📊 Báo Cáo Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard - HOSE Market Intelligence
21/11/2025
Powered by Gemini
ℹ️ Thị trường đi ngang (Sideway) — Cần thận trọng trong lựa chọn cổ phiếu và quản lý rủi ro chặt chẽ.
📌 Tóm Tắt Nhanh Dành Cho Nhà Đầu Tư
Thị trường đang sideway — Chọn lọc cổ phiếu cẩn thận, quản lý vị thế chặt.
Khoảng 41.79% cổ phiếu đang trong xu hướng tăng. 116 mã tăng và 217 mã giảm cho thấy sức mua chưa rõ ràng.
Sức khỏe thị trường
Trung tính
Khoảng 41.79% cổ phiếu đang trên các mức hỗ trợ quan trọng
Dòng tiền ngành
Xoay vòng
Dòng tiền đang xoay giữa các nhóm ngành, chưa tập trung
Áp lực bán/mua
Nghiêng về bán
217 mã giảm vs 116 mã tăng trong phiên gần nhất
🛡 Cần thận trọng
  • Hạn chế giao dịch ngắn hạn, ưu tiên cổ phiếu có xu hướng rõ ràng
  • Theo dõi chặt các mức hỗ trợ của cổ phiếu đang nắm giữ
  • Giữ tỷ lệ tiền mặt ở mức an toàn, không dùng đòn bẩy
👁 Cổ phiếu đáng theo dõi
Các cổ phiếu đáng chú ý có tín hiệu setup trong phiên: ANV (VOL CONTR), BMP (RANGE COMP), BVH (LEADER PAUSE), DBC (VOL CONTR), DCL (EMA20-PB), FRT (RANGE COMP) và 19 mã khác (xem chi tiết bên dưới).
📌 Trạng Thái Thị Trường
Market Regime
NEUTRAL (49.2)
Thị trường chưa có tín hiệu rõ ràng (Regime NEUTRAL (49.2), Breadth 41.79%, AD Ratio 0.53). Cần thận trọng trong lựa chọn cổ phiếu và quản lý rủi ro chặt chẽ.
📈 Breadth Score
41.79
Smooth: 48.60 Δ -2.37
⚖️ Tỷ Lệ Tăng / Giảm
0.53
▲ 116 tăng ▼ 217 giảm
🏔️ Đỉnh Mới / Đáy Mới
+4
↑ 15 đỉnh ↓ 11 đáy
McClellan Oscillator -0.98
McClellan Summation Index -195.48
📊 VNINDEX — Phân Tích Kỹ Thuật
📈

VNINDEX Technical — 21/11/2025

🟡 Neutral
1,654.93
-0.06%
vs EMA20: +0.38%  |  vs EMA50: +0.45%
Trend Score: 49.7 EMA20: 1,648.72 EMA50: 1,647.50 52W Pos: 81% RVol: 0.90x
🎯 RSI (14)
50.8
Trung tính (Neutral)
⚡ MACD Histogram
+4.42
Signal: -10.47 | MACD: -6.05
💧 Relative Volume
0.90x
Khối lượng bình thường
🌊 OBV Trend
Phân phối
Dòng tiền rút ra (Distribution)
🚀 Momentum (ROC 10)
+3.49%
Động lượng tăng mạnh
📍 Vị Thế 52 Tuần
81%
Đỉnh 52W: 1,794.58 | Đáy: 1,073.61
🏦 Xếp Hạng Ngành (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 San xuat thuc pham 29 61.5% 68.6% MED SPEC 72 56.1
2 Dau tu bat dong san va dich vu 66 30.3% 32.8% HIGH WEAK 46 49.7
3 Phan mem va dich vu dien toan 4 96.6% 97.5% LOW ILLIQ 84 43.4
4 Ngan hang 21 8.9% 7.6% HIGH SPEC 34 37.0
5 Hoa chat 28 64.3% 53.5% LOW SPEC 70 34.5
6 Xay dung va vat lieu xay dung 54 55.2% 65.7% LOW WEAK 45 30.4
7 Cong ty Chung khoan 20 0.0% 0.0% HIGH WEAK 23 29.4
8 Van tai, kho bai 33 44.1% 43.5% LOW SPEC 53 28.1
9 Do uong 4 99.8% 100.0% DRY ILLIQ 87 20.9
10 Dien 22 89.4% 86.6% DRY ILLIQ 82 20.1
11 Ban le chung 13 26.1% 23.2% LOW WEAK 21 19.9
12 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 87.8% 84.9% DRY ILLIQ 80 18.4
13 Kim loai cong nghiep 10 1.0% 1.0% LOW WEAK 29 18.2
14 Du lich va giai tri 8 83.5% 80.6% DRY ILLIQ 65 18.2
15 Quy mo 16 42.7% 24.1% DRY ILLIQ 66 15.2
🔄 Ngành Đang Vận Động
📈 Đang tăng tốc (dòng tiền vào)
  • Do uong (N=4)+87.0
  • Phan mem va dich vu dien toan (N=4)+84.0
  • Dien (N=22)+82.0
  • Ga, nuoc va cac tien ich khac (N=10)+80.0
  • San xuat thuc pham (N=29)+72.0
📉 Đang yếu đi (dòng tiền rút)
Không có ngành nào nổi bật.
🎯 Danh Sách Theo Dõi (Watchlist)

🔥 ĐÁNG CHÚ Ý (ACTIONABLE) Đã có Setup + Trigger xác nhận (vượt đỉnh hôm qua kèm khối lượng)

VJC
BREAKOUT
📂 Du lich va giai tri  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: BREAKOUT
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
⭐ Ưu Tiên Mua
Mức cắt lỗ KT: 136.6 (-8.8%)
Giá hiện hành
149.7
RS Score
66.6
RSI (14)
71.2
RVol 5D
0.90
AvgTV
315.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 95%
EMA20: +8.52%EMA50: +17.72%EMA200: +50.31%

📋 CẦN THEO DÕI (WATCH) — đủ điều kiện Setup, chưa có Trigger xác nhận

HAH
EMA20-PB
📂 Van tai, kho bai  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: EMA20-PB
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 58.9 (-8.8%)
Giá hiện hành
64.6
RS Score
70.8
RSI (14)
58.1
RVol 5D
0.66
AvgTV
201.2 tỷ
Vị thế 52 tuần 88%
EMA20: +2.63%EMA50: +7.67%EMA200: +23.26%
MSH
LEADER PAUSE
📂 Do dung ca nhan  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: LEADER PAUSE
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 33.1 (-5.1%)
Giá hiện hành
34.8
RS Score
80.0
RSI (14)
63.2
RVol 5D
1.21
AvgTV
21.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 88%
EMA20: +2.78%EMA50: +6.57%EMA200: +11.49%
ANV
VOL CONTR
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 27.8 (-8.4%)
Giá hiện hành
30.4
RS Score
60.4
RSI (14)
57.6
RVol 5D
1.27
AvgTV
68.0 tỷ
Vị thế 52 tuần 86%
EMA20: +3.67%EMA50: +6.55%EMA200: +30.41%
VNM
RANGE COMP
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 55.3 (-4.7%)
Giá hiện hành
58.0
RS Score
58.1
RSI (14)
52.6
RVol 5D
1.04
AvgTV
236.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 79%
EMA20: +0.49%EMA50: +1.66%EMA200: +3.65%
HDG
RANGE COMP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 26.7 (-7.6%)
Giá hiện hành
28.8
RS Score
55.8
RSI (14)
52.6
RVol 5D
1.14
AvgTV
76.0 tỷ
Vị thế 52 tuần 78%
EMA20: +1.41%EMA50: +2.54%EMA200: +13.52%
NT2
VCP
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 22.4 (-6.3%)
Giá hiện hành
23.9
RS Score
59.1
RSI (14)
54.9
RVol 5D
0.52
AvgTV
34.5 tỷ
Vị thế 52 tuần 85%
EMA20: +1.10%EMA50: +4.37%EMA200: +14.74%
KDH
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 32.3 (-7.4%)
Giá hiện hành
34.9
RS Score
58.1
RSI (14)
54.2
RVol 5D
0.78
AvgTV
246.5 tỷ
Vị thế 52 tuần 80%
EMA20: +1.76%EMA50: +3.39%EMA200: +11.16%
DCL
EMA20-PB
📂 Duoc pham va cong nghe sinh hoc  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: EMA20-PB
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 30.4 (-9.6%)
Giá hiện hành
33.7
RS Score
67.6
RSI (14)
54.4
RVol 5D
0.50
AvgTV
36.7 tỷ
Vị thế 52 tuần 80%
EMA20: +0.02%EMA50: +8.21%EMA200: +24.64%
SBT
VCP
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 23.3 (-2.6%)
Giá hiện hành
23.9
RS Score
51.2
RSI (14)
52.5
RVol 5D
0.97
AvgTV
18.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 86%
EMA20: +0.07%EMA50: +1.58%EMA200: +20.73%
POW
VCP
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 11.7 (-5.5%)
Giá hiện hành
12.4
RS Score
72.5
RSI (14)
58.0
RVol 5D
0.96
AvgTV
86.1 tỷ
Vị thế 52 tuần 67%
EMA20: +2.43%EMA50: +2.77%EMA200: +7.53%
PC1
RANGE COMP
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 20.8 (-5.8%)
Giá hiện hành
22.1
RS Score
77.4
RSI (14)
57.7
RVol 5D
0.74
AvgTV
50.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 50%
EMA20: +2.57%EMA50: +2.84%EMA200: +4.81%
HDB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 22.5 (-6.4%)
Giá hiện hành
24.1
RS Score
45.1
RSI (14)
51.5
RVol 5D
0.90
AvgTV
429.7 tỷ
Vị thế 52 tuần 81%
EMA20: +0.91%EMA50: +1.20%EMA200: +15.01%
GEE
VOL CONTR
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 87.3 (-9.3%)
Giá hiện hành
96.2
RS Score
47.0
RSI (14)
56.9
RVol 5D
0.91
AvgTV
36.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 88%
EMA20: +2.38%EMA50: +11.27%EMA200: +57.90%
PHR
VCP
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 53.4 (-4.8%)
Giá hiện hành
56.1
RS Score
66.2
RSI (14)
54.2
RVol 5D
0.88
AvgTV
10.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 62%
EMA20: +1.01%EMA50: +1.23%EMA200: +2.00%
BVH
LEADER PAUSE
📂 Bao hiem nhan tho  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: LEADER PAUSE
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 50.6 (-6.5%)
Giá hiện hành
54.1
RS Score
75.1
RSI (14)
55.3
RVol 5D
0.99
AvgTV
26.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 61%
EMA20: +1.74%EMA50: +2.21%EMA200: +5.22%
SHB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 15.4 (-5.9%)
Giá hiện hành
16.4
RS Score
56.5
RSI (14)
52.1
RVol 5D
0.87
AvgTV
1,104.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 76%
EMA20: +1.22%EMA50: +0.43%EMA200: +18.76%
KHG
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 6.9 (-8.9%)
Giá hiện hành
7.6
RS Score
62.8
RSI (14)
49.8
RVol 5D
0.59
AvgTV
133.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 71%
EMA20: -0.79%EMA50: +2.20%EMA200: +14.16%
NAF
VCP
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 33.1 (-2.6%)
Giá hiện hành
34.0
RS Score
51.9
RSI (14)
54.1
RVol 5D
0.57
AvgTV
17.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 94%
EMA20: -0.20%EMA50: +4.30%EMA200: +31.17%
DBC
VOL CONTR
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 22.6 (-5.0%)
Giá hiện hành
23.8
RS Score
62.5
RSI (14)
57.2
RVol 5D
1.47
AvgTV
74.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 60%
EMA20: +2.57%EMA50: +1.02%EMA200: +1.86%
MWG
VCP
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 75.4 (-5.8%)
Giá hiện hành
80.0
RS Score
41.6
RSI (14)
47.0
RVol 5D
0.86
AvgTV
515.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 82%
EMA20: -1.30%EMA50: +0.39%EMA200: +13.12%
KBC
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 32.4 (-7.2%)
Giá hiện hành
34.9
RS Score
58.9
RSI (14)
51.6
RVol 5D
0.75
AvgTV
148.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 64%
EMA20: +1.16%EMA50: +0.44%EMA200: +9.35%
BMP
RANGE COMP
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: RANGE COMP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 139.0 (-6.2%)
Giá hiện hành
148.1
RS Score
41.9
RSI (14)
46.5
RVol 5D
1.07
AvgTV
20.0 tỷ
Vị thế 52 tuần 80%
EMA20: -2.73%EMA50: +1.49%EMA200: +14.95%
FRT
RANGE COMP
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: RANGE COMP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 126.8 (-6.5%)
Giá hiện hành
135.5
RS Score
46.9
RSI (14)
49.2
RVol 5D
1.09
AvgTV
74.1 tỷ
Vị thế 52 tuần 64%
EMA20: -0.87%EMA50: +0.93%EMA200: +2.47%
TAL
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 28.9 (-8.9%)
Giá hiện hành
31.7
RS Score
37.4
RSI (14)
48.8
RVol 5D
0.56
AvgTV
12.0 tỷ
Vị thế 52 tuần 83%
EMA20: -0.29%EMA50: +1.46%EMA200: +31.96%
🤖 Nhận Định Chuyên Sâu từ AI

Phân Tích Định Tính — Gemini

1. Tổng quan trạng thái thị trường

Thị trường đang ở trạng thái Trung lập - Đi ngang. Dữ liệu độ rộng cho thấy điểm số sức mạnh thị trường (Breadth Score) đạt 41.79, tỷ lệ mã tăng/giảm (A/D Ratio) là 0.53, và số lượng mã cổ phiếu tạo đỉnh mới so với đáy mới (NH-NL) là 4. Các chỉ báo dao động McClellan Oscillator ở mức -0.98 và Summation Index ở mức -195.48. Nhìn chung, các chỉ báo độ rộng thị trường đang thể hiện sự thiếu vắng động lực tăng trưởng bền vững và một xu hướng tương đối yếu, mặc dù chỉ số vẫn duy trì ở mức cao. Các chỉ báo độ rộng đang cho thấy sự phân hóa và thiếu đồng thuận của dòng tiền.

2. Chất lượng xu hướng và độ rộng thị trường

Xu hướng hiện tại của thị trường đang cho thấy sự phân hóa rõ rệt. Dù chỉ số tổng thể duy trì vị thế trên các đường trung bình động ngắn hạn (giá đóng cửa 1654.93 đang cao hơn EMA20 ngày 1648.72 và EMA50 ngày 1647.5), độ rộng thị trường lại thể hiện một bức tranh kém tích cực. Tín hiệu độ rộng yếu đi, cùng với McClellan Oscillator và Summation Index ở vùng âm, cho thấy sự thiếu lan tỏa của đà tăng. Điều này ngụ ý rằng, bất chấp việc chỉ số có thể đang giữ vững, số lượng cổ phiếu có xu hướng tăng rõ ràng và bền vững đang ít đi.

Chỉ số đang cho thấy sự liên kết xu hướng ở trạng thái "BULL_PARTIAL", nghĩa là có một phần động lực tăng nhưng chưa hoàn toàn xác nhận xu hướng mạnh mẽ. Đáng chú ý, RSI tuần ở mức 73.97, nằm trong vùng "OVERBOUGHT", cho thấy chỉ số tổng thể đã có một nhịp tăng khá mạnh và có thể tiềm ẩn rủi ro điều chỉnh kỹ thuật trong ngắn hạn. Trong khi đó, RSI ngày đang ở mức 50.77, nằm trong vùng trung tính. Tốc độ thay đổi giá (ROC) 5 ngày dương nhưng 20 ngày âm, cho thấy động lực tăng ngắn hạn đang có nhưng chưa đủ mạnh để bù đắp cho nhịp giảm trước đó. Đặc biệt, chỉ báo OBV với độ dốc âm (-36,621,516) cho thấy dòng tiền tích lũy đang suy yếu, tiềm ẩn áp lực phân phối. Vị thế giá so với 52 tuần (pos52) ở mức 80.63% cho thấy chỉ số đang ở cận đỉnh 52 tuần, nhưng thiếu sự xác nhận từ độ rộng thị trường. Điều này tạo ra một bối cảnh thị trường mang tính phân hóa và tiềm ẩn rủi ro điều chỉnh.

3. Dòng tiền và luân chuyển nhóm ngành

Dòng tiền đang thể hiện sự luân chuyển và phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Hiện tại, nhóm Sản xuất thực phẩm đang dẫn đầu với RS Score cao nhất và động lực tăng tích cực. Tiếp theo là nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ với momentum đi ngang, và Phần mềm và dịch vụ điện toán với động lực tăng. Điều này cho thấy sự dịch chuyển sang các nhóm có yếu tố phòng thủ hoặc tăng trưởng đặc thù.

Ngược lại, các nhóm ngành lớn như Ngân hàngCông ty Chứng khoán đang cho thấy sự suy yếu về động lực (momentum giảm), dù vẫn nằm trong top 7 ngành mạnh nhất. Điều này ngụ ý rằng dòng tiền có thể đang rút khỏi các nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn và có tính dẫn dắt chu kỳ, để tìm đến các nhóm ngành khác ít nhạy cảm hơn với thị trường chung hoặc có câu chuyện riêng. Sự lan tỏa của dòng tiền hiện tại mang tính cục bộ, tập trung vào một số ngành cụ thể thay vì mở rộng ra toàn bộ thị trường, làm giảm tính bền vững của đà tăng tổng thể.

4. Phân tích Watchlist

HAH

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm vận tải, kho bãi, đang trong giai đoạn tích lũy sau một nhịp tăng.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành setup EMA20-PB (pullback về EMA20), với khối lượng cạn kiệt (volume dry-up). Giá đang giữ vững trên cả MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating ở mức 70.8, EPS Rating 85, cho thấy sức mạnh tốt so với thị trường và tiềm năng tăng trưởng lợi nhuận.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng hỗ trợ quanh EMA20 ngày là quan trọng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng tăng đột biến.
  • Đánh giá xác suất: Setup đang ở trạng thái theo dõi (WATCH), có xác suất trung tính đến tích cực nếu duy trì được lực đỡ tại EMA20 và khối lượng tăng khi giá bật lên.

VJC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu dẫn dắt trong nhóm Du lịch và giải trí, đã có tín hiệu kích hoạt.
  • Setup kỹ thuật: Đã có tín hiệu BREAKOUT (vượt nền giá) trong phiên gần nhất. Giá nằm trên cả MA50 và MA200, cho thấy xu hướng tăng vững chắc.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 66.6, EPS Rating 85, cho thấy sức mạnh và tiềm năng tăng trưởng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng giá hiện tại sau breakout là điểm xác nhận, cần theo dõi phản ứng giá và khối lượng trong các phiên tiếp theo để xác nhận độ bền vững của breakout.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ bị vô hiệu nếu giá quay đầu đóng cửa dưới điểm breakout kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất nghiêng về tích cực do đã có trigger hành động và sức mạnh nội tại của cổ phiếu.

MSH

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu dẫn dắt thuộc nhóm Đồ dùng cá nhân, đang trong giai đoạn tạm nghỉ.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình LEADER PAUSE, cho thấy cổ phiếu dẫn dắt đang tạm nghỉ sau một nhịp tăng. Giá duy trì trên MA50 và MA200. Tuy nhiên, khối lượng chưa thực sự cạn kiệt (volume dry-up: false).
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 80.0, EPS Rating 78, cho thấy đây là một trong những cổ phiếu mạnh nhất thị trường.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Cần theo dõi sự thu hẹp biên độ dao động và khối lượng cạn kiệt hơn để xác nhận giai đoạn tích lũy hiệu quả trước khi có nhịp tăng tiếp theo.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 hoặc tạo đáy mới với khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực, cần thêm thời gian để hoàn thiện mẫu hình.

ANV

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong quá trình tích lũy với sự kiểm soát khối lượng.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR (khối lượng thu hẹp), cho thấy áp lực bán đang giảm dần. Giá đang nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 60.4, EPS Rating 78. Thuộc nhóm ngành Sản xuất thực phẩm đang dẫn dắt thị trường.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Cần theo dõi giá breakout khỏi vùng tích lũy kèm khối lượng lớn để xác nhận xu hướng.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50 kèm khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính, cần tín hiệu xác nhận từ khối lượng và giá.

VNM

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMP (biên độ thu hẹp), cho thấy sự giằng co và tích lũy trong một phạm vi hẹp. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 58.1, EPS Rating 73. Cổ phiếu của nhóm ngành đang dẫn dắt.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm phá vỡ khỏi vùng tích lũy là quan trọng.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính, cần chờ động lực rõ ràng hơn.

HDG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMP (biên độ thu hẹp). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 55.8, EPS Rating 68. Nhóm ngành này đang duy trì momentum đi ngang.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng kháng cự trên của biên độ tích lũy.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

NT2

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Điện, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern), cho thấy sự thu hẹp biên độ dao động và kiểm soát nguồn cung. Khối lượng đã cạn kiệt (volume dry-up). Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 59.1, EPS Rating 65.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực nếu duy trì được sự thu hẹp biên độ.

KDH

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 58.1, EPS Rating 65.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

DCL

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Dược phẩm và công nghệ sinh học, đang điều chỉnh về MA.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành setup EMA20-PB (pullback về EMA20) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 67.6, EPS Rating 65.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Phản ứng giá tại vùng EMA20.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

SBT

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Sản xuất thực phẩm, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 51.2, EPS Rating 60.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

POW

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Điện, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 72.5, EPS Rating 60.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

PC1

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Xây dựng và vật liệu xây dựng, đang tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMP (biên độ thu hẹp) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 77.4, EPS Rating 60.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng kháng cự trên của biên độ tích lũy.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

HDB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Ngân hàng, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 45.1, EPS Rating 55. Nhóm ngành ngân hàng đang suy yếu về momentum.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

GEE

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Thiết bị điện, điện tử, đang tích lũy với sự kiểm soát khối lượng.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR (khối lượng thu hẹp) với khối lượng cạn kiệt. Giá đang nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 47.0, EPS Rating 55.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Cần theo dõi giá breakout khỏi vùng tích lũy kèm khối lượng lớn để xác nhận xu hướng.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50 kèm khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

PHR

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Hóa chất, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 66.2, EPS Rating 50. Nhóm hóa chất đang có momentum tăng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

BVH

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Bảo hiểm nhân thọ, đang trong giai đoạn tạm nghỉ.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình LEADER PAUSE, cho thấy cổ phiếu có sức mạnh tương đối đang tạm nghỉ. Khối lượng đã cạn kiệt. Giá duy trì trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 75.1, EPS Rating 50.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Cần theo dõi sự thu hẹp biên độ dao động và khối lượng cạn kiệt hơn để xác nhận giai đoạn tích lũy hiệu quả.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 hoặc tạo đáy mới với khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

SHB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Ngân hàng, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 56.5, EPS Rating 50. Nhóm ngành ngân hàng đang suy yếu về momentum.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

KHG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 62.8, EPS Rating 50.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

NAF

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Đồ uống, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 51.9, EPS Rating 45.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

DBC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Sản xuất thực phẩm, đang tích lũy với sự kiểm soát khối lượng.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VOL CONTR (khối lượng thu hẹp), cho thấy áp lực bán đang giảm dần. Giá đang nằm trên MA50 và MA200. Tuy nhiên, khối lượng chưa thực sự cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 62.5, EPS Rating 43. Thuộc nhóm ngành Sản xuất thực phẩm đang dẫn dắt thị trường.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Cần theo dõi giá breakout khỏi vùng tích lũy kèm khối lượng lớn để xác nhận xu hướng.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50 kèm khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính, cần tín hiệu xác nhận từ khối lượng và giá.

MWG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Bán lẻ chung, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 41.6, EPS Rating 40.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

KBC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 58.9, EPS Rating 40.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính đến tích cực.

BMP

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Hóa chất, đang tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMP (biên độ thu hẹp). Giá nằm trên MA50 và MA200. Khối lượng chưa cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 41.9, EPS Rating 33. Nhóm hóa chất đang có momentum tăng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng kháng cự trên của biên độ tích lũy.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

FRT

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Bán lẻ chung, đang tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình RANGE COMP (biên độ thu hẹp). Giá nằm trên MA50 và MA200. Khối lượng chưa cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 46.9, EPS Rating 33.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Vùng kháng cự trên của biên độ tích lũy.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ vô hiệu nếu giá phá vỡ MA50.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

TAL

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu thuộc nhóm Đầu tư bất động sản và dịch vụ, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern) với khối lượng cạn kiệt. Giá nằm trên MA50 và MA200.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 37.4, EPS Rating 25.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Điểm pivot của mẫu hình VCP.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá đóng cửa dưới MA50 kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất trung tính.

5. Các kịch bản cần theo dõi

Kịch bản tích cực: * Điều kiện kích hoạt: Chỉ số tiếp tục duy trì trên vùng 1647.5 điểm (EMA50 ngày) và vượt qua ngưỡng kháng cự 1215.77 điểm (R1 tuần) với khối lượng tăng và sự cải thiện của các chỉ báo độ rộng thị trường (McClellan Oscillator và Summation Index chuyển dương hoặc tăng mạnh). Các cổ phiếu dẫn dắt trong Watchlist có setup "WATCH" chuyển sang "ACTIONABLE" với khối lượng đột biến. * Hệ quả dự kiến: Thị trường có thể bước vào giai đoạn mở rộng đà tăng, dòng tiền sẽ lan tỏa hơn sang các nhóm ngành khác ngoài nhóm dẫn dắt hiện tại.

Kịch bản tiêu cực: * Điều kiện kích hoạt: Chỉ số mất hỗ trợ quan trọng tại 1647.5 điểm (EMA50 ngày) hoặc 1648.72 điểm (EMA20 ngày) kèm khối lượng tăng đột biến, và/hoặc độ rộng thị trường tiếp tục suy yếu (A/D Ratio giảm sâu, NH-NL âm). Các cổ phiếu dẫn dắt trong Watchlist có dấu hiệu thất bại mẫu hình. * Hệ quả dự kiến: Thị trường có thể bước vào giai đoạn điều chỉnh sâu hơn, áp lực bán gia tăng, và dòng tiền có xu hướng tìm đến các tài sản an toàn hơn hoặc đứng ngoài thị trường.

Kịch bản trung tính: * Điều kiện kích hoạt: Chỉ số tiếp tục biến động trong một biên độ hẹp giữa vùng hỗ trợ 1191.48 điểm (S1 tuần) và kháng cự 1215.77 điểm (R1 tuần) mà không có sự đột phá rõ rệt về giá và khối lượng, đồng thời độ rộng thị trường duy trì ở mức hiện tại. * Hệ quả dự kiến: Thị trường sẽ tiếp tục phân hóa mạnh, dòng tiền luân chuyển cục bộ giữa các nhóm ngành, và các cổ phiếu có setup tốt sẽ vẫn có cơ hội nhưng đi kèm với rủi ro cao hơn từ biến động chung.

6. Cảnh báo rủi ro

Rủi ro lớn nhất hiện tại là sự phân kỳ giữa sức mạnh của chỉ số tổng thể và tín hiệu yếu kém từ độ rộng thị trường. Chỉ số đang nằm trong vùng quá mua trên khung thời gian tuần, đồng thời độ dốc OBV ngày đang âm cho thấy sự phân phối ngầm. Nếu chỉ số mất vùng hỗ trợ EMA20 ngày quanh 1648.72 điểm hoặc đặc biệt là EMA50 ngày quanh 1647.5 điểm với thanh khoản gia tăng, điều này sẽ xác nhận áp lực bán đang vượt trội và xu hướng tăng có thể bị đe dọa. Sự tập trung dòng tiền vào một số nhóm ngành hẹp cũng làm tăng tính rủi ro cho đà tăng chung.

7. Kết luận nhận định

Tổng thể thị trường hiện tại đang mang tính trung lập với xu hướng phân hóa rõ rệt. Dòng tiền chưa thực sự ủng hộ một đà tăng lan tỏa, mặc dù một số nhóm ngành vẫn cho thấy sức mạnh tương đối. Để đánh giá sự thay đổi trong nhận định này, cần quan sát chặt chẽ phản ứng của chỉ số tại các vùng kỹ thuật quan trọng.

Cụ thể, thị trường cần duy trì trên vùng hỗ trợ EMA20 ngày 1648.72 điểm và EMA50 ngày 1647.5 điểm. Nếu chỉ số vượt qua ngưỡng kháng cự 1215.77 điểm (R1 tuần) kèm theo sự cải thiện đồng bộ của độ rộng thị trường, đó sẽ là tín hiệu tích cực cho xu hướng tăng. Ngược lại, nếu chỉ số đóng cửa dưới ngưỡng hỗ trợ 1191.48 điểm (S1 tuần) hoặc mất các mốc MA quan trọng trên đồ thị ngày, kịch bản tiêu cực hơn về điều chỉnh sẽ được xác nhận.