Stock): nếu đúng, tín hiệu trong ngành dẫn dắt (top 1-3) phải có excess cao hơn hẳn ngành yếu (ngoài top-15). Hạng ngành lấy từ sector_ranking tại đúng ngày tín hiệu.
NhómNExcess +5pExcess +10pExcess +20pBeat TT 20pMFE medianMAE median
1. Top 1-3 (dẫn dắt)544-1.02%-1.88%-2.98%32%+3.75%+8.46%
2. Top 4-7367-0.48%-0.98%-2.47%35%+4.64%+8.66%
3. Top 8-15395-0.21%-0.60%-0.79%44%+5.39%+7.44%
4. Ngoài top-15 (ngành yếu)225+0.24%+0.55%+1.56%58%+6.70%+6.87%

Theo trạng thái thị trường lúc phát tín hiệu

NhómNExcess +5pExcess +10pExcess +20pBeat TT 20pMFE medianMAE median
STRONG_BULL312-0.18%-0.02%+0.88%50%+4.38%+9.22%
DIVERGENT_CAUTION728-0.00%-0.19%+0.05%46%+4.40%+8.52%
NEUTRAL286-0.97%-1.85%-3.38%28%+5.08%+6.57%
WEAK_BEAR157-1.80%-3.72%-8.20%18%+5.15%+7.37%
RECOVERY_WATCH48-2.96%-4.69%-8.59%19%+4.77%+6.85%

Chi tiết: Trạng thái thị trường × dải RS Score

Cùng một dải RS có thể hiệu quả trong bối cảnh này nhưng phản tác dụng trong bối cảnh khác. Bảng này tách riêng để thấy nên dùng ngưỡng RS nào tùy trạng thái thị trường.
Trạng thái thị trườngRS<50RS 50-55RS 55-65RS>=65
STRONG_BULL+0.46%
n=153 · 44%
-0.39%
n=43 · 49%
+1.41%
n=63 · 50%
+2.41%
n=53 · 66%
DIVERGENT_CAUTION-0.40%
n=313 · 47%
+1.45%
n=93 · 48%
+1.31%
n=154 · 47%
-0.74%
n=168 · 42%
NEUTRAL-8.11%
n=54 · 21%
-4.35%
n=53 · 18%
-4.96%
n=77 · 20%
+0.59%
n=102 · 42%
WEAK_BEAR-2.05%
n=15 · 47%
-6.03%
n=13 · 15%
-5.00%
n=41 · 12%
-11.06%
n=88 · 17%
RECOVERY_WATCH-10.15%
n=4 · 0%
-9.39%
n=7 · 0%
-7.69%
n=14 · 14%
-8.62%
n=23 · 30%
Mỗi ô: excess +20 phiên; dòng nhỏ là số mẫu n và tỷ lệ beat thị trường. Ô mờ = n < 15, chưa đủ tin cậy.

🏆 Top 10 excess tốt nhất (20p)

SetupNgày tín hiệuReturn 20pExcess 20p
BFCEMA20-PB2026-01-23+63.19%+63.01%
BFCVCP2026-01-29+58.61%+59.35%
VICEMA20-PB2025-11-11+60.32%+50.97%
MCHLEADER PAUSE2025-10-22+48.36%+50.25%
PVDEMA20-PB2026-01-27+45.47%+46.80%
GASBREAKOUT2026-01-05+47.17%+46.56%
PVDBREAKOUT2026-01-28+45.16%+44.38%
PETLEADER PAUSE2026-03-06+38.35%+42.55%
PVDVOL CONTR2026-01-29+38.30%+39.04%
PVTEMA20-PB2026-01-29+37.98%+38.73%

💀 Top 10 excess tệ nhất (20p)

SetupNgày tín hiệuReturn 20pExcess 20p
DCLVOL CONTR2026-03-24-36.95%-49.15%
DCLLEADER PAUSE2026-03-26-33.92%-47.70%
DCLRANGE COMP2026-03-30-34.57%-46.98%
DCLBREAKOUT2026-03-20-35.38%-46.89%
DCLBREAKOUT2026-04-01-37.17%-45.84%
PC1VCP2026-04-10-34.36%-43.55%
PC1VCP2026-04-14-35.33%-42.84%
DCLLEADER PAUSE2026-03-31-34.56%-42.74%
PC1RANGE COMP2026-04-09-33.58%-42.16%
VVSBREAKOUT2026-03-12-36.33%-38.63%