📊 Báo Cáo Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard - HOSE Market Intelligence
02/07/2026
Powered by Gemini
⚠️ Chỉ số tăng nhưng độ rộng yếu — Cẩn trọng rủi ro phân kỳ (bull trap), ưu tiên chọn lọc kỹ trước khi mở vị thế mới.
📌 Tóm Tắt Nhanh Dành Cho Nhà Đầu Tư
Chỉ số tăng nhưng độ rộng chưa ủng hộ — Cần chọn lọc kỹ, chưa nên giải ngân mạnh.
Chỉ có khoảng 40.42% cổ phiếu đang trong xu hướng tăng (AD Ratio 0.75) dù chỉ số chung vẫn tăng. Số lượng cổ phiếu chạm đáy mới (23) so với đỉnh mới (6) cho thấy đà tăng chưa lan tỏa rộng — rủi ro phân kỳ.
Sức khỏe thị trường
Phân kỳ
Chỉ số tăng nhưng chỉ 40.42% cổ phiếu thực sự trên các mức hỗ trợ quan trọng
Dòng tiền ngành
Hẹp
Dòng tiền tập trung vào ít nhóm ngành/mã, chưa lan tỏa rộng
Áp lực bán/mua
Nghiêng về bán
170 mã giảm vs 127 mã tăng trong phiên gần nhất
🛡 Cần thận trọng
  • Không xác nhận xu hướng tăng chỉ dựa vào chỉ số chung, kiểm tra độ rộng từng mã
  • Ưu tiên cổ phiếu có RS Score và khối lượng xác nhận, tránh đua giá theo index
  • Giảm size vị thế so với điều kiện thị trường tăng đồng thuận
👁 Cổ phiếu đáng theo dõi
Các cổ phiếu đáng chú ý có tín hiệu setup trong phiên: ACB (VCP), BAF (VCP), GEX (VOL CONTR), GMD (VCP), HCM (BREAKOUT), HDB (VOL CONTR) và 15 mã khác (xem chi tiết bên dưới).
📌 Trạng Thái Thị Trường
Market Regime
BULLISH (63.3)
Chỉ số duy trì xu hướng tăng (Regime BULLISH (63.3)) nhưng độ rộng thị trường yếu (Breadth 40.42%, AD Ratio 0.75) — rủi ro phân kỳ (bull trap), cần chọn lọc kỹ và quản lý rủi ro chặt.
📈 Breadth Score
40.42
Smooth: 44.80 Δ +1.01
⚖️ Tỷ Lệ Tăng / Giảm
0.75
▲ 127 tăng ▼ 170 giảm
🏔️ Đỉnh Mới / Đáy Mới
-17
↑ 6 đỉnh ↓ 23 đáy
McClellan Oscillator 6.12
McClellan Summation Index -345.39
📊 VNINDEX — Phân Tích Kỹ Thuật
📈

VNINDEX Technical — 02/07/2026

🟢 Bullish
1,866.35
-0.05%
vs EMA20: +0.91%  |  vs EMA50: +1.53%
Trend Score: 78.5 EMA20: 1,849.60 EMA50: 1,838.22 52W Pos: 88% RVol: 0.90x
🎯 RSI (14)
56.5
Vùng tăng (Bullish)
⚡ MACD Histogram
+4.86
Signal: 2.11 | MACD: 6.97
💧 Relative Volume
0.90x
Khối lượng bình thường
🌊 OBV Trend
Tích lũy
Dòng tiền vào đang tăng (Accumulation)
🚀 Momentum (ROC 10)
+1.96%
Động lượng tăng nhẹ
📍 Vị Thế 52 Tuần
88%
Đỉnh 52W: 1,933.11 | Đáy: 1,369.74
🏦 Xếp Hạng Ngành (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 Ngan hang 21 77.0% 70.3% HIGH SPEC 77 65.0
2 Dau tu bat dong san va dich vu 66 60.6% 59.0% MED SPEC 58 48.8
3 Cong ty Chung khoan 20 38.0% 54.6% MED WEAK 43 44.5
4 Xay dung va vat lieu xay dung 54 37.0% 45.1% LOW SPEC 63 31.6
5 San xuat thuc pham 29 26.9% 13.2% LOW SPEC 55 27.8
6 Duoc pham va cong nghe sinh hoc 11 94.0% 96.5% DRY ILLIQ 89 21.9
7 Quy mo 16 100.0% 100.0% DRY ILLIQ 89 20.7
8 Dien 22 85.4% 88.2% DRY ILLIQ 76 19.5
9 Lam nghiep va giay 6 97.5% 82.0% DRY ILLIQ 65 17.0
10 Hang gia dung 13 28.4% 70.9% DRY ILLIQ 57 15.8
11 Oto va linh kien oto 8 26.4% 61.3% DRY ILLIQ 48 15.5
12 Du lich va giai tri 8 69.4% 72.7% DRY ILLIQ 44 13.0
13 Do uong 4 56.3% 79.6% DRY ILLIQ 40 12.7
14 Do dung ca nhan 10 1.8% 2.7% DRY ILLIQ 33 10.9
15 Hoa chat 28 16.7% 29.7% DRY ILLIQ 38 10.8
🔄 Ngành Đang Vận Động
📈 Đang tăng tốc (dòng tiền vào)
  • Duoc pham va cong nghe sinh hoc (N=11)+89.0
  • Quy mo (N=16)+89.0
  • Ngan hang (N=21)+77.0
  • Dien (N=22)+76.0
  • Lam nghiep va giay (N=6)+65.0
📉 Đang yếu đi (dòng tiền rút)
Không có ngành nào nổi bật.
🎯 Danh Sách Theo Dõi (Watchlist)

🔥 ĐÁNG CHÚ Ý (ACTIONABLE) Đã có Setup + Trigger xác nhận (vượt đỉnh hôm qua kèm khối lượng)

HCM
BREAKOUT
📂 Cong ty Chung khoan  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: BREAKOUT
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
⭐ Ưu Tiên Mua
Mức cắt lỗ KT: 27.4 (-5.6%)
Giá hiện hành
29.0
RS Score
56.8
RSI (14)
63.0
RVol 5D
1.17
AvgTV
113.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 87%
EMA20: +4.90%EMA50: +6.77%EMA200: +15.47%
GMD
VCP
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
⭐ Ưu Tiên Mua
Mức cắt lỗ KT: 71.8 (-4.7%)
Giá hiện hành
75.3
RS Score
45.2
RSI (14)
50.2
RVol 5D
0.88
AvgTV
76.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 66%
EMA20: +0.14%EMA50: +0.54%EMA200: +8.45%

📋 CẦN THEO DÕI (WATCH) — đủ điều kiện Setup, chưa có Trigger xác nhận

LPB
LEADER PAUSE
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: LEADER PAUSE
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 47.8 (-8.2%)
Giá hiện hành
52.1
RS Score
66.8
RSI (14)
55.2
RVol 5D
1.07
AvgTV
127.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 77%
EMA20: +1.93%EMA50: +6.16%EMA200: +19.35%
MSB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 15.2 (-4.4%)
Giá hiện hành
15.9
RS Score
62.6
RSI (14)
65.0
RVol 5D
0.80
AvgTV
148.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 96%
EMA20: +3.21%EMA50: +9.63%EMA200: +23.31%
STB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 68.3 (-5.9%)
Giá hiện hành
72.6
RS Score
52.0
RSI (14)
54.3
RVol 5D
0.89
AvgTV
356.2 tỷ
Vị thế 52 tuần 86%
EMA20: +0.89%EMA50: +3.62%EMA200: +17.71%
VIC
RANGE COMP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 202.5 (-8.1%)
Giá hiện hành
220.3
RS Score
63.3
RSI (14)
57.0
RVol 5D
0.85
AvgTV
699.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 89%
EMA20: +2.98%EMA50: +7.80%EMA200: +41.55%
VHM
RANGE COMP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 138.0 (-8.2%)
Giá hiện hành
150.4
RS Score
53.6
RSI (14)
55.4
RVol 5D
1.00
AvgTV
686.5 tỷ
Vị thế 52 tuần 83%
EMA20: +2.56%EMA50: +6.59%EMA200: +29.40%
VPI
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 59.1 (-4.2%)
Giá hiện hành
61.7
RS Score
50.4
RSI (14)
53.4
RVol 5D
0.79
AvgTV
79.1 tỷ
Vị thế 52 tuần 87%
EMA20: +0.70%EMA50: +1.64%EMA200: +5.74%
VJC
VCP
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 132.5 (-4.7%)
Giá hiện hành
139.0
RS Score
54.6
RSI (14)
52.9
RVol 5D
0.90
AvgTV
139.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 70%
EMA20: +0.58%EMA50: +2.22%EMA200: +8.93%
VPB
VOL CONTR
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 26.5 (-4.3%)
Giá hiện hành
27.7
RS Score
54.3
RSI (14)
65.3
RVol 5D
1.08
AvgTV
328.0 tỷ
Vị thế 52 tuần 48%
EMA20: +3.44%EMA50: +3.61%EMA200: +4.76%
GEX
VOL CONTR
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 28.7 (-7.3%)
Giá hiện hành
30.9
RS Score
37.9
RSI (14)
50.1
RVol 5D
1.04
AvgTV
324.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 40%
EMA20: +0.18%EMA50: +1.22%EMA200: +7.02%
BAF
VCP
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 29.1 (-2.6%)
Giá hiện hành
29.9
RS Score
53.2
RSI (14)
63.2
RVol 5D
0.46
AvgTV
52.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 61%
EMA20: +1.23%EMA50: +1.48%EMA200: +2.81%
HHP
VCP
📂 Lam nghiep va giay  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 13.7 (-5.9%)
Giá hiện hành
14.6
RS Score
49.8
RSI (14)
54.8
RVol 5D
0.90
AvgTV
12.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 89%
EMA20: +0.93%EMA50: +2.91%EMA200: +14.78%
ACB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 21.7 (-4.2%)
Giá hiện hành
22.6
RS Score
47.1
RSI (14)
58.9
RVol 5D
0.44
AvgTV
453.7 tỷ
Vị thế 52 tuần 62%
EMA20: +1.50%EMA50: +4.73%EMA200: +8.66%
SAB
VOL CONTR
📂 Do uong  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 46.9 (-3.5%)
Giá hiện hành
48.6
RS Score
49.6
RSI (14)
55.7
RVol 5D
0.98
AvgTV
29.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 44%
EMA20: +0.88%EMA50: +1.99%EMA200: +3.70%
HDB
VOL CONTR
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 25.5 (-4.1%)
Giá hiện hành
26.6
RS Score
54.3
RSI (14)
64.8
RVol 5D
1.24
AvgTV
229.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 74%
EMA20: +3.28%EMA50: +2.72%EMA200: +6.13%
MBB
VOL CONTR
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 24.9 (-3.0%)
Giá hiện hành
25.6
RS Score
51.1
RSI (14)
60.7
RVol 5D
1.20
AvgTV
289.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 62%
EMA20: +2.11%EMA50: +1.23%EMA200: +2.86%
MWG
VOL CONTR
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 76.2 (-4.3%)
Giá hiện hành
79.7
RS Score
49.6
RSI (14)
53.6
RVol 5D
1.19
AvgTV
318.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 53%
EMA20: +1.48%EMA50: +0.04%EMA200: +0.12%
VHC
RANGE COMP
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: RANGE COMP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 57.9 (-3.5%)
Giá hiện hành
60.0
RS Score
53.1
RSI (14)
56.8
RVol 5D
0.59
AvgTV
14.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 48%
EMA20: +1.62%EMA50: +1.47%EMA200: +1.69%
PVT
VOL CONTR
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 19.0 (-6.2%)
Giá hiện hành
20.2
RS Score
47.1
RSI (14)
52.6
RVol 5D
0.98
AvgTV
49.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 36%
EMA20: +1.16%EMA50: +0.39%EMA200: +5.36%
PHR
VOL CONTR
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 61.6 (-5.3%)
Giá hiện hành
65.1
RS Score
44.2
RSI (14)
53.8
RVol 5D
0.89
AvgTV
23.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 63%
EMA20: +1.75%EMA50: +1.41%EMA200: +6.46%
🤖 Nhận Định Chuyên Sâu từ AI

Phân Tích Định Tính — Gemini

1. Tổng quan trạng thái thị trường

Thị trường hiện đang được hệ thống đánh giá ở trạng thái Tăng nhưng phân kỳ - Cẩn trọng. Mặc dù VN-Index duy trì xu hướng tăng, các chỉ báo độ rộng thị trường lại cho thấy sự yếu đi của sức khỏe nội tại. Cụ thể, Breadth Score đạt 40.42, thể hiện số lượng cổ phiếu có sức mạnh dưới mức trung bình. Tỷ lệ tăng/giảm (A/D Ratio) ở mức 0.75 cho thấy số mã giảm giá đang chiếm ưu thế so với mã tăng. Chỉ số mã đạt đỉnh cao mới trừ đỉnh thấp mới (NH-NL) ở mức -17, xác nhận nhiều cổ phiếu đang tạo đáy hơn là tạo đỉnh mới. McClellan Oscillator đang ở mức 6.12 nhưng Summation Index lại âm sâu ở -345.39, cho thấy dù có nhịp hồi phục ngắn hạn, nhưng xu hướng tích lũy dòng tiền tổng thể vẫn đang tiêu cực. Sự phân kỳ giữa diễn biến chỉ số và độ rộng thị trường là tín hiệu cần hết sức thận trọng.

2. Chất lượng xu hướng và độ rộng thị trường

Xu hướng hiện tại của VN-Index được củng cố bởi cấu trúc kỹ thuật "BULL_FULL", với giá đóng cửa nằm trên tất cả các đường EMA ngắn và trung hạn, cụ thể là trên EMA20 tuần (1817.56 điểm) và EMA50 tuần (1713.56 điểm). Các chỉ báo động lượng ngắn hạn như ROC5% (0.18%) và ROC20% (1.9%) đều dương, cho thấy xung lực tăng vẫn còn. Tuy nhiên, chất lượng của nhịp tăng đang có dấu hiệu phân hóa rõ rệt. Khối lượng giao dịch của VN-Index thấp hơn mức trung bình 20 phiên (RVOL 0.9), cho thấy dòng tiền chưa thực sự mạnh mẽ xác nhận cho các nhịp tăng. Dù chỉ báo OBV vẫn duy trì độ dốc dương, cho thấy dòng tiền vẫn có sự tích lũy, nhưng sự yếu đi của các chỉ báo độ rộng (A/D Ratio, NH-NL) ngụ ý rằng xu hướng tăng đang được dẫn dắt bởi một số ít cổ phiếu trụ, trong khi phần lớn thị trường đang chững lại hoặc suy yếu. Vị thế so với đỉnh 52 tuần (pos52 = 88.15%) cho thấy thị trường đang ở vùng giá cao, dễ gặp áp lực điều chỉnh.

3. Dòng tiền và luân chuyển nhóm ngành

Dòng tiền trên thị trường đang tập trung khá rõ nét vào nhóm Ngân hàng (Rank 1, RS Score 65.0) với momentum tăng trưởng mạnh mẽ, tiếp tục giữ vai trò dẫn dắt chính. Nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ (Rank 2, RS Score 48.8) cũng cho thấy sự cải thiện với momentum tăng. Các nhóm Công ty Chứng khoán (Rank 3, RS Score 44.5) đang đi ngang sau một giai đoạn tăng, và Xây dựng và vật liệu xây dựng (Rank 4, RS Score 31.6) cùng Sản xuất thực phẩm (Rank 5, RS Score 27.8) cũng thể hiện momentum tăng tích cực. Mức độ lan tỏa của dòng tiền hiện tại mang tính chọn lọc, tập trung vào các nhóm có tiềm năng hoặc có câu chuyện riêng. Điều này phù hợp với trạng thái thị trường đang phân hóa, nơi sức mạnh không đến từ toàn bộ các cổ phiếu mà chỉ từ các nhóm ngành cụ thể, đặc biệt là nhóm Ngân hàng.

4. Phân tích Watchlist

HCM

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu dẫn dắt trong nhóm Công ty Chứng khoán, là một trong 3 mã chiến lược hàng đầu, đã có tín hiệu hành động.
  • Setup kỹ thuật: Đã có breakout xác nhận (ACTIONABLE). Dù chỉ số ngành đang đi ngang, HCM vẫn duy trì sức mạnh.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 56.8 và EPS Rating 83 cho thấy tiềm năng tăng trưởng tốt và khả năng vượt trội so với thị trường.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 29.0 hiện tại sau breakout là điểm kỹ thuật quan trọng cần giữ vững.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới vùng hỗ trợ ngay dưới điểm breakout kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất nghiêng về kịch bản tích cực do đã có xác nhận breakout và thuộc nhóm dẫn dắt tiềm năng, dù nhóm ngành có phần chững lại.

LPB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu dẫn dắt trong nhóm Ngân hàng, là một trong 3 mã chiến lược hàng đầu, đang trong giai đoạn nghỉ sau nhịp tăng mạnh.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình LEADER PAUSE, cho thấy cổ phiếu đang tạm ngừng để tích lũy lại sau một đợt tăng giá, với giá vẫn giữ trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 66.8 rất cao, EPS Rating 83 thể hiện sự ổn định và tiềm năng tăng trưởng, củng cố vị thế dẫn dắt trong ngành ngân hàng đang dẫn đầu thị trường.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá hiện tại 52.1 cần duy trì để không phá vỡ mẫu hình nghỉ, theo dõi phản ứng giá tại các vùng hỗ trợ động phía dưới.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá giảm mạnh dưới MA50 kèm khối lượng lớn, phá vỡ cấu trúc nghỉ.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất tích cực cao do cổ phiếu dẫn dắt ngành mạnh mẽ đang có giai đoạn củng cố, nhưng cần chờ tín hiệu xác nhận từ động lượng và khối lượng.

MSB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu tiềm năng trong nhóm Ngân hàng, là một trong 3 mã chiến lược hàng đầu, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) cho thấy sự thu hẹp biên độ dao động và cạn kiệt khối lượng (volume dry up), đặc trưng cho giai đoạn tích lũy chặt chẽ. Cổ phiếu đang giữ trên cả MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 62.6 và EPS Rating 75 đều ở mức tốt, cho thấy sức mạnh nội tại và tiềm năng tăng trưởng trong nhóm ngành dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy hiện tại quanh 15.95 là quan trọng, điểm breakout khỏi VCP sẽ là tín hiệu xác nhận xu hướng tiếp theo.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới nền tích lũy hoặc MA50 kèm khối lượng bán lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất tích cực ở mức trung bình cao do mẫu hình VCP đang phát triển chặt chẽ, nằm trong ngành dẫn dắt và có tiềm năng tăng trưởng.

STB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu tiềm năng trong nhóm Ngân hàng, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với biên độ dao động thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up), cho thấy sự tích lũy có kiểm soát. Giá vẫn nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 52.0 và EPS Rating 75 là mức tốt, tuy nhiên cần cải thiện thêm để trở thành cổ phiếu dẫn dắt. Thuộc nhóm ngành ngân hàng đang dẫn đầu.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Nền tích lũy quanh 72.6 là vùng hỗ trợ, điểm phá vỡ VCP sẽ là tín hiệu xác nhận quan trọng.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn, phá vỡ nền tích lũy.
  • Đánh giá xác suất: Khá tích cực do mẫu hình VCP chặt chẽ trong ngành dẫn dắt, nhưng cần chờ tín hiệu xác nhận từ điểm pivot.

VIC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu vốn hóa lớn trong nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMPRESSION (biên độ thu hẹp trong một phạm vi), kèm cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá vẫn giữ trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 63.3 cao, EPS Rating 75 khá tốt. Thuộc nhóm ngành đang cải thiện momentum.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 220.3 hiện tại là trọng tâm của nền tích lũy, điểm phá vỡ vùng này sẽ xác nhận xu hướng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn, hoặc phá vỡ vùng nén giá.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính đến tích cực, do đang ở nền tích lũy chặt chẽ trong nhóm ngành đang cải thiện.

VHM

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu vốn hóa lớn trong nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMPRESSION, nhưng khối lượng chưa thực sự cạn kiệt. Giá vẫn nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 53.6 và EPS Rating 73 ở mức chấp nhận được. Thuộc nhóm ngành đang cải thiện.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 150.4 là trung tâm của mẫu hình nén, các ngưỡng hỗ trợ/kháng cự của range sẽ là điểm quan sát chính.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng bán lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ động thái rõ ràng hơn của dòng tiền và khối lượng để xác nhận xu hướng.

VPI

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu tiềm năng trong nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với biên độ dao động thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 50.4 và EPS Rating 70 cho thấy tiềm năng. Thuộc nhóm ngành đang cải thiện momentum.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Nền tích lũy quanh 61.7 là quan trọng, điểm phá vỡ VCP sẽ là tín hiệu đáng chú ý.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 hoặc vùng tích lũy kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính đến tích cực, với mẫu hình tích lũy chặt chẽ và dòng tiền ngành có cải thiện.

VJC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Du lịch và giải trí, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP với biên độ thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 54.6, EPS Rating 65. Nhóm ngành không thuộc top dẫn dắt nhưng có tiềm năng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 139.0 là điểm quan trọng, chờ tín hiệu breakout.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá phá vỡ nền tích lũy hoặc MA50 với khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, chờ tín hiệu xác nhận rõ ràng hơn từ mẫu hình VCP.

VPB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR (Volume Contraction) nhưng khối lượng chưa thực sự cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 54.3 và EPS Rating 63. Thuộc nhóm ngành dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 27.7 là trọng tâm tích lũy, cần theo dõi sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, dù thuộc ngành dẫn dắt nhưng mẫu hình tích lũy chưa thực sự chặt chẽ.

GEX

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Thiết bị điện, điện tử, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR, nhưng khối lượng chưa thực sự cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 37.9 và EPS Rating 53 đều ở mức thấp hơn, cho thấy sức mạnh tương đối yếu.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 30.95 là vùng tích lũy, cần quan sát diễn biến khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Thận trọng, do sức mạnh tương đối và EPS Rating không cao.

BAF

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP với biên độ thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 53.2 và EPS Rating 50. Nhóm ngành đang có momentum tăng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 29.9 là trọng tâm, chờ tín hiệu breakout từ mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính đến tích cực, nhờ mẫu hình VCP chặt chẽ và dòng tiền ngành đang cải thiện.

HHP

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Lâm nghiệp và giấy, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP với biên độ thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 49.8 và EPS Rating 50. Nhóm ngành này không thuộc nhóm dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 14.55 là trọng tâm, chờ tín hiệu breakout.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận rõ ràng hơn từ mẫu hình VCP trong bối cảnh ngành không quá nổi bật.

ACB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP với biên độ thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 47.1 và EPS Rating 45 đều ở mức thấp hơn so với các cổ phiếu dẫn dắt cùng ngành.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 22.65 là trọng tâm, chờ tín hiệu breakout từ mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, mặc dù trong ngành dẫn dắt nhưng sức mạnh tương đối chưa thực sự nổi bật.

GMD ⚡

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Vận tải, kho bãi, đã có tín hiệu hành động.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP với biên độ thu hẹp và cạn kiệt khối lượng (volume dry up), đã có xác nhận kích hoạt (ACTIONABLE). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 45.2 và EPS Rating 40. Nhóm ngành này không thuộc nhóm dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 75.3 sau khi kích hoạt là điểm quan trọng cần duy trì.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới vùng hỗ trợ ngay dưới điểm kích hoạt kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, mặc dù đã có tín hiệu hành động, nhưng sức mạnh tương đối và EPS Rating không quá cao.

SAB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Đồ uống, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR với cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 49.6 và EPS Rating 30 đều ở mức thấp, cho thấy sức mạnh tương đối yếu.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 48.6 là trọng tâm, cần quan sát sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Thận trọng, do sức mạnh tương đối và EPS Rating thấp, cùng với ngành không nổi bật.

HDB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR nhưng khối lượng chưa thực sự cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 54.3 và EPS Rating 58. Thuộc nhóm ngành dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 26.6 là trọng tâm tích lũy, cần theo dõi sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, dù thuộc ngành dẫn dắt nhưng mẫu hình tích lũy chưa thực sự chặt chẽ.

MBB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR nhưng khối lượng chưa thực sự cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 51.1 và EPS Rating 48. Thuộc nhóm ngành dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 25.65 là trọng tâm tích lũy, cần theo dõi sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, dù thuộc ngành dẫn dắt nhưng mẫu hình tích lũy chưa thực sự chặt chẽ.

MWG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bán lẻ chung, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR nhưng khối lượng chưa thực sự cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 49.6 và EPS Rating 38 đều ở mức thấp, cho thấy sức mạnh tương đối yếu.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá 79.7 là trọng tâm tích lũy, cần quan sát sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Thận trọng, do sức mạnh tương đối và EPS Rating thấp, cùng với ngành không nổi bật.

VHC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMPRESSION với cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 53.1 và EPS Rating 25 đều ở mức thấp. Nhóm ngành đang có momentum tăng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 60.0 là trọng tâm, chờ tín hiệu breakout từ mẫu hình nén.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, mẫu hình tích lũy chặt chẽ nhưng EPS Rating thấp.

PVT

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Vận tải, kho bãi, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR với cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 47.1 và EPS Rating 20 đều ở mức thấp. Nhóm ngành này không thuộc nhóm dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 20.25 là trọng tâm, cần quan sát sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Thận trọng, do sức mạnh tương đối và EPS Rating thấp.

PHR

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Hóa chất, đang trong giai đoạn củng cố.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR với cạn kiệt khối lượng (volume dry up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 44.2 và EPS Rating 15 đều ở mức rất thấp, cho thấy sức mạnh tương đối yếu và tiềm năng tăng trưởng hạn chế.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng tích lũy quanh 65.1 là trọng tâm, cần quan sát sự thay đổi của khối lượng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Thận trọng đến tiêu cực, do sức mạnh tương đối và EPS Rating rất thấp, cùng với ngành không nổi bật.

5. Các kịch bản cần theo dõi

Kịch bản tích cực: * Điều kiện kích hoạt: VN-Index có thể duy trì đà tăng và đóng cửa trên ngưỡng kháng cự R1 hàng tuần là 1903.58 điểm, kèm theo khối lượng giao dịch cải thiện đáng kể (RVOL > 1.2) và Breadth Score tăng trở lại trên 60 điểm, cùng với chỉ số NH-NL chuyển sang dương. * Hệ quả dự kiến: Dòng tiền sẽ có sự lan tỏa rộng hơn ra các nhóm ngành chưa tăng, củng cố xu hướng tăng của toàn thị trường. Các cổ phiếu trong watchlist với setup WATCH có thể tìm thấy điểm pivot breakout với xác suất thành công cao hơn.

Kịch bản tiêu cực: * Điều kiện kích hoạt: VN-Index đóng cửa dưới vùng hỗ trợ EMA50 ngày là 1838.22 điểm hoặc mức hỗ trợ S1 hàng tuần là 1831.41 điểm, kèm theo khối lượng bán đột biến (RVOL > 1.2) và Breadth Score tiếp tục suy yếu, hoặc chỉ số McClellan Oscillator chuyển sang âm rõ rệt. * Hệ quả dự kiến: Sự phân kỳ giữa chỉ số và độ rộng sẽ được xác nhận, dẫn đến áp lực điều chỉnh sâu hơn. Dòng tiền có thể rút khỏi các nhóm ngành dẫn dắt, và các setup kỹ thuật trong watchlist sẽ có xác suất thất bại cao hơn.

6. Cảnh báo rủi ro

Rủi ro chính của thị trường nằm ở sự phân kỳ giữa chỉ số và độ rộng thị trường. Mặc dù VN-Index đang trong một xu hướng tăng giá (chế độ Bull), nhưng sức khỏe nội tại của thị trường lại có dấu hiệu suy yếu rõ rệt. Điều này cho thấy đà tăng hiện tại có thể chỉ được dẫn dắt bởi một nhóm nhỏ các cổ phiếu vốn hóa lớn, tiềm ẩn rủi ro bull trap hoặc một đợt điều chỉnh sâu khi các cổ phiếu trụ mất điểm tựa. Hơn nữa, vị thế của VN-Index đang ở mức rất cao so với đỉnh 52 tuần, dễ gặp áp lực chốt lời. Rủi ro này sẽ trở nên hiện hữu hơn nếu VN-Index đóng cửa dưới ngưỡng hỗ trợ EMA50 ngày quanh 1838.22 điểm hoặc mức hỗ trợ S1 tuần tại 1831.41 điểm.

7. Kết luận nhận định

Tổng thể, thị trường đang ở giai đoạn tăng trưởng nhưng xuất hiện những tín hiệu cảnh báo về sự phân kỳ nội tại, cho thấy sức mạnh của xu hướng tăng chưa thực sự bền vững và đồng thuận. Dòng tiền hiện đang ủng hộ một số nhóm ngành dẫn dắt cụ thể như Ngân hàng và Đầu tư bất động sản, nhưng chưa có sự lan tỏa rộng khắp.

Các phiên giao dịch tới, cần đặc biệt quan sát VN-Index giữ vững trên vùng hỗ trợ EMA50 ngày tại 1838.22 điểm để duy trì xu hướng tích cực. Đồng thời, việc chỉ số vượt qua và duy trì trên ngưỡng kháng cự R1 tuần tại 1903.58 điểm sẽ là yếu tố then chốt để xác nhận và củng cố đà tăng của thị trường.