📊 Báo Cáo Phân Tích Kỹ Thuật

Dashboard - HOSE Market Intelligence
20/11/2025
Powered by Gemini
ℹ️ Thị trường đi ngang (Sideway) — Cần thận trọng trong lựa chọn cổ phiếu và quản lý rủi ro chặt chẽ.
📌 Tóm Tắt Nhanh Dành Cho Nhà Đầu Tư
Thị trường đang sideway — Chọn lọc cổ phiếu cẩn thận, quản lý vị thế chặt.
Khoảng 46.53% cổ phiếu đang trong xu hướng tăng. 130 mã tăng và 185 mã giảm cho thấy sức mua chưa rõ ràng.
Sức khỏe thị trường
Trung tính
Khoảng 46.53% cổ phiếu đang trên các mức hỗ trợ quan trọng
Dòng tiền ngành
Xoay vòng
Dòng tiền đang xoay giữa các nhóm ngành, chưa tập trung
Áp lực bán/mua
Nghiêng về bán
185 mã giảm vs 130 mã tăng trong phiên gần nhất
🛡 Cần thận trọng
  • Hạn chế giao dịch ngắn hạn, ưu tiên cổ phiếu có xu hướng rõ ràng
  • Theo dõi chặt các mức hỗ trợ của cổ phiếu đang nắm giữ
  • Giữ tỷ lệ tiền mặt ở mức an toàn, không dùng đòn bẩy
👁 Cổ phiếu đáng theo dõi
Các cổ phiếu đáng chú ý có tín hiệu setup trong phiên: ANV (VOL CONTR), BVH (RANGE COMP), DBC (VOL CONTR), DCL (EMA20-PB), DHA (EMA20-PB), DIG (VOL CONTR) và 20 mã khác (xem chi tiết bên dưới).
📌 Trạng Thái Thị Trường
Market Regime
NEUTRAL (47.7)
Thị trường chưa có tín hiệu rõ ràng (Regime NEUTRAL (47.7), Breadth 46.53%, AD Ratio 0.70). Cần thận trọng trong lựa chọn cổ phiếu và quản lý rủi ro chặt chẽ.
📈 Breadth Score
46.53
Smooth: 50.96 Δ -0.41
⚖️ Tỷ Lệ Tăng / Giảm
0.70
▲ 130 tăng ▼ 185 giảm
🏔️ Đỉnh Mới / Đáy Mới
+6
↑ 13 đỉnh ↓ 7 đáy
McClellan Oscillator 3.67
McClellan Summation Index -194.50
📊 VNINDEX — Phân Tích Kỹ Thuật
📈

VNINDEX Technical — 20/11/2025

🟢 Bullish
1,655.99
+0.42%
vs EMA20: +0.48%  |  vs EMA50: +0.53%
Trend Score: 45.1 EMA20: 1,648.07 EMA50: 1,647.19 52W Pos: 81% RVol: 0.79x
🎯 RSI (14)
51.0
Trung tính (Neutral)
⚡ MACD Histogram
+4.08
Signal: -11.58 | MACD: -7.50
💧 Relative Volume
0.79x
Khối lượng yếu (thin)
🌊 OBV Trend
Tích lũy
Dòng tiền vào đang tăng (Accumulation)
🚀 Momentum (ROC 10)
+0.81%
Động lượng tăng nhẹ
📍 Vị Thế 52 Tuần
81%
Đỉnh 52W: 1,794.58 | Đáy: 1,073.61
🏦 Xếp Hạng Ngành (Top 15)
# Ngành W-Breadth Eff Part Liq Class Mom Sort Score
1 San xuat thuc pham 29 59.6% 66.5% MED SPEC 69 53.3
2 Dau tu bat dong san va dich vu 66 29.4% 31.5% HIGH SPEC 48 49.0
3 Phan mem va dich vu dien toan 4 96.7% 97.5% LOW ILLIQ 94 48.0
4 Ban le chung 13 100.0% 100.0% LOW SPEC 77 42.0
5 Hoa chat 28 69.0% 75.9% LOW SPEC 77 40.9
6 Ngan hang 21 8.8% 12.2% HIGH SPEC 37 39.2
7 Xay dung va vat lieu xay dung 54 56.2% 73.3% LOW SPEC 71 38.3
8 Cong ty Chung khoan 20 0.0% 0.0% HIGH WEAK 26 31.1
9 Van tai, kho bai 33 43.8% 49.9% LOW WEAK 44 25.4
10 Lam nghiep va giay 6 98.7% 99.4% DRY ILLIQ 75 21.6
11 Do uong 4 99.8% 99.8% DRY ILLIQ 90 21.6
12 Dien 22 91.8% 86.7% DRY ILLIQ 88 20.9
13 Ga, nuoc va cac tien ich khac 10 98.9% 99.0% DRY ILLIQ 89 20.7
14 Du lich va giai tri 8 83.6% 93.2% DRY ILLIQ 73 20.1
15 Kim loai cong nghiep 10 1.0% 1.2% LOW WEAK 29 18.0
🔄 Ngành Đang Vận Động
📈 Đang tăng tốc (dòng tiền vào)
  • Phan mem va dich vu dien toan (N=4)+94.0
  • Do uong (N=4)+90.0
  • Ga, nuoc va cac tien ich khac (N=10)+89.0
  • Dien (N=22)+88.0
  • Ban le chung (N=13)+77.0
📉 Đang yếu đi (dòng tiền rút)
Không có ngành nào nổi bật.
🎯 Danh Sách Theo Dõi (Watchlist)

🔥 ĐÁNG CHÚ Ý (ACTIONABLE) Đã có Setup + Trigger xác nhận (vượt đỉnh hôm qua kèm khối lượng)

BVH
RANGE COMP
📂 Bao hiem nhan tho  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
⭐ Ưu Tiên Mua
Mức cắt lỗ KT: 51.9 (-6.2%)
Giá hiện hành
55.3
RS Score
77.1
RSI (14)
61.6
RVol 5D
1.03
AvgTV
26.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 65%
EMA20: +4.18%EMA50: +4.57%EMA200: +7.61%

📋 CẦN THEO DÕI (WATCH) — đủ điều kiện Setup, chưa có Trigger xác nhận

VNM
LEADER PAUSE
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: LEADER PAUSE
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 56.0 (-4.7%)
Giá hiện hành
58.8
RS Score
65.4
RSI (14)
56.7
RVol 5D
1.30
AvgTV
235.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 84%
EMA20: +1.89%EMA50: +3.09%EMA200: +5.08%
MSH
RANGE COMP
📂 Do dung ca nhan  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 33.5 (-5.2%)
Giá hiện hành
35.3
RS Score
82.5
RSI (14)
68.5
RVol 5D
1.39
AvgTV
20.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 91%
EMA20: +4.38%EMA50: +8.20%EMA200: +13.03%
ANV
VOL CONTR
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 27.6 (-8.5%)
Giá hiện hành
30.2
RS Score
52.6
RSI (14)
56.6
RVol 5D
1.19
AvgTV
68.0 tỷ
Vị thế 52 tuần 85%
EMA20: +3.38%EMA50: +6.14%EMA200: +29.95%
REE
RANGE COMP
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 55.5 (-3.9%)
Giá hiện hành
57.8
RS Score
67.9
RSI (14)
62.9
RVol 5D
1.69
AvgTV
19.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 83%
EMA20: +3.01%EMA50: +3.43%EMA200: +6.14%
DHA
EMA20-PB
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: EMA20-PB
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 54.7 (-7.0%)
Giá hiện hành
58.8
RS Score
75.0
RSI (14)
62.7
RVol 5D
0.65
AvgTV
10.2 tỷ
Vị thế 52 tuần 95%
EMA20: +4.00%EMA50: +9.58%EMA200: +25.87%
NT2
VCP
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 22.5 (-6.3%)
Giá hiện hành
24.0
RS Score
62.5
RSI (14)
56.1
RVol 5D
0.59
AvgTV
35.7 tỷ
Vị thế 52 tuần 86%
EMA20: +1.64%EMA50: +5.00%EMA200: +15.39%
KDH
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 32.0 (-7.5%)
Giá hiện hành
34.6
RS Score
58.7
RSI (14)
53.2
RVol 5D
0.66
AvgTV
242.5 tỷ
Vị thế 52 tuần 79%
EMA20: +1.36%EMA50: +2.94%EMA200: +10.65%
DCL
EMA20-PB
📂 Duoc pham va cong nghe sinh hoc  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: EMA20-PB
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 30.6 (-9.7%)
Giá hiện hành
33.9
RS Score
68.1
RSI (14)
55.4
RVol 5D
0.59
AvgTV
37.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 81%
EMA20: +0.47%EMA50: +9.06%EMA200: +25.51%
SBT
VOL CONTR
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 23.2 (-2.6%)
Giá hiện hành
23.9
RS Score
51.5
RSI (14)
52.5
RVol 5D
0.99
AvgTV
18.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 86%
EMA20: +0.07%EMA50: +1.65%EMA200: +20.98%
POW
RANGE COMP
📂 Dien  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 11.7 (-5.5%)
Giá hiện hành
12.4
RS Score
70.7
RSI (14)
58.0
RVol 5D
0.99
AvgTV
84.3 tỷ
Vị thế 52 tuần 67%
EMA20: +2.70%EMA50: +2.88%EMA200: +7.61%
PC1
RANGE COMP
📂 Xay dung va vat lieu xay dung  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 20.9 (-5.9%)
Giá hiện hành
22.2
RS Score
79.9
RSI (14)
59.0
RVol 5D
0.79
AvgTV
50.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 51%
EMA20: +3.31%EMA50: +3.43%EMA200: +5.33%
PHR
RANGE COMP
📂 Hoa chat  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: RANGE COMP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 53.8 (-4.8%)
Giá hiện hành
56.5
RS Score
71.4
RSI (14)
56.7
RVol 5D
1.10
AvgTV
10.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 63%
EMA20: +1.84%EMA50: +2.01%EMA200: +2.74%
HDB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 23.0 (-6.4%)
Giá hiện hành
24.5
RS Score
47.0
RSI (14)
55.9
RVol 5D
0.90
AvgTV
434.7 tỷ
Vị thế 52 tuần 84%
EMA20: +2.95%EMA50: +3.20%EMA200: +17.40%
GEE
VOL CONTR
📂 Thiet bi dien, dien tu  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VOL CONTR
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 86.6 (-9.5%)
Giá hiện hành
95.7
RS Score
42.7
RSI (14)
56.1
RVol 5D
0.85
AvgTV
36.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 88%
EMA20: +2.10%EMA50: +11.20%EMA200: +57.99%
PET
VCP
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: FULL BULL
Tín hiệu: VCP
Cổ phiếu đang trong xu hướng tăng mạnh, ưu tiên theo dõi điểm mua.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 29.6 (-7.7%)
Giá hiện hành
32.0
RS Score
61.3
RSI (14)
54.7
RVol 5D
0.81
AvgTV
35.1 tỷ
Vị thế 52 tuần 64%
EMA20: +1.66%EMA50: +2.84%EMA200: +13.27%
SHB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 15.4 (-6.1%)
Giá hiện hành
16.4
RS Score
52.6
RSI (14)
52.1
RVol 5D
0.86
AvgTV
1,124.2 tỷ
Vị thế 52 tuần 76%
EMA20: +1.36%EMA50: +0.45%EMA200: +18.98%
KHG
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 6.9 (-9.2%)
Giá hiện hành
7.5
RS Score
63.9
RSI (14)
49.6
RVol 5D
0.58
AvgTV
135.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 71%
EMA20: -1.01%EMA50: +2.15%EMA200: +14.17%
NAF
VCP
📂 Do uong  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 33.1 (-2.7%)
Giá hiện hành
34.0
RS Score
52.1
RSI (14)
54.1
RVol 5D
0.60
AvgTV
17.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 94%
EMA20: -0.22%EMA50: +4.48%EMA200: +31.58%
DBC
VOL CONTR
📂 San xuat thuc pham  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 22.5 (-5.0%)
Giá hiện hành
23.7
RS Score
61.1
RSI (14)
56.3
RVol 5D
1.43
AvgTV
72.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 59%
EMA20: +2.47%EMA50: +0.69%EMA200: +1.50%
MWG
VCP
📂 Ban le chung  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 76.5 (-5.6%)
Giá hiện hành
81.0
RS Score
43.8
RSI (14)
50.0
RVol 5D
0.70
AvgTV
523.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 84%
EMA20: -0.20%EMA50: +1.66%EMA200: +14.69%
LPB
VCP
📂 Ngan hang  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 43.3 (-7.1%)
Giá hiện hành
46.6
RS Score
46.5
RSI (14)
47.2
RVol 5D
0.60
AvgTV
107.4 tỷ
Vị thế 52 tuần 82%
EMA20: -1.19%EMA50: +1.46%EMA200: +24.63%
KBC
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 32.7 (-7.2%)
Giá hiện hành
35.2
RS Score
61.5
RSI (14)
53.6
RVol 5D
0.69
AvgTV
150.2 tỷ
Vị thế 52 tuần 66%
EMA20: +2.30%EMA50: +1.47%EMA200: +10.55%
DIG
VOL CONTR
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VOL CONTR
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 19.2 (-8.9%)
Giá hiện hành
21.1
RS Score
47.3
RSI (14)
51.1
RVol 5D
0.97
AvgTV
238.9 tỷ
Vị thế 52 tuần 70%
EMA20: +1.23%EMA50: +0.36%EMA200: +8.62%
PDR
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 20.7 (-9.0%)
Giá hiện hành
22.8
RS Score
47.4
RSI (14)
50.5
RVol 5D
0.71
AvgTV
249.8 tỷ
Vị thế 52 tuần 67%
EMA20: +0.84%EMA50: +0.06%EMA200: +9.65%
TAL
VCP
📂 Dau tu bat dong san va dich vu  |  📊 Trend: PARTIAL
Tín hiệu: VCP
Xu hướng chưa rõ ràng hoặc đang tích lũy, cần quan sát thêm.
Tham khảo
Mức cắt lỗ KT: 28.8 (-9.1%)
Giá hiện hành
31.7
RS Score
37.7
RSI (14)
48.8
RVol 5D
0.56
AvgTV
12.6 tỷ
Vị thế 52 tuần 83%
EMA20: -0.32%EMA50: +1.52%EMA200: +32.38%
🤖 Nhận Định Chuyên Sâu từ AI

Phân Tích Định Tính — Gemini

NHẬN ĐỊNH CHUYÊN SÂU

1. Tổng quan trạng thái thị trường

Thị trường đang ở trạng thái Trung lập - Đi ngang. Mặc dù chỉ số VNINDEX duy trì sự ổn định, độ rộng thị trường cho thấy sự phân hóa rõ rệt và thiếu tính đồng thuận. Chỉ số Breadth Score đạt 46.53, nằm dưới ngưỡng trung bình 50, cho thấy số lượng cổ phiếu có xu hướng tăng không chiếm ưu thế. Tỷ lệ A/D Ratio ở mức 0.7 phản ánh số mã tăng ít hơn đáng kể so với số mã giảm. Số lượng cổ phiếu đạt đỉnh mới 52 tuần trừ số cổ phiếu chạm đáy mới (NH-NL) chỉ là 6, cho thấy thiếu vắng các cổ phiếu dẫn dắt mạnh mẽ. Chỉ báo McClellan Oscillator ở mức 3.67, cho thấy xung lực ngắn hạn đang ở trạng thái cân bằng hoặc hơi yếu, trong khi Summation Index ở mức âm đáng kể (-194.5) xác nhận áp lực bán tích lũy trong trung hạn vẫn còn hiện hữu.

2. Chất lượng xu hướng và độ rộng thị trường

VNINDEX hiện tại đang trong giai đoạn phân hóa và điều chỉnh trên nền xu hướng tăng cục bộ (trend_alignment: BULL_PARTIAL). Chỉ số đang giữ vững trên các đường trung bình động ngắn hạn quan trọng (EMA20 ngày quanh 1648.07 điểm và EMA50 ngày quanh 1647.19 điểm). Tuy nhiên, xung lực tăng trưởng ngắn hạn thể hiện qua ROC5% đang dương nhẹ (1.5%) nhưng ROC20% lại âm (-1.84%), cho thấy đà tăng đã chững lại và đang có sự giằng co. Khối lượng giao dịch hàng ngày (592 triệu đơn vị) thấp hơn đáng kể so với mức trung bình 20 phiên (752 triệu đơn vị), với Relative Volume chỉ 0.79, phản ánh sự thận trọng và thiếu vắng dòng tiền lớn tham gia. Mặc dù chỉ báo OBV vẫn có độ dốc dương, cho thấy dòng tiền vẫn đang âm thầm tích lũy, nhưng vùng RSI tuần ở mức 71.88 cho thấy thị trường đang ở trạng thái quá mua trên khung thời gian dài hơn, tiềm ẩn rủi ro điều chỉnh. Vị thế so với đỉnh 52 tuần (pos52 = 80.78%) cũng cho thấy chỉ số đang ở vùng cao.

3. Dòng tiền và luân chuyển nhóm ngành

Dòng tiền đang thể hiện sự phân hóa và luân chuyển rõ rệt, tập trung vào các nhóm ngành có tính phòng thủ hoặc chu kỳ mới, trong khi tránh xa các nhóm đã tăng nóng hoặc đang suy yếu. Nhóm "Sản xuất thực phẩm" đang dẫn đầu bảng xếp hạng Sector Ranking với RS Score cao và momentum tăng trưởng, cho thấy sự ưu tiên của dòng tiền vào các ngành thiết yếu. Theo sau là "Đầu tư bất động sản và dịch vụ" và "Phần mềm và dịch vụ điện toán" với momentum đi ngang và tăng trưởng, lần lượt. Đáng chú ý, các nhóm ngành như "Bán lẻ chung", "Hóa chất", "Xây dựng và vật liệu xây dựng" cũng đang cho thấy momentum tăng trưởng tích cực. Ngược lại, nhóm "Ngân hàng", một nhóm vốn hóa lớn và từng là động lực chính, đang cho thấy momentum giảm, phản ánh áp lực chốt lời hoặc rút vốn. Sự luân chuyển dòng tiền hiện tại mang tính cục bộ và chưa có sự lan tỏa rộng khắp toàn thị trường.

4. Phân tích Watchlist

VNM

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu dẫn dắt của nhóm ngành Sản xuất thực phẩm, duy trì sức mạnh tương đối ổn định.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình Leader Pause, cho thấy giai đoạn tích lũy sau một đợt tăng giá, với biến động giá thu hẹp và có khả năng breakout khi thị trường thuận lợi.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 65.4, EPS Rating 83, thuộc nhóm dẫn đầu. Ngành Sản xuất thực phẩm đang xếp hạng 1.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Mức giá 58.77 đang giữ trên EMA50 và EMA200 ngày, đây là vùng hỗ trợ quan trọng.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Xác suất tích cực khi cổ phiếu có nền tảng cơ bản mạnh, giữ vững xu hướng tăng và ngành dẫn dắt.

MSH

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu có sức mạnh tương đối tốt, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình Range Comp, cho thấy sự co thắt biên độ dao động giá, chuẩn bị cho một đợt biến động mới.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 82.5 và EPS Rating 78, cho thấy tiềm năng tăng trưởng.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Mức giá 35.28 đang giữ trên cả EMA50 và EMA200 ngày, củng cố xu hướng tăng trung và dài hạn.
  • Điều kiện thất bại: Setup bị phá vỡ nếu giá giảm mạnh khỏi vùng tích lũy kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Khá tích cực với sức mạnh tương đối cao và mẫu hình nén chặt.

ANV

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu tiềm năng trong nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong giai đoạn cạn cung.
  • Setup kỹ thuật: Đang hình thành mẫu hình Vol Contr (Volume Contraction), cho thấy sự cạn kiệt nguồn cung và sự kiểm soát của phe mua.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 52.6 và EPS Rating 78, cho thấy tiềm năng cải thiện.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Mức giá 30.2 đang nằm trên cả EMA50 và EMA200 ngày, là vùng hỗ trợ động đáng chú ý.
  • Điều kiện thất bại: Setup sẽ thất bại nếu giá xuyên thủng vùng tích lũy với khối lượng tăng đột biến.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính đến tích cực, cần theo dõi tín hiệu bùng nổ khối lượng xác nhận.

REE

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu phòng thủ trong nhóm Điện, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Range Comp, biểu thị giai đoạn giá đang co thắt, có thể chuẩn bị cho một đợt biến động lớn.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 67.9 và EPS Rating 75.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 57.76 đang giữ vững trên cả EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup bị vô hiệu hóa nếu giá giảm xuyên qua hỗ trợ động EMA50 kèm khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, chờ đợi tín hiệu breakout xác nhận.

DHA

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu có sức mạnh tốt trong nhóm Xây dựng và vật liệu xây dựng.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình EMA20-PB (Pullback về EMA20), cho thấy giá đang điều chỉnh về hỗ trợ động sau một đợt tăng, với khối lượng cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 75.0 và EPS Rating 70.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 58.8 đang được hỗ trợ bởi EMA20 ngày và giữ vững trên EMA50, EMA200.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Khá tích cực với sự hỗ trợ từ EMA và tín hiệu cạn cung.

NT2

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Điện, đang hình thành nền giá chặt chẽ.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP (Volatility Contraction Pattern), đặc trưng bởi sự thu hẹp biên độ biến động giá liên tục, cho thấy khả năng tích lũy và bùng nổ sắp tới. Khối lượng đã cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 62.5 và EPS Rating 65.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 24.0 đang giữ trên EMA50 và EMA200, là vùng hỗ trợ quan trọng.
  • Điều kiện thất bại: Setup bị vô hiệu hóa nếu giá giảm mạnh khỏi vùng VCP.
  • Đánh giá xác suất: Tích cực nếu có tín hiệu breakout kèm khối lượng lớn.

KDH

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy giai đoạn tích lũy hiệu quả và có thể chuẩn bị cho một đợt tăng giá mới.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 58.7 và EPS Rating 65.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 34.65 đang giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá phá vỡ vùng hỗ trợ dưới của VCP.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ dòng tiền và thị trường chung.

DCL

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Dược phẩm, đang điều chỉnh về hỗ trợ.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình EMA20-PB, giá đang pullback về đường EMA20 ngày, với khối lượng cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 68.1 và EPS Rating 65.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 33.85 nằm trên cả EMA50 và EMA200 ngày, là vùng hỗ trợ động.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Tích cực nếu giữ được EMA20 và có lực cầu vào trở lại.

SBT

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong giai đoạn cạn cung.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Vol Contr, cho thấy sự cạn kiệt nguồn cung và khả năng tích lũy để tăng giá trở lại. Khối lượng đã cạn kiệt.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 51.5 và EPS Rating 60.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 23.87 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá xuyên thủng vùng hỗ trợ dưới của nền giá.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ khối lượng.

POW

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Điện, đang nén chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Range Comp với khối lượng cạn kiệt, cho thấy vùng tích lũy chặt chẽ và khả năng biến động giá lớn sắp tới.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 70.7 và EPS Rating 60.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 12.36 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup vô hiệu nếu giá giảm mạnh khỏi vùng tích lũy.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính đến tích cực, nếu có dòng tiền lớn tham gia sẽ bùng nổ.

PC1

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu có sức mạnh tốt trong nhóm Xây dựng và vật liệu xây dựng.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Range Comp với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự tích lũy chặt chẽ và chuẩn bị cho một đợt tăng giá.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 79.9 và EPS Rating 60.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 22.2 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Khá tích cực với sức mạnh tương đối cao và mẫu hình chặt chẽ.

PHR

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Hóa chất, đang trong giai đoạn tích lũy.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Range Comp, cho thấy sự co thắt biên độ dao động, có thể chuẩn bị cho một xu hướng mới.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 71.4 và EPS Rating 58.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 56.5 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup bị phá vỡ nếu giá giảm khỏi nền tích lũy kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, chờ tín hiệu xác nhận từ giá và khối lượng.

BVH ⚡

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu có sức mạnh tương đối tốt trong nhóm Bảo hiểm.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Range Comp đã kích hoạt, cho thấy giá đã vượt lên khỏi vùng tích lũy với tín hiệu xác nhận.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 77.1 và EPS Rating 58.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 55.3 đang giữ trên EMA50 và EMA200 ngày, cần giữ vững trên vùng breakout.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá quay đầu giảm xuống dưới vùng breakout kèm khối lượng lớn.
  • Đánh giá xác suất: Tích cực, do setup đã được kích hoạt.

HDB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy giai đoạn tích lũy và kiểm soát cung cầu.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 47.0 và EPS Rating 55.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 24.52 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần theo dõi thêm do ngành Ngân hàng đang có momentum giảm.

GEE

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Thiết bị điện, đang trong giai đoạn cạn cung.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Vol Contr với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự thu hẹp biến động và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 42.7 và EPS Rating 55.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 95.68 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup bị vô hiệu hóa nếu giá giảm mạnh với khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu dòng tiền xác nhận.

PET

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bán lẻ chung, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy giai đoạn tích lũy và có khả năng bùng nổ khi có tín hiệu dòng tiền.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 61.3 và EPS Rating 45.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 32.02 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính đến tích cực, chờ đợi tín hiệu breakout.

SHB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự thu hẹp biến động và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 52.6 và EPS Rating 50.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 16.41 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần theo dõi thêm do ngành Ngân hàng đang có momentum giảm.

KHG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự co thắt biến động và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 63.9 và EPS Rating 50.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 7.55 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, chờ tín hiệu xác nhận từ dòng tiền.

NAF

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Đồ uống, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự thu hẹp biên độ và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 52.1 và EPS Rating 45.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 34.0 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá phá vỡ vùng hỗ trợ dưới của VCP.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ khối lượng.

DBC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Sản xuất thực phẩm, đang trong giai đoạn cạn cung.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Vol Contr, cho thấy sự cạn kiệt nguồn cung và khả năng tích lũy để tăng giá trở lại.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 61.1 và EPS Rating 43.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 23.69 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá xuyên thủng vùng hỗ trợ dưới của nền giá.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ khối lượng.

MWG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bán lẻ chung, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự co thắt biến động và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 43.8 và EPS Rating 40.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 81.0 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, chờ đợi tín hiệu breakout.

LPB

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Ngân hàng, đang hình thành nền giá.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy giai đoạn tích lũy và kiểm soát cung cầu.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 46.5 và EPS Rating 40.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 46.59 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá đóng cửa dưới EMA50 ngày.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần theo dõi thêm do ngành Ngân hàng đang có momentum giảm.

KBC

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự co thắt biến động và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 61.5 và EPS Rating 40.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 35.25 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá phá vỡ vùng hỗ trợ dưới của VCP.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ dòng tiền và thị trường chung.

DIG

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bất động sản và dịch vụ, đang trong giai đoạn cạn cung.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình Vol Contr với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự thu hẹp biến động và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 47.3 và EPS Rating 30.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 21.1 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup bị vô hiệu hóa nếu giá giảm mạnh với khối lượng tăng.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu dòng tiền xác nhận.

PDR

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự co thắt biên độ và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 47.4 và EPS Rating 30.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 22.8 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá phá vỡ vùng hỗ trợ dưới của VCP.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ khối lượng.

TAL

  • Vai trò hiện tại: Cổ phiếu trong nhóm Bất động sản và dịch vụ, đang tích lũy chặt.
  • Setup kỹ thuật: Mẫu hình VCP với khối lượng cạn kiệt, cho thấy sự co thắt biên độ và tiềm năng tích lũy.
  • Sức mạnh tương đối: RS Rating 37.7 và EPS Rating 25.
  • Vùng kỹ thuật cần quan sát: Giá 31.74 giữ trên EMA50 và EMA200 ngày.
  • Điều kiện thất bại: Setup thất bại nếu giá phá vỡ vùng hỗ trợ dưới của VCP.
  • Đánh giá xác suất: Trung tính, cần chờ tín hiệu xác nhận từ khối lượng.

5. Các kịch bản cần theo dõi

Kịch bản tích cực: * Điều kiện kích hoạt: VNINDEX đóng cửa trên mức kháng cự gần nhất quanh 1192.34 điểm (R1 tuần) hoặc vượt đỉnh 20 phiên gần nhất là 1697.16 điểm, kèm theo khối lượng giao dịch tăng đột biến và sự cải thiện của độ rộng thị trường (ví dụ: McClellan Oscillator chuyển dương rõ rệt và A/D Ratio tăng trên 1). * Hệ quả dự kiến: Dòng tiền sẽ có sự lan tỏa rộng hơn ra các nhóm ngành, đặc biệt là nhóm đang tích lũy với setup chặt chẽ. Các cổ phiếu trong Watchlist với setup "WATCH" có thể kích hoạt các điểm mua breakout.

Kịch bản tiêu cực: * Điều kiện kích hoạt: VNINDEX giảm và đóng cửa dưới vùng hỗ trợ EMA50 ngày quanh 1647.19 điểm hoặc xuyên thủng mức hỗ trợ S1 tuần là 1173.04 điểm, với khối lượng giao dịch tăng vọt. Kèm theo đó là sự suy yếu rõ rệt của độ rộng thị trường (McClellan Oscillator giảm sâu vào vùng âm và A/D Ratio giảm mạnh dưới 0.5). * Hệ quả dự kiến: Áp lực điều chỉnh sẽ gia tăng, nhiều setup kỹ thuật trong Watchlist sẽ thất bại và thị trường có thể chuyển sang giai đoạn điều chỉnh sâu hơn. Dòng tiền sẽ có xu hướng rút ra khỏi các nhóm rủi ro.

6. Cảnh báo rủi ro

Rủi ro chính hiện tại đến từ sự phân kỳ giữa chỉ số và độ rộng thị trường. Mặc dù VNINDEX đang duy trì trên các đường EMA quan trọng, nhưng độ rộng thị trường yếu và McClellan Oscillator gần mức 0 cho thấy xung lực bên trong thị trường không thực sự mạnh mẽ. Điều này có thể dẫn đến một đợt điều chỉnh bất ngờ nếu chỉ số mất điểm tựa. Đặc biệt, chỉ số RSI tuần đang ở vùng quá mua có thể là cảnh báo sớm cho áp lực bán chốt lời. Rủi ro sẽ trở nên đáng kể nếu VNINDEX không thể giữ được vùng hỗ trợ EMA50 ngày quanh 1647.19 điểm, đồng thời nhóm ngành Ngân hàng (vốn hóa lớn) tiếp tục momentum suy yếu.

7. Kết luận nhận định

Thị trường đang trong giai đoạn Trung lập - Đi ngang, với sự phân hóa mạnh mẽ của dòng tiền và độ rộng thị trường yếu kém, mặc dù VNINDEX vẫn giữ được các hỗ trợ kỹ thuật quan trọng. Dòng tiền đang có xu hướng luân chuyển vào các nhóm ngành có tính phòng thủ hoặc chu kỳ mới, trong khi nhóm ngân hàng đang chịu áp lực.

Để thị trường có thể cải thiện nhận định tích cực hơn, cần quan sát tín hiệu VNINDEX vượt qua vùng kháng cự 1192.34 điểm (R1 tuần). Ngược lại, nhận định sẽ trở nên tiêu cực hơn nếu VNINDEX giảm và đóng cửa dưới vùng hỗ trợ EMA50 ngày quanh 1647.19 điểm hoặc phá vỡ mức hỗ trợ S1 tuần tại 1173.04 điểm trong các phiên tới.